Tiếng Anh: to bite, to nip, to snap at
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “咬”
Chữ GIẢO (咬): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 亠 (ĐẦU) + 父 (PHỤ). Từ ghép HSK: 咬牙切齿 (GIẢO NHA THIẾT XỈ: nghiến răng nghiến lợi, căm giận tột cùng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 咬 (GIẢO: cắn, ngoạm, sủa (chó)), thuộc bộ 口 (KHẨU). Gặp lại trong: 咬牙切齿 (GIẢO NHA THIẾT XỈ). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 3 — trầm giọng xuống đáy rồi hơi nảy nhẹ lên nhé! 🦊💫

cắn, ngoạm; sủa (chó)
Phồn thể: 咬
Hán Việt: GIẢO
Tiếng Anh: to bite, to nip, to snap at
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “咬”
Chữ GIẢO (咬): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 亠 (ĐẦU) + 父 (PHỤ). Từ ghép HSK: 咬牙切齿 (GIẢO NHA THIẾT XỈ: nghiến răng nghiến lợi, căm giận tột cùng).
Tập viết
Dùng trong câu
小狗摇着尾巴向我跑来,淘气地咬住我的裤脚不放。
Chú chó nhỏ vẫy đuôi chạy về phía tôi, nghịch ngợm cắn chặt ống quần tôi không buông.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 咬
Bản lĩnh kiên cường như cây trúc bám chặt vào vách đá trước muôn vàn gió bão.
Âm Hán Việt: NGẢO ĐỊNH THANH SƠN BẤT PHÓNG TÙNG, LẬP CĂN NGUYÊN TẠI PHÁ NHAM TRUNG. THIÊN MA VẠN KÍCH HOÀN KIÊN KÌNH, NHẬM NHĨ ĐÔNG TÂY NAM BẮC PHONG.
“Bám chặt vào núi xanh quyết không buông lơi, rễ vốn cắm sâu trong kẽ đá nứt. Trải ngàn lần mài giũa vạn phen va đập vẫn kiên cường cứng cỏi, mặc cho gió thổi từ bốn hướng đông tây nam bắc.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “咬” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 咬 (U+54AC) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
rêu rao
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cắn, ngoạm; sủa (chó). Chữ GIẢO (咬): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 亠 (ĐẦU) + 父 (PHỤ). Từ ghép HSK: 咬牙切齿 (GIẢO NHA THIẾT XỈ: nghiến răng nghiến lợi, căm giận tột cùng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 咬牙切齒 GIẢO NHA THIẾT XỈ (nghiến răng nghiến lợi, căm giận tột cùng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc GIẢO: cắn, ngoạm; sủa (chó); thường gặp trong ngữ cảnh: 咬牙切齒 GIẢO NHA THIẾT XỈ (nghiến răng nghiến lợi, căm giận tột cùng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 咬 (GIẢO): cắn, ngoạm; sủa (chó). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (咬牙切齒 GIẢO NHA THIẾT XỈ (nghiến răng nghiến lợi, căm giận tột cùng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Giảo (咬): cắn, ngoạm; sủa (chó).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 咬 (âm đọc GIẢO): cắn, ngoạm; sủa (chó). Từ vựng thường đàm: 咬牙切齒 GIẢO NHA THIẾT XỈ (nghiến răng nghiến lợi, căm giận tột cùng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 咬 (âm chuẩn GIẢO): cắn, ngoạm; sủa (chó).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
cẩu giảo (chó sủa); giảo nha (nghiến răng)
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 咬 [U+54AC · GIẢO · yǎo]: cắn, ngoạm; sủa (chó).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “咬”