Tiếng Anh: to insert, to stick in, to plug in; pocket, bag, sack, pouch
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “插袋”
Chữ SÁP (插): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 十 (THẬP) + 臼 (CỮU).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “插袋”
💡 插袋 [SÁP ĐẠI] gồm 插 (SÁP) + 袋 (ĐẠI) → nghĩa tiếng Việt: "插 (SÁP): cắm, lồng vào, xen vào". 🦊
Phát âm "插袋": 插 chā (thanh 1 (55)) → 袋 dài (thanh 4 (51)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

插 (SÁP): cắm, lồng vào, xen vào; 袋 (ĐẠI): túi, túi, bao, bao
Phồn thể: 插袋
Hán Việt: SÁP ĐẠI
Tiếng Anh: to insert, to stick in, to plug in; pocket, bag, sack, pouch
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “插袋”
Chữ SÁP (插): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 十 (THẬP) + 臼 (CỮU).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “插袋”
Dùng trong câu
插袋(相关词:塑料袋)
Cụm từ “插袋” (SÁP ĐẠI) — 插 (SÁP): cắm, lồng vào, xen vào; 袋 (ĐẠI): túi, túi, bao, bao; từ liên hệ: 塑料袋 (TỐ LIỆU ĐẠI: túi ni-lông, túi nhựa).

Câu 1/1
Từ “插袋” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 插 (U+63D2) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chắp tay, chắp nối, chắp dây; chắp nhặt
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cắm, lồng vào, xen vào. Chữ SÁP (插): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 十 (THẬP) + 臼 (CỮU).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 插 (SÁP): cắm, lồng vào, xen vào. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Sáp (插): cắm, lồng vào, xen vào.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 插 (âm đọc SÁP): cắm, lồng vào, xen vào.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 插 (âm chuẩn SÁP): cắm, lồng vào, xen vào.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 插 [U+63D2 · SÁP · chā]: cắm, lồng vào, xen vào.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “插袋”