Tiếng Anh: to eliminate, to remove, to rule out, to troubleshoot
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “排除”
Chữ BÀI (排): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 非 (PHI). Từ ghép HSK: 安排 (AN BÀI: sắp xếp, bố trí), 排列 (BÀI LIỆT: sắp xếp, xếp hàng, bài trí), 排队 (BÀI ĐỘI: xếp hàng), 排球 (BÀI CẦU: môn bóng chuyền, quả bóng chuyền).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 排除 (BÀI TRỪ) = 排 (BÀI: hàng) + 除 (TRỪ: trừ, ngoại trừ, loại bỏ trừ bỏ (chúqù)) → loại trừ, loại bỏ, khắc phục (sự cố, nguy cơ). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "排除" đọc là pái (thanh 2) + chú (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

loại trừ, loại bỏ, khắc phục (sự cố, nguy cơ)
Phồn thể: 排除
Hán Việt: BÀI TRỪ
Tiếng Anh: to eliminate, to remove, to rule out, to troubleshoot
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “排除”
Chữ BÀI (排): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 非 (PHI). Từ ghép HSK: 安排 (AN BÀI: sắp xếp, bố trí), 排列 (BÀI LIỆT: sắp xếp, xếp hàng, bài trí), 排队 (BÀI ĐỘI: xếp hàng), 排球 (BÀI CẦU: môn bóng chuyền, quả bóng chuyền).
Tập viết
Dùng trong câu
技术专家团队在火箭点火发射前数分钟,以极高专业素养快速诊断并成功排除了微弱的气体压力波动异常。
Đội ngũ chuyên gia kỹ thuật vào thời điểm vài phút trước khi tên lửa điểm hỏa phóng đã bằng tố chất chuyên môn cực cao nhanh chóng chẩn đoán và loại trừ khắc phục thành công sự cố dị thường dao động áp suất khí cực yếu.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 排除
Nỗi nhớ người thương vừa rời khỏi chân mày đã dâng lên tận đáy lòng.
Âm Hán Việt: HOA TỰ PHIÊU LINH THỦY TỰ LƯU. NHẤT CHỦNG TƯƠNG TƯ, LƯỠNG XỨ NHÀN SẦU. THỬ TÌNH VÔ KẾ KHẢ TIÊU TRỪ, TÀI HẠ MI ĐẦU, KHƯỚC THƯỢNG TÂM ĐẦU.
“Hoa tự rơi rụng, nước tự chảy xuôi. Cùng một nỗi tương tư mà hai nơi vương sầu nhớ. Mối tình này chẳng có cách nào vơi bớt, vừa giãn nơi đầu mày lại dâng lên tận đáy tim.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “排除” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 排 (U+6392) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hàng, hàng, hàng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 排 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (11 nét) · Pinyin: pái].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
hàng, hàng, hàng. Chữ BÀI (排): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 非 (PHI). Từ ghép HSK: 安排 (AN BÀI: sắp xếp, bố trí), 排列 (BÀI LIỆT: sắp xếp, xếp hàng, bài trí), 排队 (BÀI ĐỘI: xếp hàng), 排球 (BÀI CẦU: môn bóng chuyền, quả bóng chuyền). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 安排 AN BÀI (sắp xếp, bố trí); 排列 BÀI LIỆT (sắp xếp, xếp hàng, bài trí); 排隊 BÀI ĐỘI (xếp hàng); 排球 BÀI CẦU (môn bóng chuyền, quả bóng chuyền); 排斥 BÀI XÍCH (bài xích, gạt bỏ; phản ứng đào thải (ghép tạng)); 排除 BÀI TRỪ (loại trừ, loại bỏ, khắc phục (sự cố, nguy cơ)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BÀI: hàng, hàng, hàng; thường gặp trong ngữ cảnh: 安排 AN BÀI (sắp xếp, bố trí); 排列 BÀI LIỆT (sắp xếp, xếp hàng, bài trí); 排隊 BÀI ĐỘI (xếp hàng); 排球 BÀI CẦU (môn bóng chuyền, quả bóng chuyền); 排斥 BÀI XÍCH (bài xích, gạt bỏ; phản ứng đào thải (ghép tạng)); 排除 BÀI TRỪ (loại trừ, loại bỏ, khắc phục (sự cố, nguy cơ)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 排 (BÀI): hàng, hàng, hàng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (安排 AN BÀI (sắp xếp, bố trí); 排列 BÀI LIỆT (sắp xếp, xếp hàng, bài trí); 排隊 BÀI ĐỘI (xếp hàng); 排球 BÀI CẦU (môn bóng chuyền, quả bóng chuyền); 排斥 BÀI XÍCH (bài xích, gạt bỏ; phản ứng đào thải (ghép tạng)); 排除 BÀI TRỪ (loại trừ, loại bỏ, khắc phục (sự cố, nguy cơ))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bài (排): hàng, hàng, hàng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 排 (âm đọc BÀI): hàng, hàng, hàng. Từ vựng thường đàm: 安排 AN BÀI (sắp xếp, bố trí); 排列 BÀI LIỆT (sắp xếp, xếp hàng, bài trí); 排隊 BÀI ĐỘI (xếp hàng); 排球 BÀI CẦU (môn bóng chuyền, quả bóng chuyền); 排斥 BÀI XÍCH (bài xích, gạt bỏ; phản ứng đào thải (ghép tạng)); 排除 BÀI TRỪ (loại trừ, loại bỏ, khắc phục (sự cố, nguy cơ)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 排 (âm chuẩn BÀI): hàng, hàng, hàng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BÀI (排): hàng, hàng, hàng; từ ghép thông dụng: 安排 AN BÀI (sắp xếp, bố trí); 排列 BÀI LIỆT (sắp xếp, xếp hàng, bài trí); 排隊 BÀI ĐỘI (xếp hàng); 排球 BÀI CẦU (môn bóng chuyền, quả bóng chuyền); 排斥 BÀI XÍCH (bài xích, gạt bỏ; phản ứng đào thải (ghép tạng)); 排除 BÀI TRỪ (loại trừ, loại bỏ, khắc phục (sự cố, nguy cơ)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 排 [U+6392 · BÀI · pái]: hàng, hàng, hàng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “排除”