Tiếng Anh: to extract; injure
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “掊”
Chữ BỒI (掊): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét (8 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 掊 [BỒI, BỐC, PHẨU] → "để trích xuất". Cấu tạo có bộ THỦ (bàn tay, sự cầm nắm lao động). 🦊
Phát âm "掊": 掊 póu (thanh 2 (35)) → / (thanh nhẹ) → pǒu (thanh 3 (214)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

để trích xuất; làm tổn thương
Phồn thể: 掊
Hán Việt: BỒI, BỐC, PHẨU
Tiếng Anh: to extract; injure
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “掊”
Chữ BỒI (掊): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét (8 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “掊” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 掊 (U+638A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
để trích xuất; làm tổn thương. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 掊 · 手 (THỦ) (11 nét) · Pinyin: póu / pǒu].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
để trích xuất; làm tổn thương. Chữ BỒI (掊): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét (8 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
bồi vá
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 掊 (BỒI): để trích xuất; làm tổn thương. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bồi (掊): để trích xuất; làm tổn thương.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 掊 (âm đọc BỒI): để trích xuất; làm tổn thương.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 掊 (âm chuẩn BỒI): để trích xuất; làm tổn thương.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BỒI (掊): để trích xuất; làm tổn thương.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 掊 [U+638A · BỒI · póu / pǒu]: để trích xuất; làm tổn thương.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “掊”