Tiếng Anh: give to, transmit; confer
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “授”
Chữ THỤ (授): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 爫 (TRẢO) + 冖 (MỊCH) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 教授 (GIÁO THỤ: giáo sư, giảng dạy), 传授 (TRUYỀN THỤ: truyền dạy, truyền thụ (kiến thức, tay nghề)), 授予 (THỤ DỮ: trao tặng, phong tặng (danh hiệu, huân chương)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 授 [THỤ] → "đưa cho, truyền tải". Cấu tạo có bộ THỦ (tay móc - biểu thị các động tác thao tác của đôi bàn tay). 🦊
Phát âm "授" [shòu — thanh 4 (51)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

đưa cho, truyền tải; ban cho
Phồn thể: 授
Hán Việt: THỤ
Tiếng Anh: give to, transmit; confer
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “授”
Chữ THỤ (授): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 爫 (TRẢO) + 冖 (MỊCH) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 教授 (GIÁO THỤ: giáo sư, giảng dạy), 传授 (TRUYỀN THỤ: truyền dạy, truyền thụ (kiến thức, tay nghề)), 授予 (THỤ DỮ: trao tặng, phong tặng (danh hiệu, huân chương)).
Tập viết
Dùng trong câu
教授、传授
Từ ghép chứa chữ 授: “教授” (GIÁO THỤ — giáo sư, giảng dạy); “传授” (TRUYỀN THỤ — truyền dạy, truyền thụ (kiến thức, tay nghề)).

Câu 1/1
Từ “授” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 授 (U+6388) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đưa cho, truyền tải; ban cho. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 授 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (11 nét) · Pinyin: shòu].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đưa cho, truyền tải; ban cho. Chữ THỤ (授): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 爫 (TRẢO) + 冖 (MỊCH) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 教授 (GIÁO THỤ: giáo sư, giảng dạy), 传授 (TRUYỀN THỤ: truyền dạy, truyền thụ (kiến thức, tay nghề)), 授予 (THỤ DỮ: trao tặng, phong tặng (danh hiệu, huân chương)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 教授 GIÁO THỤ (giáo sư, giảng dạy); 傳授 TRUYỀN THỤ (truyền dạy, truyền thụ (kiến thức, tay nghề)); 授予 THỤ DỮ (trao tặng, phong tặng (danh hiệu, huân chương)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THỤ: đưa cho, truyền tải; ban cho; thường gặp trong ngữ cảnh: 教授 GIÁO THỤ (giáo sư, giảng dạy); 傳授 TRUYỀN THỤ (truyền dạy, truyền thụ (kiến thức, tay nghề)); 授予 THỤ DỮ (trao tặng, phong tặng (danh hiệu, huân chương)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 授 (THỤ): đưa cho, truyền tải; ban cho. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (教授 GIÁO THỤ (giáo sư, giảng dạy); 傳授 TRUYỀN THỤ (truyền dạy, truyền thụ (kiến thức, tay nghề)); 授予 THỤ DỮ (trao tặng, phong tặng (danh hiệu, huân chương))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thụ (授): đưa cho, truyền tải; ban cho.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 授 (âm đọc THỤ): đưa cho, truyền tải; ban cho. Từ vựng thường đàm: 教授 GIÁO THỤ (giáo sư, giảng dạy); 傳授 TRUYỀN THỤ (truyền dạy, truyền thụ (kiến thức, tay nghề)); 授予 THỤ DỮ (trao tặng, phong tặng (danh hiệu, huân chương)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 授 (âm chuẩn THỤ): đưa cho, truyền tải; ban cho.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THỤ (授): đưa cho, truyền tải; ban cho; từ ghép thông dụng: 教授 GIÁO THỤ (giáo sư, giảng dạy); 傳授 TRUYỀN THỤ (truyền dạy, truyền thụ (kiến thức, tay nghề)); 授予 THỤ DỮ (trao tặng, phong tặng (danh hiệu, huân chương)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 授 [U+6388 · THỤ · shòu]: đưa cho, truyền tải; ban cho.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “授”