Tiếng Anh: dig, dig out, gouge out, scoop; dredge
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “挖浚”
Chữ OẠT (挖): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 穴 (HUYỆT). Từ ghép HSK: 挖掘 (OẠT QUẬT: khai quật (khảo cổ, tài nguyên); khai thác phát huy tiềm năng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 挖浚 [OẠT TUẤN] gồm 挖 (OẠT) + 浚 (TUẤN) → nghĩa tiếng Việt: "挖 (OẠT): đào, đào, khoét, múc". 🦊
Phát âm "挖浚": 挖 wā (thanh 1 (55)) → 浚 jùn (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

挖 (OẠT): đào, đào, khoét, múc; 浚 (TUẤN): nạo vét
Phồn thể: 挖浚
Hán Việt: OẠT TUẤN
Tiếng Anh: dig, dig out, gouge out, scoop; dredge
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “挖浚”
Chữ OẠT (挖): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 穴 (HUYỆT). Từ ghép HSK: 挖掘 (OẠT QUẬT: khai quật (khảo cổ, tài nguyên); khai thác phát huy tiềm năng).
Tập viết
Dùng trong câu
挖浚(相关词:挖掘)
Cụm từ “挖浚” (OẠT TUẤN) — 挖 (OẠT): đào, đào, khoét, múc; 浚 (TUẤN): nạo vét; từ liên hệ: 挖掘 (OẠT QUẬT: khai quật (khảo cổ, tài nguyên); khai thác phát huy tiềm năng).

Câu 1/1
Từ “挖浚” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 挖 (U+6316) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đào, đào, khoét, múc. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 挖 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (9 nét) · Pinyin: wā].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đào, đào, khoét, múc. Chữ OẠT (挖): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 穴 (HUYỆT). Từ ghép HSK: 挖掘 (OẠT QUẬT: khai quật (khảo cổ, tài nguyên); khai thác phát huy tiềm năng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 挖掘 OẠT QUẬT (khai quật (khảo cổ, tài nguyên); khai thác phát huy tiềm năng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc OẠT: đào, đào, khoét, múc; thường gặp trong ngữ cảnh: 挖掘 OẠT QUẬT (khai quật (khảo cổ, tài nguyên); khai thác phát huy tiềm năng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 挖 (OẠT): đào, đào, khoét, múc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (挖掘 OẠT QUẬT (khai quật (khảo cổ, tài nguyên); khai thác phát huy tiềm năng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Oạt (挖): đào, đào, khoét, múc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 挖 (âm đọc OẠT): đào, đào, khoét, múc. Từ vựng thường đàm: 挖掘 OẠT QUẬT (khai quật (khảo cổ, tài nguyên); khai thác phát huy tiềm năng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 挖 (âm chuẩn OẠT): đào, đào, khoét, múc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc OẠT (挖): đào, đào, khoét, múc; từ ghép thông dụng: 挖掘 OẠT QUẬT (khai quật (khảo cổ, tài nguyên); khai thác phát huy tiềm năng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 挖 [U+6316 · OẠT · wā]: đào, đào, khoét, múc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “挖浚”