Tiếng Anh: to get, to obtain, to receive into hands
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “拿到”
Chữ NÃ (拿): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU) + 手 (THỦ). Từ ghép HSK: 拿手 (NÃ THỦ: sở trường, ngón nghề tài ba, thuần thục điêu luyện).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 拿到 (NÃ ĐÁO) = 拿 (NÃ: cầm, lấy, nắm giữ trong tay) + 到 (ĐÁO: đến, tới, đạt được) → nhận được, cầm được trong tay, đoạt được. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 4 — hãy hạ giọng dứt khoát từ cao xuống thấp (như tiếng dứt khoát "À!") nhé! 🦊⚡

nhận được, cầm được trong tay, đoạt được
Phồn thể: 拿到
Hán Việt: NÃ ĐÁO
Tiếng Anh: to get, to obtain, to receive into hands
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “拿到”
Chữ NÃ (拿): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU) + 手 (THỦ). Từ ghép HSK: 拿手 (NÃ THỦ: sở trường, ngón nghề tài ba, thuần thục điêu luyện).
Tập viết
Dùng trong câu
经过为期四年的刻苦攻读与科研创新,他终于顺利拿到了名校博士学位证书与优秀毕业生荣誉。
Trải qua 4 năm miệt mài học tập và đổi mới sáng tạo nghiên cứu khoa học, anh ấy cuối cùng đã thuận lợi nhận được cầm được trong tay bằng tiến sĩ trường đại học danh tiếng cùng danh hiệu sinh viên tốt nghiệp ưu tú.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 拿到
Sự tận tụy, thủy chung son sắt đến hơi thở cuối cùng.
Âm Hán Việt: TƯƠNG KIẾN THỜI NAN BIỆT DỊCH NAN, ĐÔNG PHONG VÔ LỰC BÁCH HOA TÀN. XUÂN TÀM ĐÁO TỬ TY PHƯƠNG TẬN, LẠP CỰ THÀNH HÔI LỆ THỦY CAN.
“Gặp nhau đã khó mà chia biệt càng khó hơn, gió đông không sức trăm hoa tàn phai. Con tằm mùa xuân đến thác tơ mới hết, ngọn nến cháy thành tro giọt lệ mới khô.”
Sự tử tế chân thành của người lao động bình dị khiến tâm hồn con người bừng tỉnh và lớn lên.
“Chuyện nhỏ ấy cho đến tận bây giờ tôi vẫn thường nhớ lại. Cũng nhờ đó mà tôi vượt qua nỗi thống khổ, nỗ lực tự soi xét lại chính bản thân mình.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “拿到” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 拿 (U+62FF) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cầm, lấy, nắm giữ trong tay. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 拿 · 人 (Bộ NHÂN) (10 nét) · Pinyin: nádào].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cầm, lấy, nắm giữ trong tay. Chữ NÃ (拿): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU) + 手 (THỦ). Từ ghép HSK: 拿手 (NÃ THỦ: sở trường, ngón nghề tài ba, thuần thục điêu luyện). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 拿手 NÃ THỦ (sở trường, ngón nghề tài ba, thuần thục điêu luyện).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NÃ: cầm, lấy, nắm giữ trong tay; thường gặp trong ngữ cảnh: 拿手 NÃ THỦ (sở trường, ngón nghề tài ba, thuần thục điêu luyện).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 拿 (NÃ): cầm, lấy, nắm giữ trong tay. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (拿手 NÃ THỦ (sở trường, ngón nghề tài ba, thuần thục điêu luyện)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nã (拿): cầm, lấy, nắm giữ trong tay.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 拿 (âm đọc NÃ): cầm, lấy, nắm giữ trong tay. Từ vựng thường đàm: 拿手 NÃ THỦ (sở trường, ngón nghề tài ba, thuần thục điêu luyện).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 拿 (âm chuẩn NÃ): cầm, lấy, nắm giữ trong tay.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NÃ (拿): cầm, lấy, nắm giữ trong tay; từ ghép thông dụng: 拿手 NÃ THỦ (sở trường, ngón nghề tài ba, thuần thục điêu luyện).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 拿 [U+62FF · NÃ · nádào]: cầm, lấy, nắm giữ trong tay.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “拿到”