Tiếng Anh: restrain, seize, detain; service; a servant, laborer; to serve
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “拘役”
Chữ CÂU (拘): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 勹 (BAO) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 拘留 (CÂU LƯU: tạm giữ, giam giữ hành chính/hình sự), 拘束 (CÂU THÚC: gò bó, câu nệ gượng gạo, rụt rè).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 拘役 [CÂU DỊCH] gồm 拘 (CÂU) + 役 (DỊCH) → nghĩa tiếng Việt: "拘 (CÂU): kiềm chế, bắt giữ, giam giữ". 🦊
Phát âm "拘役": 拘 jū (thanh 1 (55)) → 役 yì (thanh 4 (51)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

拘 (CÂU): kiềm chế, bắt giữ, giam giữ; 役 (DỊCH): dịch vụ
Phồn thể: 拘役
Hán Việt: CÂU DỊCH
Tiếng Anh: restrain, seize, detain; service; a servant, laborer; to serve
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “拘役”
Chữ CÂU (拘): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 勹 (BAO) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 拘留 (CÂU LƯU: tạm giữ, giam giữ hành chính/hình sự), 拘束 (CÂU THÚC: gò bó, câu nệ gượng gạo, rụt rè).
Tập viết
Dùng trong câu
拘役(相关词:拘留)
Cụm từ “拘役” (CÂU DỊCH) — 拘 (CÂU): kiềm chế, bắt giữ, giam giữ; 役 (DỊCH): dịch vụ; từ liên hệ: 拘留 (CÂU LƯU: tạm giữ, giam giữ hành chính/hình sự).

Câu 1/1
Từ “拘役” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 拘 (U+62D8) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
kiềm chế, bắt giữ, giam giữ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 拘 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (8 nét) · Pinyin: jū].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
kiềm chế, bắt giữ, giam giữ. Chữ CÂU (拘): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 勹 (BAO) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 拘留 (CÂU LƯU: tạm giữ, giam giữ hành chính/hình sự), 拘束 (CÂU THÚC: gò bó, câu nệ gượng gạo, rụt rè). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 拘留 CÂU LƯU (tạm giữ, giam giữ hành chính/hình sự); 拘束 CÂU THÚC (gò bó, câu nệ gượng gạo, rụt rè).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CÂU: kiềm chế, bắt giữ, giam giữ; thường gặp trong ngữ cảnh: 拘留 CÂU LƯU (tạm giữ, giam giữ hành chính/hình sự); 拘束 CÂU THÚC (gò bó, câu nệ gượng gạo, rụt rè).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 拘 (CÂU): kiềm chế, bắt giữ, giam giữ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (拘留 CÂU LƯU (tạm giữ, giam giữ hành chính/hình sự); 拘束 CÂU THÚC (gò bó, câu nệ gượng gạo, rụt rè)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Câu (拘): kiềm chế, bắt giữ, giam giữ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 拘 (âm đọc CÂU): kiềm chế, bắt giữ, giam giữ. Từ vựng thường đàm: 拘留 CÂU LƯU (tạm giữ, giam giữ hành chính/hình sự); 拘束 CÂU THÚC (gò bó, câu nệ gượng gạo, rụt rè).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 拘 (âm chuẩn CÂU): kiềm chế, bắt giữ, giam giữ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CÂU (拘): kiềm chế, bắt giữ, giam giữ; từ ghép thông dụng: 拘留 CÂU LƯU (tạm giữ, giam giữ hành chính/hình sự); 拘束 CÂU THÚC (gò bó, câu nệ gượng gạo, rụt rè).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 拘 [U+62D8 · CÂU · jū]: kiềm chế, bắt giữ, giam giữ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “拘役”