Tiếng Anh: to undertake, to bear responsibility
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “担” tuân theo quy tắc “Động 1 - Danh 4”: đọc thanh 1 “dān” (ĐẢM) khi làm động từ “lo lắng (担心), đảm nhận (担任), gánh vác (承担)”; đọc thanh 4 “dàn” (ĐÁM) khi làm danh từ chỉ “đòn gánh, gánh nặng trọng trách (重担 zhòngdàn)”.
lo lắng (担心); đảm nhận, gánh vác (担任, 承担)
VD: 担心 (dān xīn), 担任 (dān rèn), 承担 (chéng dān)
quang gánh, gánh nặng, trọng trách (重担, 担子)
VD: 担子 (dàn zi), 重担 (zhòng dàn), 扁担 (biǎn dan)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “担承”
Chữ ĐẢM (担, phồn thể: 擔): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 担心 (ĐẢM TÂM: lo lắng, yên tâm không nổi), 承担 (THỪA ĐẢM: gánh vác, đảm đương, chịu (trách nhiệm)), 担任 (ĐẢM NHIỆM: đảm nhiệm, giữ chức vụ), 担保 (ĐẢM BẢO: bảo lãnh, bảo đảm; sự bảo lãnh).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 担承 [ĐẢM THỪA] gồm 担 (ĐẢM) + 承 (THỪA) → nghĩa tiếng Việt: "chịu trách nhiệm". 🦊
Phát âm "担承" [dānchéng — thanh 1 (55)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

chịu trách nhiệm
Phồn thể: 擔承
Hán Việt: ĐẢM THỪA
Tiếng Anh: to undertake, to bear responsibility
Chữ “担” tuân theo quy tắc “Động 1 - Danh 4”: đọc thanh 1 “dān” (ĐẢM) khi làm động từ “lo lắng (担心), đảm nhận (担任), gánh vác (承担)”; đọc thanh 4 “dàn” (ĐÁM) khi làm danh từ chỉ “đòn gánh, gánh nặng trọng trách (重担 zhòngdàn)”.
lo lắng (担心); đảm nhận, gánh vác (担任, 承担)
VD: 担心 (dān xīn), 担任 (dān rèn), 承担 (chéng dān)
quang gánh, gánh nặng, trọng trách (重担, 担子)
VD: 担子 (dàn zi), 重担 (zhòng dàn), 扁担 (biǎn dan)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “担承”
Chữ ĐẢM (担, phồn thể: 擔): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 担心 (ĐẢM TÂM: lo lắng, yên tâm không nổi), 承担 (THỪA ĐẢM: gánh vác, đảm đương, chịu (trách nhiệm)), 担任 (ĐẢM NHIỆM: đảm nhiệm, giữ chức vụ), 担保 (ĐẢM BẢO: bảo lãnh, bảo đảm; sự bảo lãnh).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “担承” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 担 (U+62C5) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đắn đo; đúng đắn; đứng đắn
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
gánh, gánh, đảm nhận. Chữ ĐẢM (担, phồn thể: 擔): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 担心 (ĐẢM TÂM: lo lắng, yên tâm không nổi), 承担 (THỪA ĐẢM: gánh vác, đảm đương, chịu (trách nhiệm)), 担任 (ĐẢM NHIỆM: đảm nhiệm, giữ chức vụ), 担保 (ĐẢM BẢO: bảo lãnh, bảo đảm; sự bảo lãnh). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 擔心 ĐẢM TÂM (lo lắng, yên tâm không nổi); 承擔 THỪA ĐẢM (gánh vác, đảm đương, chịu (trách nhiệm)); 擔任 ĐẢM NHIỆM (đảm nhiệm, giữ chức vụ); 擔保 ĐẢM BẢO (bảo lãnh, bảo đảm; sự bảo lãnh); 負擔 PHỤ ĐẢM (gánh nặng, gánh vác; chịu trách nhiệm chi trả).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
dằng dặc; dằng dịt; dùng dằng
chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm
một tạ
đam nhiệm (gánh vác lấy trách nhiệm)
nhất đán thuỷ (hai thùng nước)
đen đét
đảm bảo; đảm đang; đảm nhiệm
đẵm máu
đẵn cây
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 担 (ĐẢM): gánh, gánh, đảm nhận. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (擔心 ĐẢM TÂM (lo lắng, yên tâm không nổi); 承擔 THỪA ĐẢM (gánh vác, đảm đương, chịu (trách nhiệm)); 擔任 ĐẢM NHIỆM (đảm nhiệm, giữ chức vụ); 擔保 ĐẢM BẢO (bảo lãnh, bảo đảm; sự bảo lãnh); 負擔 PHỤ ĐẢM (gánh nặng, gánh vác; chịu trách nhiệm chi trả)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đảm (担): gánh, gánh, đảm nhận.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 担 (âm đọc ĐẢM): gánh, gánh, đảm nhận. Từ vựng thường đàm: 擔心 ĐẢM TÂM (lo lắng, yên tâm không nổi); 承擔 THỪA ĐẢM (gánh vác, đảm đương, chịu (trách nhiệm)); 擔任 ĐẢM NHIỆM (đảm nhiệm, giữ chức vụ); 擔保 ĐẢM BẢO (bảo lãnh, bảo đảm; sự bảo lãnh); 負擔 PHỤ ĐẢM (gánh nặng, gánh vác; chịu trách nhiệm chi trả).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 担 (âm chuẩn ĐẢM): gánh, gánh, đảm nhận.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐẢM (担): gánh, gánh, đảm nhận; từ ghép thông dụng: 擔心 ĐẢM TÂM (lo lắng, yên tâm không nổi); 承擔 THỪA ĐẢM (gánh vác, đảm đương, chịu (trách nhiệm)); 擔任 ĐẢM NHIỆM (đảm nhiệm, giữ chức vụ); 擔保 ĐẢM BẢO (bảo lãnh, bảo đảm; sự bảo lãnh); 負擔 PHỤ ĐẢM (gánh nặng, gánh vác; chịu trách nhiệm chi trả).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 担 [U+62C5 · ĐẢM · dānchéng]: gánh, gánh, đảm nhận.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “担承”