Tiếng Anh: to retain, to preserve
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “留存”
Chữ LƯU (留): thuộc bộ ĐIỀN (田), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 刀 (ĐAO) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 留学 (LƯU HỌC: du học), 保留 (BẢO LƯU: giữ lại, bảo lưu, bảo tồn), 残留 (TÀN LƯU: dư lượng, còn sót lại, tàn dư), 拘留 (CÂU LƯU: tạm giữ, giam giữ hành chính/hình sự).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 留存 [LƯU TỒN] gồm 留 (LƯU) + 存 (TỒN) → nghĩa tiếng Việt: "lưu giữ lại". 🦊
Phát âm "留存" [liúcún — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

lưu giữ lại
Phồn thể: 留存
Hán Việt: LƯU TỒN
Tiếng Anh: to retain, to preserve
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “留存”
Chữ LƯU (留): thuộc bộ ĐIỀN (田), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 刀 (ĐAO) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 留学 (LƯU HỌC: du học), 保留 (BẢO LƯU: giữ lại, bảo lưu, bảo tồn), 残留 (TÀN LƯU: dư lượng, còn sót lại, tàn dư), 拘留 (CÂU LƯU: tạm giữ, giam giữ hành chính/hình sự).
Tập viết
Dùng trong câu
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 留存
Khí tiết thanh bạch trung trinh, dù trải muôn vàn gian khổ vẫn giữ trọn tấm lòng trong sạch.
Âm Hán Việt: THIÊN CHÙY VẠN TẠC XUẤT THÂM SƠN, LIỆT HỎA PHẦN THIÊU NHƯỢC ĐẲNG NHÀN. PHẤN CỐT TOÁI THÂN HỒN BẤT PHẠ, YẾU LƯU THANH BẠCH TẠI NHÂN GIAN.
“Ngàn búa vạn đục mới rời khỏi núi sâu, lửa dữ nung đốt coi như chuyện bình thường. Dù thịt nát xương tan cũng chẳng hề sợ hãi, quyết để lại sự thanh bạch giữa nhân gian.”
Chân trời góc bể có bạn tri kỷ thì xa cách ngàn trùng cũng gần như hàng xóm.
Âm Hán Việt: HẢI NỘI TỒN TRI KỶ, THIÊN NHA NHƯỢC TỶ LÂN. VÔ VI TẠI KỲ LỘ, NHI NỮ CỘNG TRIÊM CÂN.
“Trong bốn biển chỉ cần có người tri kỷ, dù ở tận chân trời cũng gần gũi như láng giềng. Đừng ở nơi ngã rẽ chia tay mà khóc ướt khăn như đôi trẻ.”
Từ “留存” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 留 (U+7559) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ở lại. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 留 · 刀 (Bộ ĐAO) (10 nét) · Pinyin: liúcún].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ở lại. Chữ LƯU (留): thuộc bộ ĐIỀN (田), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 刀 (ĐAO) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 留学 (LƯU HỌC: du học), 保留 (BẢO LƯU: giữ lại, bảo lưu, bảo tồn), 残留 (TÀN LƯU: dư lượng, còn sót lại, tàn dư), 拘留 (CÂU LƯU: tạm giữ, giam giữ hành chính/hình sự). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 留學 LƯU HỌC (du học); 保留 BẢO LƯU (giữ lại, bảo lưu, bảo tồn); 殘留 TÀN LƯU (dư lượng, còn sót lại, tàn dư); 拘留 CÂU LƯU (tạm giữ, giam giữ hành chính/hình sự); 留戀 LƯU LUYẾN (lưu luyến, vương vấn không nỡ rời xa); 留念 LƯU NIỆM (lưu niệm, giữ làm kỷ niệm).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LƯU: ở lại; thường gặp trong ngữ cảnh: 留學 LƯU HỌC (du học); 保留 BẢO LƯU (giữ lại, bảo lưu, bảo tồn); 殘留 TÀN LƯU (dư lượng, còn sót lại, tàn dư); 拘留 CÂU LƯU (tạm giữ, giam giữ hành chính/hình sự); 留戀 LƯU LUYẾN (lưu luyến, vương vấn không nỡ rời xa); 留念 LƯU NIỆM (lưu niệm, giữ làm kỷ niệm).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 留 (LƯU): ở lại. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (留學 LƯU HỌC (du học); 保留 BẢO LƯU (giữ lại, bảo lưu, bảo tồn); 殘留 TÀN LƯU (dư lượng, còn sót lại, tàn dư); 拘留 CÂU LƯU (tạm giữ, giam giữ hành chính/hình sự); 留戀 LƯU LUYẾN (lưu luyến, vương vấn không nỡ rời xa); 留念 LƯU NIỆM (lưu niệm, giữ làm kỷ niệm)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Lưu (留): ở lại.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 留 (âm đọc LƯU): ở lại. Từ vựng thường đàm: 留學 LƯU HỌC (du học); 保留 BẢO LƯU (giữ lại, bảo lưu, bảo tồn); 殘留 TÀN LƯU (dư lượng, còn sót lại, tàn dư); 拘留 CÂU LƯU (tạm giữ, giam giữ hành chính/hình sự); 留戀 LƯU LUYẾN (lưu luyến, vương vấn không nỡ rời xa); 留念 LƯU NIỆM (lưu niệm, giữ làm kỷ niệm).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 留 (âm chuẩn LƯU): ở lại.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LƯU (留): ở lại; từ ghép thông dụng: 留學 LƯU HỌC (du học); 保留 BẢO LƯU (giữ lại, bảo lưu, bảo tồn); 殘留 TÀN LƯU (dư lượng, còn sót lại, tàn dư); 拘留 CÂU LƯU (tạm giữ, giam giữ hành chính/hình sự); 留戀 LƯU LUYẾN (lưu luyến, vương vấn không nỡ rời xa); 留念 LƯU NIỆM (lưu niệm, giữ làm kỷ niệm).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 留 [U+7559 · LƯU · liúcún]: ở lại.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “留存”