Tiếng Anh: to hold a post, to serve as, to act as
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “担任”
Chữ ĐẢM (担, phồn thể: 擔): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 担心 (ĐẢM TÂM: lo lắng, yên tâm không nổi), 承担 (THỪA ĐẢM: gánh vác, đảm đương, chịu (trách nhiệm)), 担任 (ĐẢM NHIỆM: đảm nhiệm, giữ chức vụ), 担保 (ĐẢM BẢO: bảo lãnh, bảo đảm; sự bảo lãnh).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 担任 (ĐẢM NHIỆM) = 担 (ĐẢM: gánh, đảm nhận) + 任 (NHIỆM: tin tưởng, dựa vào, bổ nhiệm) → đảm nhiệm, giữ chức vụ. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "担任" đọc là dān (thanh 1) + rèn (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

đảm nhiệm, giữ chức vụ
Phồn thể: 擔任
Hán Việt: ĐẢM NHIỆM
Tiếng Anh: to hold a post, to serve as, to act as
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “担任”
Chữ ĐẢM (担, phồn thể: 擔): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 担心 (ĐẢM TÂM: lo lắng, yên tâm không nổi), 承担 (THỪA ĐẢM: gánh vác, đảm đương, chịu (trách nhiệm)), 担任 (ĐẢM NHIỆM: đảm nhiệm, giữ chức vụ), 担保 (ĐẢM BẢO: bảo lãnh, bảo đảm; sự bảo lãnh).
Tập viết
Dùng trong câu
这位资深科学家受邀担任了国家重点实验室学术委员会的主任委员。
Nhà khoa học giàu kinh nghiệm này đã nhận lời đảm nhiệm vị trí Chủ nhiệm Hội đồng Học thuật của Phòng Thí nghiệm Trọng điểm Quốc gia.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 担任
Tình cảm sâu đậm thuần khiết: Giữa ba ngàn dòng nước lớn, chỉ múc một gáo mà uống.
Âm Hán Việt: NHẬM BẰNG NHƯỢC THỦY TAM THIÊN, NGÃ CHỈ THỦ NHẤT BẦU ẨM.
“Mặc cho sông Nhược Thủy rộng tới ba ngàn dặm, ta cũng chỉ múc đúng một bầu nước để uống mà thôi (ẩn dụ tình yêu thủy chung duy nhất).”
Bản lĩnh kiên cường như cây trúc bám chặt vào vách đá trước muôn vàn gió bão.
Âm Hán Việt: NGẢO ĐỊNH THANH SƠN BẤT PHÓNG TÙNG, LẬP CĂN NGUYÊN TẠI PHÁ NHAM TRUNG. THIÊN MA VẠN KÍCH HOÀN KIÊN KÌNH, NHẬM NHĨ ĐÔNG TÂY NAM BẮC PHONG.
“Bám chặt vào núi xanh quyết không buông lơi, rễ vốn cắm sâu trong kẽ đá nứt. Trải ngàn lần mài giũa vạn phen va đập vẫn kiên cường cứng cỏi, mặc cho gió thổi từ bốn hướng đông tây nam bắc.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “担任” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 担 (U+62C5) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đắn đo; đúng đắn; đứng đắn
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
gánh, gánh, đảm nhận. Chữ ĐẢM (担, phồn thể: 擔): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 担心 (ĐẢM TÂM: lo lắng, yên tâm không nổi), 承担 (THỪA ĐẢM: gánh vác, đảm đương, chịu (trách nhiệm)), 担任 (ĐẢM NHIỆM: đảm nhiệm, giữ chức vụ), 担保 (ĐẢM BẢO: bảo lãnh, bảo đảm; sự bảo lãnh). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 擔心 ĐẢM TÂM (lo lắng, yên tâm không nổi); 承擔 THỪA ĐẢM (gánh vác, đảm đương, chịu (trách nhiệm)); 擔任 ĐẢM NHIỆM (đảm nhiệm, giữ chức vụ); 擔保 ĐẢM BẢO (bảo lãnh, bảo đảm; sự bảo lãnh); 負擔 PHỤ ĐẢM (gánh nặng, gánh vác; chịu trách nhiệm chi trả).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
dằng dặc; dằng dịt; dùng dằng
chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm
một tạ
đam nhiệm (gánh vác lấy trách nhiệm)
nhất đán thuỷ (hai thùng nước)
đen đét
đảm bảo; đảm đang; đảm nhiệm
đẵm máu
đẵn cây
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 擔 (ĐẢM): gánh, gánh, đảm nhận. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (擔心 ĐẢM TÂM (lo lắng, yên tâm không nổi); 承擔 THỪA ĐẢM (gánh vác, đảm đương, chịu (trách nhiệm)); 擔任 ĐẢM NHIỆM (đảm nhiệm, giữ chức vụ); 擔保 ĐẢM BẢO (bảo lãnh, bảo đảm; sự bảo lãnh); 負擔 PHỤ ĐẢM (gánh nặng, gánh vác; chịu trách nhiệm chi trả)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đảm (擔): gánh, gánh, đảm nhận.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 擔 (âm đọc ĐẢM): gánh, gánh, đảm nhận. Từ vựng thường đàm: 擔心 ĐẢM TÂM (lo lắng, yên tâm không nổi); 承擔 THỪA ĐẢM (gánh vác, đảm đương, chịu (trách nhiệm)); 擔任 ĐẢM NHIỆM (đảm nhiệm, giữ chức vụ); 擔保 ĐẢM BẢO (bảo lãnh, bảo đảm; sự bảo lãnh); 負擔 PHỤ ĐẢM (gánh nặng, gánh vác; chịu trách nhiệm chi trả).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 擔 (âm chuẩn ĐẢM): gánh, gánh, đảm nhận.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐẢM (擔): gánh, gánh, đảm nhận; từ ghép thông dụng: 擔心 ĐẢM TÂM (lo lắng, yên tâm không nổi); 承擔 THỪA ĐẢM (gánh vác, đảm đương, chịu (trách nhiệm)); 擔任 ĐẢM NHIỆM (đảm nhiệm, giữ chức vụ); 擔保 ĐẢM BẢO (bảo lãnh, bảo đảm; sự bảo lãnh); 負擔 PHỤ ĐẢM (gánh nặng, gánh vác; chịu trách nhiệm chi trả).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 擔 [U+62C5 · ĐẢM · dān]: gánh, gánh, đảm nhận.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “担任”