Tiếng Anh: inherit, receive; succeed; grasp, take hold of; monopolize
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “承揽”
Chữ THỪA (承): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 承担 (THỪA ĐẢM: gánh vác, đảm đương, chịu (trách nhiệm)), 承认 (THỪA NHẬN: thừa nhận, công nhận), 承受 (THỪA THỌ: chịu đựng, gánh chịu, tiếp nhận), 承办 (THỪA BIỆN: đăng cai, nhận tổ chức thực hiện).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 承揽 [THỪA LÃM] gồm 承 (THỪA) + 揽 (LÃM) → nghĩa tiếng Việt: "承 (THỪA): kế thừa, nhận". 🦊
Phát âm "承揽": 承 chéng (thanh 2 (35)) → 揽 lǎn (thanh 3 (214)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

承 (THỪA): kế thừa, nhận; 揽 (LÃM): nắm lấy, nắm giữ
Phồn thể: 承攬
Hán Việt: THỪA LÃM
Tiếng Anh: inherit, receive; succeed; grasp, take hold of; monopolize
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “承揽”
Chữ THỪA (承): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 承担 (THỪA ĐẢM: gánh vác, đảm đương, chịu (trách nhiệm)), 承认 (THỪA NHẬN: thừa nhận, công nhận), 承受 (THỪA THỌ: chịu đựng, gánh chịu, tiếp nhận), 承办 (THỪA BIỆN: đăng cai, nhận tổ chức thực hiện).
Tập viết
Dùng trong câu
承揽(相关词:承担)
Cụm từ “承揽” (THỪA LÃM) — 承 (THỪA): kế thừa, nhận; 揽 (LÃM): nắm lấy, nắm giữ; từ liên hệ: 承担 (THỪA ĐẢM: gánh vác, đảm đương, chịu (trách nhiệm)).

Câu 1/1
Từ “承揽” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 承 (U+627F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
kế thừa, nhận; thành công. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 承 · Bộ thủ (8 nét) · Pinyin: chéng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
kế thừa, nhận; thành công. Chữ THỪA (承): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 承担 (THỪA ĐẢM: gánh vác, đảm đương, chịu (trách nhiệm)), 承认 (THỪA NHẬN: thừa nhận, công nhận), 承受 (THỪA THỌ: chịu đựng, gánh chịu, tiếp nhận), 承办 (THỪA BIỆN: đăng cai, nhận tổ chức thực hiện). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 承擔 THỪA ĐẢM (gánh vác, đảm đương, chịu (trách nhiệm)); 承認 THỪA NHẬN (thừa nhận, công nhận); 承受 THỪA THỌ (chịu đựng, gánh chịu, tiếp nhận); 承辦 THỪA BIỆN (đăng cai, nhận tổ chức thực hiện); 承包 THỪA BAO (nhận thầu, khoán thầu (công trình, đất đai)); 承諾 THỪA NẶC (cam kết, hứa hẹn; lời cam kết).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THỪA: kế thừa, nhận; thành công; thường gặp trong ngữ cảnh: 承擔 THỪA ĐẢM (gánh vác, đảm đương, chịu (trách nhiệm)); 承認 THỪA NHẬN (thừa nhận, công nhận); 承受 THỪA THỌ (chịu đựng, gánh chịu, tiếp nhận); 承辦 THỪA BIỆN (đăng cai, nhận tổ chức thực hiện); 承包 THỪA BAO (nhận thầu, khoán thầu (công trình, đất đai)); 承諾 THỪA NẶC (cam kết, hứa hẹn; lời cam kết).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 承 (THỪA): kế thừa, nhận; thành công. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (承擔 THỪA ĐẢM (gánh vác, đảm đương, chịu (trách nhiệm)); 承認 THỪA NHẬN (thừa nhận, công nhận); 承受 THỪA THỌ (chịu đựng, gánh chịu, tiếp nhận); 承辦 THỪA BIỆN (đăng cai, nhận tổ chức thực hiện); 承包 THỪA BAO (nhận thầu, khoán thầu (công trình, đất đai)); 承諾 THỪA NẶC (cam kết, hứa hẹn; lời cam kết)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thừa (承): kế thừa, nhận; thành công.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 承 (âm đọc THỪA): kế thừa, nhận; thành công. Từ vựng thường đàm: 承擔 THỪA ĐẢM (gánh vác, đảm đương, chịu (trách nhiệm)); 承認 THỪA NHẬN (thừa nhận, công nhận); 承受 THỪA THỌ (chịu đựng, gánh chịu, tiếp nhận); 承辦 THỪA BIỆN (đăng cai, nhận tổ chức thực hiện); 承包 THỪA BAO (nhận thầu, khoán thầu (công trình, đất đai)); 承諾 THỪA NẶC (cam kết, hứa hẹn; lời cam kết).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 承 (âm chuẩn THỪA): kế thừa, nhận; thành công.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THỪA (承): kế thừa, nhận; thành công; từ ghép thông dụng: 承擔 THỪA ĐẢM (gánh vác, đảm đương, chịu (trách nhiệm)); 承認 THỪA NHẬN (thừa nhận, công nhận); 承受 THỪA THỌ (chịu đựng, gánh chịu, tiếp nhận); 承辦 THỪA BIỆN (đăng cai, nhận tổ chức thực hiện); 承包 THỪA BAO (nhận thầu, khoán thầu (công trình, đất đai)); 承諾 THỪA NẶC (cam kết, hứa hẹn; lời cam kết).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 承 [U+627F · THỪA · chéng]: kế thừa, nhận; thành công.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “承揽”