Tiếng Anh: turn, twist, wrench; seize, grasp; a loop; a belt or band
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “扭襻”
Chữ NỮU (扭): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 别扭 (BIỆT NỮU: khó chịu, gượng gạo, ngang ngạnh, không thuận), 扭转 (NỮU CHUYỂN: xoay chuyển, đảo ngược (tình thế, cục diện)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 扭襻 [NỮU PHÁN] gồm 扭 (NỮU) + 襻 (PHÁN) → nghĩa tiếng Việt: "扭 (NỮU): vặn, vặn, vặn". 🦊
Phát âm "扭襻": 扭 niǔ (thanh 3 (214)) → 襻 pàn (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

扭 (NỮU): vặn, vặn, vặn; 襻 (PHÁN): một vòng lặp
Phồn thể: 扭襻
Hán Việt: NỮU PHÁN
Tiếng Anh: turn, twist, wrench; seize, grasp; a loop; a belt or band
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “扭襻”
Chữ NỮU (扭): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 别扭 (BIỆT NỮU: khó chịu, gượng gạo, ngang ngạnh, không thuận), 扭转 (NỮU CHUYỂN: xoay chuyển, đảo ngược (tình thế, cục diện)).
Tập viết
Dùng trong câu
扭襻(相关词:别扭)
Cụm từ “扭襻” (NỮU PHÁN) — 扭 (NỮU): vặn, vặn, vặn; 襻 (PHÁN): một vòng lặp; từ liên hệ: 别扭 (BIỆT NỮU: khó chịu, gượng gạo, ngang ngạnh, không thuận).

Câu 1/1
Từ “扭襻” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 扭 (U+626D) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
vặn, vặn, vặn; nắm bắt, nắm lấy. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 扭 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (7 nét) · Pinyin: niǔ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
vặn, vặn, vặn; nắm bắt, nắm lấy. Chữ NỮU (扭): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 别扭 (BIỆT NỮU: khó chịu, gượng gạo, ngang ngạnh, không thuận), 扭转 (NỮU CHUYỂN: xoay chuyển, đảo ngược (tình thế, cục diện)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 彆扭 BIỆT NỮU (khó chịu, gượng gạo, ngang ngạnh, không thuận); 扭轉 NỮU CHUYỂN (xoay chuyển, đảo ngược (tình thế, cục diện)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NỮU: vặn, vặn, vặn; nắm bắt, nắm lấy; thường gặp trong ngữ cảnh: 彆扭 BIỆT NỮU (khó chịu, gượng gạo, ngang ngạnh, không thuận); 扭轉 NỮU CHUYỂN (xoay chuyển, đảo ngược (tình thế, cục diện)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 扭 (NỮU): vặn, vặn, vặn; nắm bắt, nắm lấy. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (彆扭 BIỆT NỮU (khó chịu, gượng gạo, ngang ngạnh, không thuận); 扭轉 NỮU CHUYỂN (xoay chuyển, đảo ngược (tình thế, cục diện))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nữu (扭): vặn, vặn, vặn; nắm bắt, nắm lấy.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 扭 (âm đọc NỮU): vặn, vặn, vặn; nắm bắt, nắm lấy. Từ vựng thường đàm: 彆扭 BIỆT NỮU (khó chịu, gượng gạo, ngang ngạnh, không thuận); 扭轉 NỮU CHUYỂN (xoay chuyển, đảo ngược (tình thế, cục diện)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 扭 (âm chuẩn NỮU): vặn, vặn, vặn; nắm bắt, nắm lấy.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NỮU (扭): vặn, vặn, vặn; nắm bắt, nắm lấy; từ ghép thông dụng: 彆扭 BIỆT NỮU (khó chịu, gượng gạo, ngang ngạnh, không thuận); 扭轉 NỮU CHUYỂN (xoay chuyển, đảo ngược (tình thế, cục diện)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 扭 [U+626D · NỮU · niǔ]: vặn, vặn, vặn; nắm bắt, nắm lấy.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “扭襻”