Tiếng Anh: boundary, frontier; area, region
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “境”
Chữ CẢNH (境): thuộc bộ THỔ (土), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 音 (ÂM) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 环境 (HOÀN CẢNH: môi trường), 边境 (BIÊN CẢNH: biên cảnh, khu vực biên giới), 处境 (XỨ CẢNH: hoàn cảnh, tình cảnh, cảnh ngộ), 境界 (CẢNH GIỚI: cảnh giới, tầm tư tưởng, cảnh giới tâm hồn).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 境 [CẢNH] → "ranh giới, biên giới". Cấu tạo có bộ THỔ (đất đai, đồng ruộng, mặt đất màu mỡ). 🦊
Phát âm "境" [jìng — thanh 4 (51)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

ranh giới, biên giới; khu vực, khu vực
Phồn thể: 境
Hán Việt: CẢNH
Tiếng Anh: boundary, frontier; area, region
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “境”
Chữ CẢNH (境): thuộc bộ THỔ (土), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 音 (ÂM) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 环境 (HOÀN CẢNH: môi trường), 边境 (BIÊN CẢNH: biên cảnh, khu vực biên giới), 处境 (XỨ CẢNH: hoàn cảnh, tình cảnh, cảnh ngộ), 境界 (CẢNH GIỚI: cảnh giới, tầm tư tưởng, cảnh giới tâm hồn).
Tập viết
Dùng trong câu
“境”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“境” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “境” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 境 (U+5883) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ranh giới, biên giới; khu vực, khu vực. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 境 · 土 (Bộ THỔ) (14 nét) · Pinyin: jìng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ranh giới, biên giới; khu vực, khu vực. Chữ CẢNH (境): thuộc bộ THỔ (土), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 音 (ÂM) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 环境 (HOÀN CẢNH: môi trường), 边境 (BIÊN CẢNH: biên cảnh, khu vực biên giới), 处境 (XỨ CẢNH: hoàn cảnh, tình cảnh, cảnh ngộ), 境界 (CẢNH GIỚI: cảnh giới, tầm tư tưởng, cảnh giới tâm hồn). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 環境 HOÀN CẢNH (môi trường); 邊境 BIÊN CẢNH (biên cảnh, khu vực biên giới); 處境 XỨ CẢNH (hoàn cảnh, tình cảnh, cảnh ngộ); 境界 CẢNH GIỚI (cảnh giới, tầm tư tưởng, cảnh giới tâm hồn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CẢNH: ranh giới, biên giới; khu vực, khu vực; thường gặp trong ngữ cảnh: 環境 HOÀN CẢNH (môi trường); 邊境 BIÊN CẢNH (biên cảnh, khu vực biên giới); 處境 XỨ CẢNH (hoàn cảnh, tình cảnh, cảnh ngộ); 境界 CẢNH GIỚI (cảnh giới, tầm tư tưởng, cảnh giới tâm hồn).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 境 (CẢNH): ranh giới, biên giới; khu vực, khu vực. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (環境 HOÀN CẢNH (môi trường); 邊境 BIÊN CẢNH (biên cảnh, khu vực biên giới); 處境 XỨ CẢNH (hoàn cảnh, tình cảnh, cảnh ngộ); 境界 CẢNH GIỚI (cảnh giới, tầm tư tưởng, cảnh giới tâm hồn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cảnh (境): ranh giới, biên giới; khu vực, khu vực.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 境 (âm đọc CẢNH): ranh giới, biên giới; khu vực, khu vực. Từ vựng thường đàm: 環境 HOÀN CẢNH (môi trường); 邊境 BIÊN CẢNH (biên cảnh, khu vực biên giới); 處境 XỨ CẢNH (hoàn cảnh, tình cảnh, cảnh ngộ); 境界 CẢNH GIỚI (cảnh giới, tầm tư tưởng, cảnh giới tâm hồn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 境 (âm chuẩn CẢNH): ranh giới, biên giới; khu vực, khu vực.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CẢNH (境): ranh giới, biên giới; khu vực, khu vực; từ ghép thông dụng: 環境 HOÀN CẢNH (môi trường); 邊境 BIÊN CẢNH (biên cảnh, khu vực biên giới); 處境 XỨ CẢNH (hoàn cảnh, tình cảnh, cảnh ngộ); 境界 CẢNH GIỚI (cảnh giới, tầm tư tưởng, cảnh giới tâm hồn).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 境 [U+5883 · CẢNH · jìng]: ranh giới, biên giới; khu vực, khu vực.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “境”