Tiếng Anh: kind, charitable, benevolent; mother; female elders; female
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “慈母”
Chữ TỪ (慈) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ Tư (兹 - cỏ cây sinh sôi không ngừng) trên chữ Tâm (心). Lòng từ ái của mẹ hiền như đất mẹ nuôi dưỡng cỏ cây lớn lên, lúc nào cũng dạt dào sinh khí yêu thương và không bao giờ cạn kiệt.
Cỏ cây xanh mướt mượt mà Lòng mẹ hiền hậu bao la biển trời. Trên TƯ (兹) dưới TÂM (心) dịu hiền, Chữ TỪ (慈) nhân hậu khắp miền yêu thương.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “慈母”
💡 慈母 [TỪ MẪU] gồm 慈 (TỪ) + 母 (MẪU) → nghĩa tiếng Việt: "慈 (TỪ): Từ bi, hiền từ, lòng nhân ái bao dung của bậc cha mẹ.". 🦊
Phát âm "慈母": 慈 cí (thanh 2 (35)) → 母 mǔ (thanh 3 (214)); lưu ý đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

慈 (TỪ): Từ bi, hiền từ, lòng nhân ái bao dung của bậc cha mẹ.; 母 (MẪU): Người mẹ, nguồn cội sinh dưỡng, hai bầu sữa ngọt ngào.
Phồn thể: 慈母
Hán Việt: TỪ MẪU
Tiếng Anh: kind, charitable, benevolent; mother; female elders; female
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “慈母”
Chữ TỪ (慈) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ Tư (兹 - cỏ cây sinh sôi không ngừng) trên chữ Tâm (心). Lòng từ ái của mẹ hiền như đất mẹ nuôi dưỡng cỏ cây lớn lên, lúc nào cũng dạt dào sinh khí yêu thương và không bao giờ cạn kiệt.
Cỏ cây xanh mướt mượt mà Lòng mẹ hiền hậu bao la biển trời. Trên TƯ (兹) dưới TÂM (心) dịu hiền, Chữ TỪ (慈) nhân hậu khắp miền yêu thương.
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “慈母”
Dùng trong câu
慈母(相关词:慈祥)
Cụm từ “慈母” (TỪ MẪU) — 慈 (TỪ): Từ bi, hiền từ, lòng nhân ái bao dung của bậc cha mẹ.; 母 (MẪU): Người mẹ, nguồn cội sinh dưỡng, hai bầu sữa ngọt ngào.; từ liên hệ: 慈祥 (TỪ TƯỜNG: hiền hậu, nhân từ, từ ái (người già)).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 慈母
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Từ “慈母” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 慈 (U+6148) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Từ bi, hiền từ, lòng nhân ái bao dung của bậc cha mẹ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 慈 · 丷 (Bộ BÁT) (13 nét) · Pinyin: cí].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Từ bi, hiền từ, lòng nhân ái bao dung của bậc cha mẹ. Chữ TỪ (慈) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ Tư (兹 - cỏ cây sinh sôi không ngừng) trên chữ Tâm (心). Lòng từ ái của mẹ hiền như đất mẹ nuôi dưỡng cỏ cây lớn lên, lúc nào cũng dạt dào sinh khí yêu thương và không bao giờ cạn kiệt. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 慈祥 TỪ TƯỜNG (hiền hậu, nhân từ, từ ái (người già)); 仁慈 NHÂN TỪ (nhân từ, nhân ái, từ bi bác ái); 慈愛 TỪ ÁI (Lòng từ ái bao dung của cha mẹ); 慈善 TỪ THIỆN (Từ thiện cứu giúp người cơ nhỡ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TỪ: từ bi, hiền từ, lòng nhân ái bao dung của bậc cha mẹ; thường gặp trong ngữ cảnh: 慈祥 TỪ TƯỜNG (hiền hậu, nhân từ, từ ái (người già)); 仁慈 NHÂN TỪ (nhân từ, nhân ái, từ bi bác ái); 慈愛 TỪ ÁI (Lòng từ ái bao dung của cha mẹ); 慈善 TỪ THIỆN (Từ thiện cứu giúp người cơ nhỡ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 慈 (TỪ): Từ bi, hiền từ, lòng nhân ái bao dung của bậc cha mẹ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (慈祥 TỪ TƯỜNG (hiền hậu, nhân từ, từ ái (người già)); 仁慈 NHÂN TỪ (nhân từ, nhân ái, từ bi bác ái); 慈愛 TỪ ÁI (Lòng từ ái bao dung của cha mẹ); 慈善 TỪ THIỆN (Từ thiện cứu giúp người cơ nhỡ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Từ (慈): Từ bi, hiền từ, lòng nhân ái bao dung của bậc cha mẹ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 慈 (âm đọc TỪ): Từ bi, hiền từ, lòng nhân ái bao dung của bậc cha mẹ. Từ vựng thường đàm: 慈祥 TỪ TƯỜNG (hiền hậu, nhân từ, từ ái (người già)); 仁慈 NHÂN TỪ (nhân từ, nhân ái, từ bi bác ái); 慈愛 TỪ ÁI (Lòng từ ái bao dung của cha mẹ); 慈善 TỪ THIỆN (Từ thiện cứu giúp người cơ nhỡ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 慈 (âm chuẩn TỪ): Từ bi, hiền từ, lòng nhân ái bao dung của bậc cha mẹ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TỪ (慈): Từ bi, hiền từ, lòng nhân ái bao dung của bậc cha mẹ; từ ghép thông dụng: 慈祥 TỪ TƯỜNG (hiền hậu, nhân từ, từ ái (người già)); 仁慈 NHÂN TỪ (nhân từ, nhân ái, từ bi bác ái); 慈愛 TỪ ÁI (Lòng từ ái bao dung của cha mẹ); 慈善 TỪ THIỆN (Từ thiện cứu giúp người cơ nhỡ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 慈 [U+6148 · TỪ · cí]: Từ bi, hiền từ, lòng nhân ái bao dung của bậc cha mẹ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “慈母”