Tiếng Anh: to court disaster, to stir up trouble, to bring trouble
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “惹祸”
Chữ NHẠ (惹): thuộc bộ TÂM (心), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 惹祸 (NHẠ HOẠ: gây họa, chuốc họa vào thân, rước họa).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 惹祸 (NHẠ HOẠ) = 惹 (NHẠ: chọc tức, xúc phạm, kích động) + 祸 (HOẠ: bất hạnh, tai họa, thảm họa) → gây họa, chuốc họa vào thân, rước họa. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "惹祸" đọc là rě (thanh 3) + huò (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

gây họa, chuốc họa vào thân, rước họa
Phồn thể: 惹禍
Hán Việt: NHẠ HOẠ
Tiếng Anh: to court disaster, to stir up trouble, to bring trouble
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “惹祸”
Chữ NHẠ (惹): thuộc bộ TÂM (心), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 惹祸 (NHẠ HOẠ: gây họa, chuốc họa vào thân, rước họa).
Tập viết
Dùng trong câu
在易燃易爆危化品生产存储核心区域,必须严格执行防爆静电操作规程,切忌心存侥幸违章作业惹祸。
Bên trong khu vực cốt lõi sản xuất và lưu trữ hóa chất nguy hiểm dễ cháy nổ, bắt buộc phải thực hiện nghiêm ngặt quy trình thao tác tĩnh điện chống cháy nổ, chớ nên ôm tâm lý cầu may thao tác vi phạm quy định mà gây họa rước họa vào thân.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 惹祸
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “惹祸” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 惹 (U+60F9) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chọc tức, chọc tức, xúc phạm, kích động. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 惹 · 口 (Bộ KHẨU) (12 nét) · Pinyin: rě].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chọc tức, chọc tức, xúc phạm, kích động. Chữ NHẠ (惹): thuộc bộ TÂM (心), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 惹祸 (NHẠ HOẠ: gây họa, chuốc họa vào thân, rước họa). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 惹禍 NHẠ HOẠ (gây họa, chuốc họa vào thân, rước họa).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NHẠ: chọc tức, chọc tức, xúc phạm, kích động; thường gặp trong ngữ cảnh: 惹禍 NHẠ HOẠ (gây họa, chuốc họa vào thân, rước họa).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 惹 (NHẠ): chọc tức, chọc tức, xúc phạm, kích động. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (惹禍 NHẠ HOẠ (gây họa, chuốc họa vào thân, rước họa)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nhạ (惹): chọc tức, chọc tức, xúc phạm, kích động.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 惹 (âm đọc NHẠ): chọc tức, chọc tức, xúc phạm, kích động. Từ vựng thường đàm: 惹禍 NHẠ HOẠ (gây họa, chuốc họa vào thân, rước họa).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 惹 (âm chuẩn NHẠ): chọc tức, chọc tức, xúc phạm, kích động.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NHẠ (惹): chọc tức, chọc tức, xúc phạm, kích động; từ ghép thông dụng: 惹禍 NHẠ HOẠ (gây họa, chuốc họa vào thân, rước họa).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 惹 [U+60F9 · NHẠ · rě]: chọc tức, chọc tức, xúc phạm, kích động.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “惹祸”