Tiếng Anh: tragic, miserable, cruel, disastrous
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “惨”
Chữ THẢM (惨, phồn thể: 慘): thuộc bộ TÂM (心), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 厶 (KHƯ) + 大 (ĐẠI) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 悲惨 (BI THẢM: thảm thương, bi thảm, thê lương).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 惨 [THẢM] → "thảm, thảm thương, bi đát". Cấu tạo có bộ TÂM (tâm đứng - liên quan đến trạng thái cảm xúc, suy nghĩ nội tâm). 🦊
Phát âm "惨" [cǎn — thanh 3 (214)]: đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

thảm, thảm thương, bi đát; dữ dội thê thảm
Phồn thể: 慘
Hán Việt: THẢM
Tiếng Anh: tragic, miserable, cruel, disastrous
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “惨”
Chữ THẢM (惨, phồn thể: 慘): thuộc bộ TÂM (心), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 厶 (KHƯ) + 大 (ĐẠI) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 悲惨 (BI THẢM: thảm thương, bi thảm, thê lương).
Tập viết
Dùng trong câu
牢记历史教训,居安思危;我们必须加快实现高水平科技自立自强,坚决避免关键核心技术受制于人的惨痛教训。
Khắc ghi bài học lịch sử, lo nghĩ khi đang yên vui; chúng ta bắt buộc phải đẩy nhanh thực hiện tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao, kiên quyết tránh bài học đau đớn thảm thương thê thảm khi công nghệ lõi then chốt bị phụ thuộc vào người khác.

Câu 1/1
Từ “惨” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 惨 (U+60E8) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
buồn bã, đáng thương, khốn khổ; độc ác. [Giản thể: 惨 ⇄ Phồn thể: 慘 · 忄 (Bộ TÂM ĐỨNG) (11 nét) · Pinyin: cǎn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
buồn bã, đáng thương, khốn khổ; độc ác. Chữ THẢM (惨, phồn thể: 慘): thuộc bộ TÂM (心), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 厶 (KHƯ) + 大 (ĐẠI) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 悲惨 (BI THẢM: thảm thương, bi thảm, thê lương). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 悲慘 BI THẢM (thảm thương, bi thảm, thê lương).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THẢM: buồn bã, đáng thương, khốn khổ; độc ác; thường gặp trong ngữ cảnh: 悲慘 BI THẢM (thảm thương, bi thảm, thê lương).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 慘 (THẢM): buồn bã, đáng thương, khốn khổ; độc ác. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (悲慘 BI THẢM (thảm thương, bi thảm, thê lương)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thảm (慘): buồn bã, đáng thương, khốn khổ; độc ác.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 慘 (âm đọc THẢM): buồn bã, đáng thương, khốn khổ; độc ác. Từ vựng thường đàm: 悲慘 BI THẢM (thảm thương, bi thảm, thê lương).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 慘 (âm chuẩn THẢM): buồn bã, đáng thương, khốn khổ; độc ác.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THẢM (慘): buồn bã, đáng thương, khốn khổ; độc ác; từ ghép thông dụng: 悲慘 BI THẢM (thảm thương, bi thảm, thê lương).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 慘 [U+60E8 · THẢM · cǎn]: buồn bã, đáng thương, khốn khổ; độc ác.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “惨”