Tiếng Anh: extravagant
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “忲”
Chữ THÁI (忲): thuộc bộ TÂM (心), gồm 7 nét (4 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 忲 [THÁI] → "ngông cuồng". Cấu tạo có bộ TÂM (trái tim - thể hiện tâm tư, tình cảm, cảm xúc nơi đáy lòng). 🦊
Phát âm "忲" [tài — thanh 4 (51)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

ngông cuồng
Phồn thể: 忲
Hán Việt: THÁI
Tiếng Anh: extravagant
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “忲”
Chữ THÁI (忲): thuộc bộ TÂM (心), gồm 7 nét (4 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“忲”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“忲” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “忲” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 忲 (U+5FF2) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ngông cuồng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 忲 · 心 (7 nét) · Pinyin: tài].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ngông cuồng. Chữ THÁI (忲): thuộc bộ TÂM (心), gồm 7 nét (4 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THÁI: ngông cuồng.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 忲 (THÁI): ngông cuồng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thái (忲): ngông cuồng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 忲 (âm đọc THÁI): ngông cuồng.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 忲 (âm chuẩn THÁI): ngông cuồng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THÁI (忲): ngông cuồng.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 忲 [U+5FF2 · THÁI · tài]: ngông cuồng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “忲”