Tiếng Anh: manner, bearing, attitude
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “态”
Chữ THÁI (态, phồn thể: 態): thuộc bộ TÂM (心), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 大 (ĐẠI) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 态度 (THÁI ĐỘ: thái độ, quan điểm), 状态 (TRẠNG THÁI: trạng thái, phong độ), 表态 (BIỂU THÁI: bày tỏ thái độ, nêu rõ lập trường), 动态 (ĐỘNG THÁI: động thái, diễn biến; động (dữ liệu động)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 态 (âm Hán Việt: THÁI) → "cách, thái độ, thái độ". 🦊
Phát âm "态" [tài — thanh 4 (51)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

cách, thái độ, thái độ
Phồn thể: 態
Hán Việt: THÁI
Tiếng Anh: manner, bearing, attitude
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “态”
Chữ THÁI (态, phồn thể: 態): thuộc bộ TÂM (心), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 大 (ĐẠI) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 态度 (THÁI ĐỘ: thái độ, quan điểm), 状态 (TRẠNG THÁI: trạng thái, phong độ), 表态 (BIỂU THÁI: bày tỏ thái độ, nêu rõ lập trường), 动态 (ĐỘNG THÁI: động thái, diễn biến; động (dữ liệu động)).
Tập viết
Dùng trong câu
“态”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“态” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “态” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 态 (U+6001) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cách, thái độ, thái độ. [Giản thể: 态 ⇄ Phồn thể: 態 · 大 (Bộ ĐẠI) (8 nét) · Pinyin: tài].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cách, thái độ, thái độ. Chữ THÁI (态, phồn thể: 態): thuộc bộ TÂM (心), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 大 (ĐẠI) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 态度 (THÁI ĐỘ: thái độ, quan điểm), 状态 (TRẠNG THÁI: trạng thái, phong độ), 表态 (BIỂU THÁI: bày tỏ thái độ, nêu rõ lập trường), 动态 (ĐỘNG THÁI: động thái, diễn biến; động (dữ liệu động)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 態度 THÁI ĐỘ (thái độ, quan điểm); 狀態 TRẠNG THÁI (trạng thái, phong độ); 表態 BIỂU THÁI (bày tỏ thái độ, nêu rõ lập trường); 動態 ĐỘNG THÁI (động thái, diễn biến; động (dữ liệu động)); 神態 THẦN THÁI (thần thái, dáng vẻ cử chỉ phong thái); 生態 SINH THÁI (sinh thái, môi trường sinh thái tự nhiên).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THÁI: cách, thái độ, thái độ; thường gặp trong ngữ cảnh: 態度 THÁI ĐỘ (thái độ, quan điểm); 狀態 TRẠNG THÁI (trạng thái, phong độ); 表態 BIỂU THÁI (bày tỏ thái độ, nêu rõ lập trường); 動態 ĐỘNG THÁI (động thái, diễn biến; động (dữ liệu động)); 神態 THẦN THÁI (thần thái, dáng vẻ cử chỉ phong thái); 生態 SINH THÁI (sinh thái, môi trường sinh thái tự nhiên).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 態 (THÁI): cách, thái độ, thái độ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (態度 THÁI ĐỘ (thái độ, quan điểm); 狀態 TRẠNG THÁI (trạng thái, phong độ); 表態 BIỂU THÁI (bày tỏ thái độ, nêu rõ lập trường); 動態 ĐỘNG THÁI (động thái, diễn biến; động (dữ liệu động)); 神態 THẦN THÁI (thần thái, dáng vẻ cử chỉ phong thái); 生態 SINH THÁI (sinh thái, môi trường sinh thái tự nhiên)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thái (態): cách, thái độ, thái độ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 態 (âm đọc THÁI): cách, thái độ, thái độ. Từ vựng thường đàm: 態度 THÁI ĐỘ (thái độ, quan điểm); 狀態 TRẠNG THÁI (trạng thái, phong độ); 表態 BIỂU THÁI (bày tỏ thái độ, nêu rõ lập trường); 動態 ĐỘNG THÁI (động thái, diễn biến; động (dữ liệu động)); 神態 THẦN THÁI (thần thái, dáng vẻ cử chỉ phong thái); 生態 SINH THÁI (sinh thái, môi trường sinh thái tự nhiên).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 態 (âm chuẩn THÁI): cách, thái độ, thái độ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THÁI (態): cách, thái độ, thái độ; từ ghép thông dụng: 態度 THÁI ĐỘ (thái độ, quan điểm); 狀態 TRẠNG THÁI (trạng thái, phong độ); 表態 BIỂU THÁI (bày tỏ thái độ, nêu rõ lập trường); 動態 ĐỘNG THÁI (động thái, diễn biến; động (dữ liệu động)); 神態 THẦN THÁI (thần thái, dáng vẻ cử chỉ phong thái); 生態 SINH THÁI (sinh thái, môi trường sinh thái tự nhiên).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 態 [U+6001 · THÁI · tài]: cách, thái độ, thái độ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “态”