Tiếng Anh: the Dai minority living in South China
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “傣”
Chữ THÁI (傣): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 12 nét (10 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “傣”
💡 傣 [THÁI] → "người dân tộc Đại sống ở Nam Trung Quốc". Cấu tạo có bộ NHÂN (con người, tư thế con người sải bước). 🦊
Phát âm "傣" [dǎi — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

người dân tộc Đại sống ở Nam Trung Quốc
Phồn thể: 傣
Hán Việt: THÁI
Tiếng Anh: the Dai minority living in South China
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “傣”
Chữ THÁI (傣): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 12 nét (10 nét phụ).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “傣”
Dùng trong câu
“傣”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“傣” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “傣” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 傣 (U+50A3) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
người dân tộc Đại sống ở Nam Trung Quốc. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 傣 · 人 (12 nét) · Pinyin: dǎi].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
người dân tộc Đại sống ở Nam Trung Quốc. Chữ THÁI (傣): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 12 nét (10 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THÁI: người dân tộc Đại sống ở Nam Trung Quốc.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 傣 (THÁI): người dân tộc Đại sống ở Nam Trung Quốc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thái (傣): người dân tộc Đại sống ở Nam Trung Quốc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 傣 (âm đọc THÁI): người dân tộc Đại sống ở Nam Trung Quốc.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 傣 (âm chuẩn THÁI): người dân tộc Đại sống ở Nam Trung Quốc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THÁI (傣): người dân tộc Đại sống ở Nam Trung Quốc.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 傣 [U+50A3 · THÁI · dǎi]: người dân tộc Đại sống ở Nam Trung Quốc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “傣”