Tiếng Anh: a badge, insignia; composition; chapter, section
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “徽章”
Chữ HUY (徽): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 17 nét (14 nét phụ), thành phần: 彳 (XÍCH) + 山 (SƠN) + 糸 (MỊCH/TY) + 攵 (PHÁC).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 徽章 [HUY CHƯƠNG] gồm 徽 (HUY) + 章 (CHƯƠNG) → nghĩa tiếng Việt: "徽 (HUY): một huy hiệu, phù hiệu". 🦊
Phát âm "徽章": 徽 huī (thanh 1 (55)) → 章 zhāng (thanh 1 (55)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

徽 (HUY): một huy hiệu, phù hiệu; 章 (CHƯƠNG): thành phần
Phồn thể: 徽章
Hán Việt: HUY CHƯƠNG
Tiếng Anh: a badge, insignia; composition; chapter, section
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “徽章”
Chữ HUY (徽): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 17 nét (14 nét phụ), thành phần: 彳 (XÍCH) + 山 (SƠN) + 糸 (MỊCH/TY) + 攵 (PHÁC).
Tập viết
Dùng trong câu
徽章(相关词:文章)
Cụm từ “徽章” (HUY CHƯƠNG) — 徽 (HUY): một huy hiệu, phù hiệu; 章 (CHƯƠNG): thành phần; từ liên hệ: 文章 (VĂN CHƯƠNG: bài viết, bài báo, bài văn).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 徽章
Am hiểu thế sự và thấu达 nhân tình chính là học vấn lớn nhất ở đời.
Âm Hán Việt: THẾ SỰ ĐỘNG MINH GIAI HỌC VẤN, NHÂN TÌNH LUYỆN ĐẠT TỨC VĂN CHƯƠNG.
“Chuyện đời thông suốt đều là học vấn, tình người thấu hiểu chính là văn chương.”
Từ “徽章” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 徽 (U+5FBD) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
một huy hiệu, phù hiệu. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 徽 · 彳 (Bộ XÍCH) (17 nét) · Pinyin: huī].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
một huy hiệu, phù hiệu. Chữ HUY (徽): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 17 nét (14 nét phụ), thành phần: 彳 (XÍCH) + 山 (SƠN) + 糸 (MỊCH/TY) + 攵 (PHÁC).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HUY: một huy hiệu, phù hiệu.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 徽 (HUY): một huy hiệu, phù hiệu. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Huy (徽): một huy hiệu, phù hiệu.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 徽 (âm đọc HUY): một huy hiệu, phù hiệu.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 徽 (âm chuẩn HUY): một huy hiệu, phù hiệu.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HUY (徽): một huy hiệu, phù hiệu.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 徽 [U+5FBD · HUY · huī]: một huy hiệu, phù hiệu.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “徽章”