Tiếng Anh: to proceed step by step, in an orderly sequence, step-by-step
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “循序渐进”
Chữ TUẦN (循): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 彳 (XÍCH) + 十 (THẬP) + 目 (MỤC). Từ ghép HSK: 循环 (TUẦN HOÀN: tuần hoàn, lưu chuyển khép kín, tái chế tuần hoàn), 循序渐进 (TUẦN TỰ TIỆM TIẾN: tuần tự tiệm tiến, từng bước một bài bản), 遵循 (TUÂN TUẦN: tuân theo, tôn trọng và làm đúng theo quy luật).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 循序渐进 (TUẦN TỰ TIỆM TIẾN) = 循 (TUẦN: tuân theo) + 序 (TỰ: dãy, thứ tự) + 渐 (TIỆM: dần dần) + 进 (TIẾN: nhập, vào) → tuần tự tiệm tiến, từng bước một bài bản. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "循序渐进" đọc là xún (thanh 2) + xù (thanh 4) + jiàn (thanh 4) + jìn (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

tuần tự tiệm tiến, từng bước một bài bản
Phồn thể: 循序漸進
Hán Việt: TUẦN TỰ TIỆM TIẾN
Tiếng Anh: to proceed step by step, in an orderly sequence, step-by-step
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “循序渐进”
Chữ TUẦN (循): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 彳 (XÍCH) + 十 (THẬP) + 目 (MỤC). Từ ghép HSK: 循环 (TUẦN HOÀN: tuần hoàn, lưu chuyển khép kín, tái chế tuần hoàn), 循序渐进 (TUẦN TỰ TIỆM TIẾN: tuần tự tiệm tiến, từng bước một bài bản), 遵循 (TUÂN TUẦN: tuân theo, tôn trọng và làm đúng theo quy luật).
Tập viết
Dùng trong câu
攀登科学技术巅峰必须遵循科学规律,坚持循序渐进、积微成著,切忌急于求成与盲目冒进。
Trèo lên đỉnh cao khoa học kỹ thuật bắt buộc phải tuân theo quy luật khoa học, kiên trì từng bước một bài bản tuần tự tiệm tiến, tích lũy từ cái nhỏ nhất làm nên việc lớn, chớ nên nóng vội cầu thành và manh động mù quáng.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 循序渐进
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “循序渐进” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 循 (U+5FAA) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tuân theo, tuân theo, tuân theo. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 循 · 彳 (Bộ XÍCH) (12 nét) · Pinyin: xún].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tuân theo, tuân theo, tuân theo. Chữ TUẦN (循): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 彳 (XÍCH) + 十 (THẬP) + 目 (MỤC). Từ ghép HSK: 循环 (TUẦN HOÀN: tuần hoàn, lưu chuyển khép kín, tái chế tuần hoàn), 循序渐进 (TUẦN TỰ TIỆM TIẾN: tuần tự tiệm tiến, từng bước một bài bản), 遵循 (TUÂN TUẦN: tuân theo, tôn trọng và làm đúng theo quy luật). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 循環 TUẦN HOÀN (tuần hoàn, lưu chuyển khép kín, tái chế tuần hoàn); 循序漸進 TUẦN TỰ TIỆM TIẾN (tuần tự tiệm tiến, từng bước một bài bản); 遵循 TUÂN TUẦN (tuân theo, tôn trọng và làm đúng theo quy luật).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TUẦN: tuân theo, tuân theo, tuân theo; thường gặp trong ngữ cảnh: 循環 TUẦN HOÀN (tuần hoàn, lưu chuyển khép kín, tái chế tuần hoàn); 循序漸進 TUẦN TỰ TIỆM TIẾN (tuần tự tiệm tiến, từng bước một bài bản); 遵循 TUÂN TUẦN (tuân theo, tôn trọng và làm đúng theo quy luật).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 循 (TUẦN): tuân theo, tuân theo, tuân theo. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (循環 TUẦN HOÀN (tuần hoàn, lưu chuyển khép kín, tái chế tuần hoàn); 循序漸進 TUẦN TỰ TIỆM TIẾN (tuần tự tiệm tiến, từng bước một bài bản); 遵循 TUÂN TUẦN (tuân theo, tôn trọng và làm đúng theo quy luật)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tuần (循): tuân theo, tuân theo, tuân theo.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 循 (âm đọc TUẦN): tuân theo, tuân theo, tuân theo. Từ vựng thường đàm: 循環 TUẦN HOÀN (tuần hoàn, lưu chuyển khép kín, tái chế tuần hoàn); 循序漸進 TUẦN TỰ TIỆM TIẾN (tuần tự tiệm tiến, từng bước một bài bản); 遵循 TUÂN TUẦN (tuân theo, tôn trọng và làm đúng theo quy luật).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 循 (âm chuẩn TUẦN): tuân theo, tuân theo, tuân theo.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TUẦN (循): tuân theo, tuân theo, tuân theo; từ ghép thông dụng: 循環 TUẦN HOÀN (tuần hoàn, lưu chuyển khép kín, tái chế tuần hoàn); 循序漸進 TUẦN TỰ TIỆM TIẾN (tuần tự tiệm tiến, từng bước một bài bản); 遵循 TUÂN TUẦN (tuân theo, tôn trọng và làm đúng theo quy luật).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 循 [U+5FAA · TUẦN · xún]: tuân theo, tuân theo, tuân theo.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “循序渐进”