Tiếng Anh: to form, to take shape
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “形成”
Chữ HÌNH (形): thuộc bộ SAM (彡), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 廾 (CỦNG) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 形成 (HÌNH THÀNH: hình thành, tạo thành), 形容 (HÌNH DUNG: hình dung, miêu tả; diện mạo), 形式 (HÌNH THỨC: hình thức, thể thức), 形势 (HÌNH THẾ: tình hình, cục diện, thời thế).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 形成 (HÌNH THÀNH) = 形 (HÌNH: hình thức, hình dáng, diện mạo) + 成 (THÀNH: hoàn thành, thành công, trở thành) → hình thành, tạo thành. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "形成" đọc là xíng (thanh 2) + chéng (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

hình thành, tạo thành
Phồn thể: 形成
Hán Việt: HÌNH THÀNH
Tiếng Anh: to form, to take shape
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “形成”
Chữ HÌNH (形): thuộc bộ SAM (彡), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 廾 (CỦNG) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 形成 (HÌNH THÀNH: hình thành, tạo thành), 形容 (HÌNH DUNG: hình dung, miêu tả; diện mạo), 形式 (HÌNH THỨC: hình thức, thể thức), 形势 (HÌNH THẾ: tình hình, cục diện, thời thế).
Tập viết
Dùng trong câu
经过数十年的持续深耕与产业链集聚,该国家级高新区已经形成了千亿级的半导体与集成电路产业集群。
Trải qua hàng chục năm bám rễ sâu và tập trung chuỗi công nghiệp liên tục, khu công nghệ cao cấp quốc gia này đã hình thành nên cụm ngành công nghiệp bán dẫn và vi mạch tích hợp quy mô hàng trăm tỷ nhân dân tệ.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 形成
Sự tận tụy, thủy chung son sắt đến hơi thở cuối cùng.
Âm Hán Việt: TƯƠNG KIẾN THỜI NAN BIỆT DỊCH NAN, ĐÔNG PHONG VÔ LỰC BÁCH HOA TÀN. XUÂN TÀM ĐÁO TỬ TY PHƯƠNG TẬN, LẠP CỰ THÀNH HÔI LỆ THỦY CAN.
“Gặp nhau đã khó mà chia biệt càng khó hơn, gió đông không sức trăm hoa tàn phai. Con tằm mùa xuân đến thác tơ mới hết, ngọn nến cháy thành tro giọt lệ mới khô.”
Phong thái ung dung tự tại hòa mình vào gió mát trên sông và trăng sáng giữa núi.
Âm Hán Việt: DUY GIANG THƯỢNG CHI THANH PHONG, DỮ SƠN GIAN CHI MINH NGUYỆT, NHĨ ĐẮC CHI NHI VI THANH, MỤC NGỘ CHI NHI THÀNH SẮC, THỦ CHI VÔ CẤM, DỤNG CHI BẤT KIỆT.
“Chỉ có làn gió mát trên sông cùng vầng trăng sáng giữa núi, tai nghe thành tiếng nhạc, mắt nhìn hóa sắc màu, lấy không ai cấm, dùng chẳng bao giờ vơi.”
Triết lý nhận thức sâu sắc: Đứng ở góc nhìn khác nhau sẽ thấy diện mạo khác nhau.
Âm Hán Việt: HOÀNH KHÁN THÀNH LĨNH TRẮC THÀNH PHONG, VIỄN CẬN CAO ĐÊ CÁC BẤT ĐỒNG. BẤT THỨC LƯ SƠN CHÂN DIỆN MỤC, CHỈ DUYÊN THÂN TẠI THỬ SƠN TRUNG.
“Nhìn ngang thành dãy, nhìn nghiêng thành đỉnh nhọn; xa gần cao thấp mỗi góc mỗi khác. Chẳng nhận ra diện mạo thật của núi Lư, chỉ vì thân mình đang ở ngay trong núi ấy.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “形成” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 形 (U+5F62) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hình thức, hình dáng, diện mạo. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 形 · 廾 (Bộ CỦNG) (7 nét) · Pinyin: xíng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
hình thức, hình dáng, diện mạo. Chữ HÌNH (形): thuộc bộ SAM (彡), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 廾 (CỦNG) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 形成 (HÌNH THÀNH: hình thành, tạo thành), 形容 (HÌNH DUNG: hình dung, miêu tả; diện mạo), 形式 (HÌNH THỨC: hình thức, thể thức), 形势 (HÌNH THẾ: tình hình, cục diện, thời thế). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 形成 HÌNH THÀNH (hình thành, tạo thành); 形容 HÌNH DUNG (hình dung, miêu tả; diện mạo); 形式 HÌNH THỨC (hình thức, thể thức); 形勢 HÌNH THẾ (tình hình, cục diện, thời thế); 形象 HÌNH TƯỢNG (hình tượng, hình ảnh; sinh động, trực quan); 形狀 HÌNH TRẠNG (hình dạng, hình dáng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HÌNH: hình thức, hình dáng, diện mạo; thường gặp trong ngữ cảnh: 形成 HÌNH THÀNH (hình thành, tạo thành); 形容 HÌNH DUNG (hình dung, miêu tả; diện mạo); 形式 HÌNH THỨC (hình thức, thể thức); 形勢 HÌNH THẾ (tình hình, cục diện, thời thế); 形象 HÌNH TƯỢNG (hình tượng, hình ảnh; sinh động, trực quan); 形狀 HÌNH TRẠNG (hình dạng, hình dáng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 形 (HÌNH): hình thức, hình dáng, diện mạo. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (形成 HÌNH THÀNH (hình thành, tạo thành); 形容 HÌNH DUNG (hình dung, miêu tả; diện mạo); 形式 HÌNH THỨC (hình thức, thể thức); 形勢 HÌNH THẾ (tình hình, cục diện, thời thế); 形象 HÌNH TƯỢNG (hình tượng, hình ảnh; sinh động, trực quan); 形狀 HÌNH TRẠNG (hình dạng, hình dáng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hình (形): hình thức, hình dáng, diện mạo.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 形 (âm đọc HÌNH): hình thức, hình dáng, diện mạo. Từ vựng thường đàm: 形成 HÌNH THÀNH (hình thành, tạo thành); 形容 HÌNH DUNG (hình dung, miêu tả; diện mạo); 形式 HÌNH THỨC (hình thức, thể thức); 形勢 HÌNH THẾ (tình hình, cục diện, thời thế); 形象 HÌNH TƯỢNG (hình tượng, hình ảnh; sinh động, trực quan); 形狀 HÌNH TRẠNG (hình dạng, hình dáng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 形 (âm chuẩn HÌNH): hình thức, hình dáng, diện mạo.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HÌNH (形): hình thức, hình dáng, diện mạo; từ ghép thông dụng: 形成 HÌNH THÀNH (hình thành, tạo thành); 形容 HÌNH DUNG (hình dung, miêu tả; diện mạo); 形式 HÌNH THỨC (hình thức, thể thức); 形勢 HÌNH THẾ (tình hình, cục diện, thời thế); 形象 HÌNH TƯỢNG (hình tượng, hình ảnh; sinh động, trực quan); 形狀 HÌNH TRẠNG (hình dạng, hình dáng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 形 [U+5F62 · HÌNH · xíng]: hình thức, hình dáng, diện mạo.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “形成”