Tiếng Anh: wooden bow; arc, crescent
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “弧”
Chữ HỒ (弧): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 8 nét (5 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 弧 (âm Hán Việt: HỒ) → "cung gỗ". 🦊
Phát âm "弧" [hú — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

cung gỗ; vòng cung, hình lưỡi liềm
Phồn thể: 弧
Hán Việt: HỒ
Tiếng Anh: wooden bow; arc, crescent
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “弧”
Chữ HỒ (弧): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 8 nét (5 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“弧”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“弧” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “弧” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 弧 (U+5F27) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cung gỗ; vòng cung, hình lưỡi liềm. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 弧 · 弓 (8 nét) · Pinyin: hú].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cung gỗ; vòng cung, hình lưỡi liềm. Chữ HỒ (弧): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 8 nét (5 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HỒ: cung gỗ; vòng cung, hình lưỡi liềm.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 弧 (HỒ): cung gỗ; vòng cung, hình lưỡi liềm. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hồ (弧): cung gỗ; vòng cung, hình lưỡi liềm.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 弧 (âm đọc HỒ): cung gỗ; vòng cung, hình lưỡi liềm.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 弧 (âm chuẩn HỒ): cung gỗ; vòng cung, hình lưỡi liềm.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HỒ (弧): cung gỗ; vòng cung, hình lưỡi liềm.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 弧 [U+5F27 · HỒ · hú]: cung gỗ; vòng cung, hình lưỡi liềm.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “弧”