Tiếng Anh: to complete construction of, to build up
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “建成”
Chữ KIẾN (建): thuộc bộ DẪN (廴), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 廴 (DẪN) + 聿 (DUẬT). Từ ghép HSK: 建立 (KIẾN LẬP: thiết lập, gây dựng, thành lập), 建设 (KIẾN THIẾT: xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng), 建议 (KIẾN NGHỊ: kiến nghị, đề xuất, lời khuyên), 建筑 (KIẾN TRÚC: kiến trúc, công trình kiến trúc; xây dựng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 建成 (KIẾN THÀNH) = 建 (KIẾN: xây dựng, thiết lập, dựng lên) + 成 (THÀNH: hoàn thành, thành công, trở thành) → xây dựng hoàn thành, khánh thành hoàn tất. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 4 — hãy hạ giọng dứt khoát từ cao xuống thấp (như tiếng dứt khoát "À!") nhé! 🦊⚡

xây dựng hoàn thành, khánh thành hoàn tất
Phồn thể: 建成
Hán Việt: KIẾN THÀNH
Tiếng Anh: to complete construction of, to build up
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “建成”
Chữ KIẾN (建): thuộc bộ DẪN (廴), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 廴 (DẪN) + 聿 (DUẬT). Từ ghép HSK: 建立 (KIẾN LẬP: thiết lập, gây dựng, thành lập), 建设 (KIẾN THIẾT: xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng), 建议 (KIẾN NGHỊ: kiến nghị, đề xuất, lời khuyên), 建筑 (KIẾN TRÚC: kiến trúc, công trình kiến trúc; xây dựng).
Tập viết
Dùng trong câu
世界最大单口径球面射电望远镜“中国天眼”全面建成并正式投入常态化天文科研观测。
Kính viễn vọng vô tuyến hình cầu khẩu độ đơn lớn nhất thế giới 'Mắt Trời Trung Quốc' (FAST) đã xây dựng hoàn thành khánh thành toàn diện và chính thức đưa vào quan trắc nghiên cứu khoa học thiên văn thường thái hóa.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 建成
Sự tận tụy, thủy chung son sắt đến hơi thở cuối cùng.
Âm Hán Việt: TƯƠNG KIẾN THỜI NAN BIỆT DỊCH NAN, ĐÔNG PHONG VÔ LỰC BÁCH HOA TÀN. XUÂN TÀM ĐÁO TỬ TY PHƯƠNG TẬN, LẠP CỰ THÀNH HÔI LỆ THỦY CAN.
“Gặp nhau đã khó mà chia biệt càng khó hơn, gió đông không sức trăm hoa tàn phai. Con tằm mùa xuân đến thác tơ mới hết, ngọn nến cháy thành tro giọt lệ mới khô.”
Phong thái ung dung tự tại hòa mình vào gió mát trên sông và trăng sáng giữa núi.
Âm Hán Việt: DUY GIANG THƯỢNG CHI THANH PHONG, DỮ SƠN GIAN CHI MINH NGUYỆT, NHĨ ĐẮC CHI NHI VI THANH, MỤC NGỘ CHI NHI THÀNH SẮC, THỦ CHI VÔ CẤM, DỤNG CHI BẤT KIỆT.
“Chỉ có làn gió mát trên sông cùng vầng trăng sáng giữa núi, tai nghe thành tiếng nhạc, mắt nhìn hóa sắc màu, lấy không ai cấm, dùng chẳng bao giờ vơi.”
Triết lý nhận thức sâu sắc: Đứng ở góc nhìn khác nhau sẽ thấy diện mạo khác nhau.
Âm Hán Việt: HOÀNH KHÁN THÀNH LĨNH TRẮC THÀNH PHONG, VIỄN CẬN CAO ĐÊ CÁC BẤT ĐỒNG. BẤT THỨC LƯ SƠN CHÂN DIỆN MỤC, CHỈ DUYÊN THÂN TẠI THỬ SƠN TRUNG.
“Nhìn ngang thành dãy, nhìn nghiêng thành đỉnh nhọn; xa gần cao thấp mỗi góc mỗi khác. Chẳng nhận ra diện mạo thật của núi Lư, chỉ vì thân mình đang ở ngay trong núi ấy.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “建成” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 建 (U+5EFA) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
xây dựng, thiết lập, dựng lên, tìm thấy. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 建 · 廴 (Bộ DẪN) (8 nét) · Pinyin: jiànchéng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
xây dựng, thiết lập, dựng lên, tìm thấy. Chữ KIẾN (建): thuộc bộ DẪN (廴), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 廴 (DẪN) + 聿 (DUẬT). Từ ghép HSK: 建立 (KIẾN LẬP: thiết lập, gây dựng, thành lập), 建设 (KIẾN THIẾT: xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng), 建议 (KIẾN NGHỊ: kiến nghị, đề xuất, lời khuyên), 建筑 (KIẾN TRÚC: kiến trúc, công trình kiến trúc; xây dựng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 建立 KIẾN LẬP (thiết lập, gây dựng, thành lập); 建設 KIẾN THIẾT (xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng); 建議 KIẾN NGHỊ (kiến nghị, đề xuất, lời khuyên); 建築 KIẾN TRÚC (kiến trúc, công trình kiến trúc; xây dựng); 封建 PHONG KIẾN (phong kiến; tư tưởng cổ hủ phong kiến); 修建 TU KIẾN (xây dựng, thi công xây cất (cầu, đường, công trình)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KIẾN: xây dựng, thiết lập, dựng lên, tìm thấy; thường gặp trong ngữ cảnh: 建立 KIẾN LẬP (thiết lập, gây dựng, thành lập); 建設 KIẾN THIẾT (xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng); 建議 KIẾN NGHỊ (kiến nghị, đề xuất, lời khuyên); 建築 KIẾN TRÚC (kiến trúc, công trình kiến trúc; xây dựng); 封建 PHONG KIẾN (phong kiến; tư tưởng cổ hủ phong kiến); 修建 TU KIẾN (xây dựng, thi công xây cất (cầu, đường, công trình)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 建 (KIẾN): xây dựng, thiết lập, dựng lên, tìm thấy. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (建立 KIẾN LẬP (thiết lập, gây dựng, thành lập); 建設 KIẾN THIẾT (xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng); 建議 KIẾN NGHỊ (kiến nghị, đề xuất, lời khuyên); 建築 KIẾN TRÚC (kiến trúc, công trình kiến trúc; xây dựng); 封建 PHONG KIẾN (phong kiến; tư tưởng cổ hủ phong kiến); 修建 TU KIẾN (xây dựng, thi công xây cất (cầu, đường, công trình))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Kiến (建): xây dựng, thiết lập, dựng lên, tìm thấy.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 建 (âm đọc KIẾN): xây dựng, thiết lập, dựng lên, tìm thấy. Từ vựng thường đàm: 建立 KIẾN LẬP (thiết lập, gây dựng, thành lập); 建設 KIẾN THIẾT (xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng); 建議 KIẾN NGHỊ (kiến nghị, đề xuất, lời khuyên); 建築 KIẾN TRÚC (kiến trúc, công trình kiến trúc; xây dựng); 封建 PHONG KIẾN (phong kiến; tư tưởng cổ hủ phong kiến); 修建 TU KIẾN (xây dựng, thi công xây cất (cầu, đường, công trình)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 建 (âm chuẩn KIẾN): xây dựng, thiết lập, dựng lên, tìm thấy.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KIẾN (建): xây dựng, thiết lập, dựng lên, tìm thấy; từ ghép thông dụng: 建立 KIẾN LẬP (thiết lập, gây dựng, thành lập); 建設 KIẾN THIẾT (xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng); 建議 KIẾN NGHỊ (kiến nghị, đề xuất, lời khuyên); 建築 KIẾN TRÚC (kiến trúc, công trình kiến trúc; xây dựng); 封建 PHONG KIẾN (phong kiến; tư tưởng cổ hủ phong kiến); 修建 TU KIẾN (xây dựng, thi công xây cất (cầu, đường, công trình)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 建 [U+5EFA · KIẾN · jiànchéng]: xây dựng, thiết lập, dựng lên, tìm thấy.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “建成”