Tiếng Anh: shade; shelter, protection
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “庥”
Chữ HƯU (庥): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 9 nét (6 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 庥 [HƯU] → "bóng râm". Cấu tạo có bộ QUẢNG (mái hiên rộng rãi, tòa nhà, dinh thự nguy nga). 🦊
Phát âm "庥" [xiū — thanh 1 (55)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

bóng râm; nơi trú ẩn, bảo vệ
Phồn thể: 庥
Hán Việt: HƯU
Tiếng Anh: shade; shelter, protection
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “庥”
Chữ HƯU (庥): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 9 nét (6 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “庥” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 庥 (U+5EA5) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bóng râm; nơi trú ẩn, bảo vệ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 庥 · 广 (QUẢNG) (9 nét) · Pinyin: xiū].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bóng râm; nơi trú ẩn, bảo vệ. Chữ HƯU (庥): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 9 nét (6 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HƯU: bóng râm; nơi trú ẩn, bảo vệ.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 庥 (HƯU): bóng râm; nơi trú ẩn, bảo vệ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hưu (庥): bóng râm; nơi trú ẩn, bảo vệ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 庥 (âm đọc HƯU): bóng râm; nơi trú ẩn, bảo vệ.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 庥 (âm chuẩn HƯU): bóng râm; nơi trú ẩn, bảo vệ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HƯU (庥): bóng râm; nơi trú ẩn, bảo vệ.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 庥 [U+5EA5 · HƯU · xiū]: bóng râm; nơi trú ẩn, bảo vệ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “庥”