Tiếng Anh: waste, useless, abandoned, to abolish, disabled
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “废”
Chữ PHẾ (废, phồn thể: 廢): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 废话 (PHẾ THOẠI: lời vô nghĩa, lời thừa thãi, chuyện nhảm nhí), 半途而废 (BÁN ĐỒ NHI PHẾ: bỏ dở nửa chừng, đứt gánh giữa đường), 废除 (PHẾ TRỪ: bãi bỏ, hủy bỏ (quy định, chế độ cũ)), 废墟 (PHẾ KHƯ: đống đổ nát, tàn tích hoang tàn).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 废 [PHẾ] → "bỏ đi tàn phế, phế bỏ". Cấu tạo có bộ QUẢNG (mái hiên rộng rãi, tòa nhà, dinh thự nguy nga). 🦊
Phát âm "废" [fèi — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

bỏ đi tàn phế, phế bỏ; phế liệu (fèiwù)
Phồn thể: 廢
Hán Việt: PHẾ
Tiếng Anh: waste, useless, abandoned, to abolish, disabled
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “废”
Chữ PHẾ (废, phồn thể: 廢): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 废话 (PHẾ THOẠI: lời vô nghĩa, lời thừa thãi, chuyện nhảm nhí), 半途而废 (BÁN ĐỒ NHI PHẾ: bỏ dở nửa chừng, đứt gánh giữa đường), 废除 (PHẾ TRỪ: bãi bỏ, hủy bỏ (quy định, chế độ cũ)), 废墟 (PHẾ KHƯ: đống đổ nát, tàn tích hoang tàn).
Tập viết
Dùng trong câu
国家实验室建立了严格的精密实验仪器废旧零部件无害化绿色循环利用全生命周期管理制度。
Phòng thí nghiệm quốc gia đã xây dựng chế độ quản lý toàn bộ vòng đời tận dụng tuần hoàn xanh vô hại hóa các linh kiện phụ tùng phế liệu cũ bỏ đi của dụng cụ thực nghiệm chính xác nghiêm ngặt.

Câu 1/1
Từ “废” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 废 (U+5E9F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bãi bỏ, chấm dứt, loại bỏ. [Giản thể: 废 ⇄ Phồn thể: 廢 · 广 (Bộ QUẢNG) (8 nét) · Pinyin: fèi].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bãi bỏ, chấm dứt, loại bỏ. Chữ PHẾ (废, phồn thể: 廢): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 废话 (PHẾ THOẠI: lời vô nghĩa, lời thừa thãi, chuyện nhảm nhí), 半途而废 (BÁN ĐỒ NHI PHẾ: bỏ dở nửa chừng, đứt gánh giữa đường), 废除 (PHẾ TRỪ: bãi bỏ, hủy bỏ (quy định, chế độ cũ)), 废墟 (PHẾ KHƯ: đống đổ nát, tàn tích hoang tàn). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 廢話 PHẾ THOẠI (lời vô nghĩa, lời thừa thãi, chuyện nhảm nhí); 半途而廢 BÁN ĐỒ NHI PHẾ (bỏ dở nửa chừng, đứt gánh giữa đường); 廢除 PHẾ TRỪ (bãi bỏ, hủy bỏ (quy định, chế độ cũ)); 廢墟 PHẾ KHƯ (đống đổ nát, tàn tích hoang tàn); 作廢 TÁC PHẾ (hủy bỏ, mất hiệu lực vô giá trị (giấy tờ, văn bản)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHẾ: bãi bỏ, chấm dứt, loại bỏ; thường gặp trong ngữ cảnh: 廢話 PHẾ THOẠI (lời vô nghĩa, lời thừa thãi, chuyện nhảm nhí); 半途而廢 BÁN ĐỒ NHI PHẾ (bỏ dở nửa chừng, đứt gánh giữa đường); 廢除 PHẾ TRỪ (bãi bỏ, hủy bỏ (quy định, chế độ cũ)); 廢墟 PHẾ KHƯ (đống đổ nát, tàn tích hoang tàn); 作廢 TÁC PHẾ (hủy bỏ, mất hiệu lực vô giá trị (giấy tờ, văn bản)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 廢 (PHẾ): bãi bỏ, chấm dứt, loại bỏ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (廢話 PHẾ THOẠI (lời vô nghĩa, lời thừa thãi, chuyện nhảm nhí); 半途而廢 BÁN ĐỒ NHI PHẾ (bỏ dở nửa chừng, đứt gánh giữa đường); 廢除 PHẾ TRỪ (bãi bỏ, hủy bỏ (quy định, chế độ cũ)); 廢墟 PHẾ KHƯ (đống đổ nát, tàn tích hoang tàn); 作廢 TÁC PHẾ (hủy bỏ, mất hiệu lực vô giá trị (giấy tờ, văn bản))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phế (廢): bãi bỏ, chấm dứt, loại bỏ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 廢 (âm đọc PHẾ): bãi bỏ, chấm dứt, loại bỏ. Từ vựng thường đàm: 廢話 PHẾ THOẠI (lời vô nghĩa, lời thừa thãi, chuyện nhảm nhí); 半途而廢 BÁN ĐỒ NHI PHẾ (bỏ dở nửa chừng, đứt gánh giữa đường); 廢除 PHẾ TRỪ (bãi bỏ, hủy bỏ (quy định, chế độ cũ)); 廢墟 PHẾ KHƯ (đống đổ nát, tàn tích hoang tàn); 作廢 TÁC PHẾ (hủy bỏ, mất hiệu lực vô giá trị (giấy tờ, văn bản)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 廢 (âm chuẩn PHẾ): bãi bỏ, chấm dứt, loại bỏ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHẾ (廢): bãi bỏ, chấm dứt, loại bỏ; từ ghép thông dụng: 廢話 PHẾ THOẠI (lời vô nghĩa, lời thừa thãi, chuyện nhảm nhí); 半途而廢 BÁN ĐỒ NHI PHẾ (bỏ dở nửa chừng, đứt gánh giữa đường); 廢除 PHẾ TRỪ (bãi bỏ, hủy bỏ (quy định, chế độ cũ)); 廢墟 PHẾ KHƯ (đống đổ nát, tàn tích hoang tàn); 作廢 TÁC PHẾ (hủy bỏ, mất hiệu lực vô giá trị (giấy tờ, văn bản)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 廢 [U+5E9F · PHẾ · fèi]: bãi bỏ, chấm dứt, loại bỏ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “废”