Tiếng Anh: bottom, base, background, draft, end (of a month/year); lay down; retire from office; style, system, formula, rule; vehicle, car
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “底卸式车”
Chữ ĐỂ (底): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 氏 (THỊ). Từ ghép HSK: 到底 (ĐÁO ĐỂ: rốt cuộc, rốt cục; đến cùng (làm đến cùng)), 彻底 (TRIỆT ĐỂ: triệt để, hoàn toàn, thấu đáo), 归根到底 (QUY CĂN ĐÁO ĐỂ: suy cho cùng, rốt cuộc, xét đến cùng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “底卸式车”
💡 底卸式车 [ĐỂ TÁ THỨC XA] gồm 底 (ĐỂ) + 卸 (TÁ) + 式 (THỨC) + 车 (XA) → nghĩa tiếng Việt: "底 (ĐỂ): đáy, phần dưới cùng". 🦊
Phát âm "底卸式车": 底 dǐ (thanh 3 (214)) → 卸 xiè (thanh 4 (51)) → 式 shì (thanh 4 (51)) → 车 chē (thanh 1 (55)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

底 (ĐỂ): đáy, phần dưới cùng; 卸 (TÁ): nằm xuống; 式 (THỨC): phong cách, hệ thống, công thức, quy tắc; 车 (XA): xe hơi
Phồn thể: 底卸式車
Hán Việt: ĐỂ TÁ THỨC XA
Tiếng Anh: bottom, base, background, draft, end (of a month/year); lay down; retire from office; style, system, formula, rule; vehicle, car
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “底卸式车”
Chữ ĐỂ (底): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 氏 (THỊ). Từ ghép HSK: 到底 (ĐÁO ĐỂ: rốt cuộc, rốt cục; đến cùng (làm đến cùng)), 彻底 (TRIỆT ĐỂ: triệt để, hoàn toàn, thấu đáo), 归根到底 (QUY CĂN ĐÁO ĐỂ: suy cho cùng, rốt cuộc, xét đến cùng).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “底卸式车”
Dùng trong câu
底卸式车(相关词:到底)
Cụm từ “底卸式车” (ĐỂ TÁ THỨC XA) — 底 (ĐỂ): đáy, phần dưới cùng; 卸 (TÁ): nằm xuống; 式 (THỨC): phong cách, hệ thống, công thức, quy tắc; 车 (XA): xe hơi; từ liên hệ: 到底 (ĐÁO ĐỂ: rốt cuộc, rốt cục; đến cùng (làm đến cùng)).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 底卸式车
Yêu mến cảnh sắc rừng phong chiều thu đỏ rực hơn cả hoa tháng hai.
Âm Hán Việt: VIỄN THƯỢNG HÀN SƠN THẠCH ĐƯỜNG TÀ, BẠCH VÂN SINH XỨ HỮU NHÂN GIA. ĐÌNH XA TỌA ÁI PHONG LÂM VÃN, SƯƠNG DIỆP HỒNG Ư NHỊ NGUYỆT HOA.
“Đường đá nghiêng nghiêng lên núi lạnh xa xăm, nơi mây trắng sinh ra có mấy nếp nhà. Dừng xe vì yêu cảnh rừng phong buổi chiều tà, lá nhuộm sương thu còn đỏ thắm hơn hoa tháng hai.”
Từ “底卸式车” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 底 (U+5E95) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đáy, phần dưới cùng; nền tảng; bản gốc; cuối (năm/tháng). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 底 · 广 (Bộ QUẢNG) (8 nét) · Pinyin: dǐ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đáy, phần dưới cùng; nền tảng; bản gốc; cuối (năm/tháng). Chữ ĐỂ (底): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 氏 (THỊ). Từ ghép HSK: 到底 (ĐÁO ĐỂ: rốt cuộc, rốt cục; đến cùng (làm đến cùng)), 彻底 (TRIỆT ĐỂ: triệt để, hoàn toàn, thấu đáo), 归根到底 (QUY CĂN ĐÁO ĐỂ: suy cho cùng, rốt cuộc, xét đến cùng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 到底 ĐÁO ĐỂ (rốt cuộc, rốt cục; đến cùng (làm đến cùng)); 徹底 TRIỆT ĐỂ (triệt để, hoàn toàn, thấu đáo); 歸根到底 QUY CĂN ĐÁO ĐỂ (suy cho cùng, rốt cuộc, xét đến cùng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐỂ: đáy, phần dưới cùng; nền tảng; bản gốc; cuối (năm/tháng); thường gặp trong ngữ cảnh: 到底 ĐÁO ĐỂ (rốt cuộc, rốt cục; đến cùng (làm đến cùng)); 徹底 TRIỆT ĐỂ (triệt để, hoàn toàn, thấu đáo); 歸根到底 QUY CĂN ĐÁO ĐỂ (suy cho cùng, rốt cuộc, xét đến cùng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 底 (ĐỂ): đáy, phần dưới cùng; nền tảng; bản gốc; cuối (năm/tháng). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (到底 ĐÁO ĐỂ (rốt cuộc, rốt cục; đến cùng (làm đến cùng)); 徹底 TRIỆT ĐỂ (triệt để, hoàn toàn, thấu đáo); 歸根到底 QUY CĂN ĐÁO ĐỂ (suy cho cùng, rốt cuộc, xét đến cùng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Để (底): đáy, phần dưới cùng; nền tảng; bản gốc; cuối (năm/tháng).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 底 (âm đọc ĐỂ): đáy, phần dưới cùng; nền tảng; bản gốc; cuối (năm/tháng). Từ vựng thường đàm: 到底 ĐÁO ĐỂ (rốt cuộc, rốt cục; đến cùng (làm đến cùng)); 徹底 TRIỆT ĐỂ (triệt để, hoàn toàn, thấu đáo); 歸根到底 QUY CĂN ĐÁO ĐỂ (suy cho cùng, rốt cuộc, xét đến cùng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 底 (âm chuẩn ĐỂ): đáy, phần dưới cùng; nền tảng; bản gốc; cuối (năm/tháng).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐỂ (底): đáy, phần dưới cùng; nền tảng; bản gốc; cuối (năm/tháng); từ ghép thông dụng: 到底 ĐÁO ĐỂ (rốt cuộc, rốt cục; đến cùng (làm đến cùng)); 徹底 TRIỆT ĐỂ (triệt để, hoàn toàn, thấu đáo); 歸根到底 QUY CĂN ĐÁO ĐỂ (suy cho cùng, rốt cuộc, xét đến cùng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 底 [U+5E95 · ĐỂ · dǐ]: đáy, phần dưới cùng; nền tảng; bản gốc; cuối (năm/tháng).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “底卸式车”