Tiếng Anh: to put under house arrest
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “禁” đọc thanh 4 “jìn” (CẤM) khi mang nghĩa “ngăn cấm, lệnh cấm, Tử Cấm Thành”; đọc thanh 1 “jīn” khi mang nghĩa “chịu đựng nổi, kìm nén được”, đặc biệt trong phó từ văn viết rất hay gặp là 不禁 (bùjīn - không kìm được mà...).
cấm, ngăn cấm (禁止); điều cấm kỵ (禁忌)
VD: 禁止 (jìn zhǐ), 严禁 (yán jìn), 紫禁城 (Zǐjìnchéng)
kìm nén, chịu đựng nổi (trong 不禁, 情不自禁)
VD: 不禁 (bù jīn), 情不自禁 (qíngbùzìjīn)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “幽禁”
Chữ U (幽): thuộc bộ YÊU (幺), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 山 (SƠN) + 幺 (YÊU). Từ ghép HSK: 幽默 (U MẶC: hài hước, dí dỏm).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 幽禁 [U CẤM] gồm 幽 (U) + 禁 (CẤM) → nghĩa tiếng Việt: "giam lỏng trong nhà". 🦊
Phát âm "幽禁" [yōujìn — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

giam lỏng trong nhà
Phồn thể: 幽禁
Hán Việt: U CẤM
Tiếng Anh: to put under house arrest
Chữ “禁” đọc thanh 4 “jìn” (CẤM) khi mang nghĩa “ngăn cấm, lệnh cấm, Tử Cấm Thành”; đọc thanh 1 “jīn” khi mang nghĩa “chịu đựng nổi, kìm nén được”, đặc biệt trong phó từ văn viết rất hay gặp là 不禁 (bùjīn - không kìm được mà...).
cấm, ngăn cấm (禁止); điều cấm kỵ (禁忌)
VD: 禁止 (jìn zhǐ), 严禁 (yán jìn), 紫禁城 (Zǐjìnchéng)
kìm nén, chịu đựng nổi (trong 不禁, 情不自禁)
VD: 不禁 (bù jīn), 情不自禁 (qíngbùzìjīn)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “幽禁”
Chữ U (幽): thuộc bộ YÊU (幺), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 山 (SƠN) + 幺 (YÊU). Từ ghép HSK: 幽默 (U MẶC: hài hước, dí dỏm).
Tập viết
Dùng trong câu
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 幽禁
Phong thái ung dung tự tại hòa mình vào gió mát trên sông và trăng sáng giữa núi.
Âm Hán Việt: DUY GIANG THƯỢNG CHI THANH PHONG, DỮ SƠN GIAN CHI MINH NGUYỆT, NHĨ ĐẮC CHI NHI VI THANH, MỤC NGỘ CHI NHI THÀNH SẮC, THỦ CHI VÔ CẤM, DỤNG CHI BẤT KIỆT.
“Chỉ có làn gió mát trên sông cùng vầng trăng sáng giữa núi, tai nghe thành tiếng nhạc, mắt nhìn hóa sắc màu, lấy không ai cấm, dùng chẳng bao giờ vơi.”
Từ “幽禁” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 幽 (U+5E7D) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
yên tĩnh, vắng vẻ, yên tĩnh; tối. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 幽 · 山 (Bộ SƠN) (9 nét) · Pinyin: yōujìn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
yên tĩnh, vắng vẻ, yên tĩnh; tối. Chữ U (幽): thuộc bộ YÊU (幺), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 山 (SƠN) + 幺 (YÊU). Từ ghép HSK: 幽默 (U MẶC: hài hước, dí dỏm). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 幽默 U MẶC (hài hước, dí dỏm).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc U: yên tĩnh, vắng vẻ, yên tĩnh; tối; thường gặp trong ngữ cảnh: 幽默 U MẶC (hài hước, dí dỏm).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 幽 (U): yên tĩnh, vắng vẻ, yên tĩnh; tối. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (幽默 U MẶC (hài hước, dí dỏm)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
U (幽): yên tĩnh, vắng vẻ, yên tĩnh; tối.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 幽 (âm đọc U): yên tĩnh, vắng vẻ, yên tĩnh; tối. Từ vựng thường đàm: 幽默 U MẶC (hài hước, dí dỏm).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 幽 (âm chuẩn U): yên tĩnh, vắng vẻ, yên tĩnh; tối.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc U (幽): yên tĩnh, vắng vẻ, yên tĩnh; tối; từ ghép thông dụng: 幽默 U MẶC (hài hước, dí dỏm).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 幽 [U+5E7D · U · yōujìn]: yên tĩnh, vắng vẻ, yên tĩnh; tối.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “幽禁”