Tiếng Anh: ingenious, clever, skillful
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “巧妙”
Chữ XẢO (巧): thuộc bộ CÔNG (工), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 巧克力 (XẢO KHẮC LỰC: sô-cô-la (chocolate)), 巧妙 (XẢO DIỆU: khéo léo, tinh xảo, tài tình), 技巧 (KỸ XẢO: kỹ xảo, nghệ thuật tinh tế, mẹo khéo léo), 恰巧 (KHÁP XẢO: đúng lúc, vừa vặn tình cờ, đúng dịp).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 巧妙 (XẢO DIỆU) = 巧 (XẢO: khéo léo, thông minh) + 妙 (DIỆU: kỳ diệu, tuyệt vời, khéo léo) → khéo léo, tinh xảo, tài tình. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "巧妙" đọc là qiǎo (thanh 3) + miào (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

khéo léo, tinh xảo, tài tình
Phồn thể: 巧妙
Hán Việt: XẢO DIỆU
Tiếng Anh: ingenious, clever, skillful
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “巧妙”
Chữ XẢO (巧): thuộc bộ CÔNG (工), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 巧克力 (XẢO KHẮC LỰC: sô-cô-la (chocolate)), 巧妙 (XẢO DIỆU: khéo léo, tinh xảo, tài tình), 技巧 (KỸ XẢO: kỹ xảo, nghệ thuật tinh tế, mẹo khéo léo), 恰巧 (KHÁP XẢO: đúng lúc, vừa vặn tình cờ, đúng dịp).
Tập viết
Dùng trong câu
赵州桥采用了巧妙的“敞肩拱”结构设计,历经一千四百余年风雨洪水依然完好无损、巍然屹立。
Cầu Triệu Châu áp dụng thiết kế kết cấu vòm mở 'sáng vai' vô cùng tài tình, trải qua hơn 1.400 năm dầm mưa dãi nắng và lũ lụt lớn vẫn nguyên vẹn không sứt mẻ, đứng sừng sững uy nghiêm.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 巧妙
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “巧妙” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 巧 (U+5DE7) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
khéo léo, khéo léo, thông minh. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 巧 · 工 (Bộ CÔNG) (5 nét) · Pinyin: qiǎo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
khéo léo, khéo léo, thông minh. Chữ XẢO (巧): thuộc bộ CÔNG (工), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 巧克力 (XẢO KHẮC LỰC: sô-cô-la (chocolate)), 巧妙 (XẢO DIỆU: khéo léo, tinh xảo, tài tình), 技巧 (KỸ XẢO: kỹ xảo, nghệ thuật tinh tế, mẹo khéo léo), 恰巧 (KHÁP XẢO: đúng lúc, vừa vặn tình cờ, đúng dịp). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 巧克力 XẢO KHẮC LỰC (sô-cô-la (chocolate)); 巧妙 XẢO DIỆU (khéo léo, tinh xảo, tài tình); 技巧 KỸ XẢO (kỹ xảo, nghệ thuật tinh tế, mẹo khéo léo); 恰巧 KHÁP XẢO (đúng lúc, vừa vặn tình cờ, đúng dịp).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc XẢO: khéo léo, khéo léo, thông minh; thường gặp trong ngữ cảnh: 巧克力 XẢO KHẮC LỰC (sô-cô-la (chocolate)); 巧妙 XẢO DIỆU (khéo léo, tinh xảo, tài tình); 技巧 KỸ XẢO (kỹ xảo, nghệ thuật tinh tế, mẹo khéo léo); 恰巧 KHÁP XẢO (đúng lúc, vừa vặn tình cờ, đúng dịp).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 巧 (XẢO): khéo léo, khéo léo, thông minh. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (巧克力 XẢO KHẮC LỰC (sô-cô-la (chocolate)); 巧妙 XẢO DIỆU (khéo léo, tinh xảo, tài tình); 技巧 KỸ XẢO (kỹ xảo, nghệ thuật tinh tế, mẹo khéo léo); 恰巧 KHÁP XẢO (đúng lúc, vừa vặn tình cờ, đúng dịp)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Xảo (巧): khéo léo, khéo léo, thông minh.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 巧 (âm đọc XẢO): khéo léo, khéo léo, thông minh. Từ vựng thường đàm: 巧克力 XẢO KHẮC LỰC (sô-cô-la (chocolate)); 巧妙 XẢO DIỆU (khéo léo, tinh xảo, tài tình); 技巧 KỸ XẢO (kỹ xảo, nghệ thuật tinh tế, mẹo khéo léo); 恰巧 KHÁP XẢO (đúng lúc, vừa vặn tình cờ, đúng dịp).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 巧 (âm chuẩn XẢO): khéo léo, khéo léo, thông minh.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc XẢO (巧): khéo léo, khéo léo, thông minh; từ ghép thông dụng: 巧克力 XẢO KHẮC LỰC (sô-cô-la (chocolate)); 巧妙 XẢO DIỆU (khéo léo, tinh xảo, tài tình); 技巧 KỸ XẢO (kỹ xảo, nghệ thuật tinh tế, mẹo khéo léo); 恰巧 KHÁP XẢO (đúng lúc, vừa vặn tình cờ, đúng dịp).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 巧 [U+5DE7 · XẢO · qiǎo]: khéo léo, khéo léo, thông minh.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “巧妙”