Tiếng Anh: to put on display, to exhibit
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “展出”
Chữ TRIỂN (展): thuộc bộ THI (尸), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 十 (THẬP) + 乀 (PHIỆT). Từ ghép HSK: 发展 (PHÁT TRIỂN: phát triển), 展开 (TRIỂN KHAI: mở ra, triển khai, giương rộng), 展览 (TRIỂN LÃM: triển lãm, trưng bày), 进展 (TIẾN TRIỂN: tiến triển, bước tiến, sự phát triển).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 展出 [TRIỂN XUẤT] gồm 展 (TRIỂN) + 出 (XUẤT) → nghĩa tiếng Việt: "đem ra trưng bày". 🦊
Phát âm "展出" [zhǎnchū — thanh 1 (55)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

đem ra trưng bày
Phồn thể: 展出
Hán Việt: TRIỂN XUẤT
Tiếng Anh: to put on display, to exhibit
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “展出”
Chữ TRIỂN (展): thuộc bộ THI (尸), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 十 (THẬP) + 乀 (PHIỆT). Từ ghép HSK: 发展 (PHÁT TRIỂN: phát triển), 展开 (TRIỂN KHAI: mở ra, triển khai, giương rộng), 展览 (TRIỂN LÃM: triển lãm, trưng bày), 进展 (TIẾN TRIỂN: tiến triển, bước tiến, sự phát triển).
Tập viết
Dùng trong câu
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 展出
Ý chí kiên định vượt qua mọi gian nan thử thách trên hành trình vạn dặm.
Âm Hán Việt: THẾ THƯỢNG VÔ NAN SỰ, CHỈ PHẠ HỮU TÂM NHÂN. ĐẠP BÌNH KHẢM KHẢ THÀNH ĐẠI ĐẠO, ĐẤU BÃI GIAN HIỂM HỰU XUẤT PHÁT.
“Trên đời không có việc gì khó, chỉ sợ lòng người không bền chí. San phẳng gập ghềnh thành đại lộ, vượt qua hiểm nguy lại tiếp tục lên đường.”
Khí tiết thanh bạch trung trinh, dù trải muôn vàn gian khổ vẫn giữ trọn tấm lòng trong sạch.
Âm Hán Việt: THIÊN CHÙY VẠN TẠC XUẤT THÂM SƠN, LIỆT HỎA PHẦN THIÊU NHƯỢC ĐẲNG NHÀN. PHẤN CỐT TOÁI THÂN HỒN BẤT PHẠ, YẾU LƯU THANH BẠCH TẠI NHÂN GIAN.
“Ngàn búa vạn đục mới rời khỏi núi sâu, lửa dữ nung đốt coi như chuyện bình thường. Dù thịt nát xương tan cũng chẳng hề sợ hãi, quyết để lại sự thanh bạch giữa nhân gian.”
Từ “展出” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 展 (U+5C55) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
triển lãm, trưng bày, mở rộng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 展 · 尸 (Bộ THI) (10 nét) · Pinyin: zhǎnchū].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
triển lãm, trưng bày, mở rộng. Chữ TRIỂN (展): thuộc bộ THI (尸), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 十 (THẬP) + 乀 (PHIỆT). Từ ghép HSK: 发展 (PHÁT TRIỂN: phát triển), 展开 (TRIỂN KHAI: mở ra, triển khai, giương rộng), 展览 (TRIỂN LÃM: triển lãm, trưng bày), 进展 (TIẾN TRIỂN: tiến triển, bước tiến, sự phát triển). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 發展 PHÁT TRIỂN (phát triển); 展開 TRIỂN KHAI (mở ra, triển khai, giương rộng); 展覽 TRIỂN LÃM (triển lãm, trưng bày); 進展 TIẾN TRIỂN (tiến triển, bước tiến, sự phát triển); 開展 KHAI TRIỂN (triển khai, phát động, tiến hành); 施展 THI TRIỂN (thi thố, phô diễn (tài năng, sở trường)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRIỂN: triển lãm, trưng bày, mở rộng; thường gặp trong ngữ cảnh: 發展 PHÁT TRIỂN (phát triển); 展開 TRIỂN KHAI (mở ra, triển khai, giương rộng); 展覽 TRIỂN LÃM (triển lãm, trưng bày); 進展 TIẾN TRIỂN (tiến triển, bước tiến, sự phát triển); 開展 KHAI TRIỂN (triển khai, phát động, tiến hành); 施展 THI TRIỂN (thi thố, phô diễn (tài năng, sở trường)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 展 (TRIỂN): triển lãm, trưng bày, mở rộng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (發展 PHÁT TRIỂN (phát triển); 展開 TRIỂN KHAI (mở ra, triển khai, giương rộng); 展覽 TRIỂN LÃM (triển lãm, trưng bày); 進展 TIẾN TRIỂN (tiến triển, bước tiến, sự phát triển); 開展 KHAI TRIỂN (triển khai, phát động, tiến hành); 施展 THI TRIỂN (thi thố, phô diễn (tài năng, sở trường))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Triển (展): triển lãm, trưng bày, mở rộng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 展 (âm đọc TRIỂN): triển lãm, trưng bày, mở rộng. Từ vựng thường đàm: 發展 PHÁT TRIỂN (phát triển); 展開 TRIỂN KHAI (mở ra, triển khai, giương rộng); 展覽 TRIỂN LÃM (triển lãm, trưng bày); 進展 TIẾN TRIỂN (tiến triển, bước tiến, sự phát triển); 開展 KHAI TRIỂN (triển khai, phát động, tiến hành); 施展 THI TRIỂN (thi thố, phô diễn (tài năng, sở trường)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 展 (âm chuẩn TRIỂN): triển lãm, trưng bày, mở rộng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRIỂN (展): triển lãm, trưng bày, mở rộng; từ ghép thông dụng: 發展 PHÁT TRIỂN (phát triển); 展開 TRIỂN KHAI (mở ra, triển khai, giương rộng); 展覽 TRIỂN LÃM (triển lãm, trưng bày); 進展 TIẾN TRIỂN (tiến triển, bước tiến, sự phát triển); 開展 KHAI TRIỂN (triển khai, phát động, tiến hành); 施展 THI TRIỂN (thi thố, phô diễn (tài năng, sở trường)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 展 [U+5C55 · TRIỂN · zhǎnchū]: triển lãm, trưng bày, mở rộng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “展出”