Tiếng Anh: to expand, to develop
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “拓展”
Chữ THÁC (拓): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 石 (THẠCH). Từ ghép HSK: 开拓 (KHAI THÁC: khai phá, mở mang, mở rộng (thị trường, chân trời mới)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 拓展 [THÁC TRIỂN] gồm 拓 (THÁC) + 展 (TRIỂN) → nghĩa tiếng Việt: "khai thác mở rộng". 🦊
Phát âm "拓展" [tuòzhǎn — thanh 3 (214)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

khai thác mở rộng
Phồn thể: 拓展
Hán Việt: THÁC TRIỂN
Tiếng Anh: to expand, to develop
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “拓展”
Chữ THÁC (拓): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 石 (THẠCH). Từ ghép HSK: 开拓 (KHAI THÁC: khai phá, mở mang, mở rộng (thị trường, chân trời mới)).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “拓展” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 拓 (U+62D3) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
mở rộng; mở ra; hỗ trợ hoặc đẩy. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 拓 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (8 nét) · Pinyin: tuòzhǎn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
mở rộng; mở ra; hỗ trợ hoặc đẩy. Chữ THÁC (拓): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 石 (THẠCH). Từ ghép HSK: 开拓 (KHAI THÁC: khai phá, mở mang, mở rộng (thị trường, chân trời mới)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 開拓 KHAI THÁC (khai phá, mở mang, mở rộng (thị trường, chân trời mới)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 拓 (THÁC): mở rộng; mở ra; hỗ trợ hoặc đẩy. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (開拓 KHAI THÁC (khai phá, mở mang, mở rộng (thị trường, chân trời mới))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thác (拓): mở rộng; mở ra; hỗ trợ hoặc đẩy.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 拓 (âm đọc THÁC): mở rộng; mở ra; hỗ trợ hoặc đẩy. Từ vựng thường đàm: 開拓 KHAI THÁC (khai phá, mở mang, mở rộng (thị trường, chân trời mới)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 拓 (âm chuẩn THÁC): mở rộng; mở ra; hỗ trợ hoặc đẩy.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THÁC (拓): mở rộng; mở ra; hỗ trợ hoặc đẩy; từ ghép thông dụng: 開拓 KHAI THÁC (khai phá, mở mang, mở rộng (thị trường, chân trời mới)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 拓 [U+62D3 · THÁC · tuòzhǎn]: mở rộng; mở ra; hỗ trợ hoặc đẩy.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “拓展”