Tiếng Anh: definition, to define
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “定义”
Chữ ĐỊNH (定) là chữ hội ý kiêm hình thanh kết cấu trên dưới, phía trên là bộ MIÊN (宀 - mái nhà che chở), phía dưới là biến thể của chữ CHÍNH (正 - ngay ngắn, dừng chân đúng chỗ, đồng thời biểu âm). Khi con người trở về dưới mái nhà (宀) và mọi việc đều được sắp xếp ngay ngắn, chuẩn mực (正) thì cuộc sống đạt tới sự yên ổn, vững vàng. Từ nghĩa gốc là an định, chữ ĐỊNH (定) mở rộng thành quyết định, quy định và sự kiên định.
Trên là mái nhà bộ MIÊN (宀), Dưới là chữ CHÍNH (正) bình yên ngay hàng. Nhà cửa sắp xếp đàng hoàng, Làm nên chữ ĐỊNH (定) vững vàng tâm an.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 定义 (ĐỊNH NGHĨA) = 定 (ĐỊNH: ổn định, quyết định, cố định) + 义 (NGHĨA: chính nghĩa, đạo nghĩa, xả thân vì lẽ phải) → định nghĩa. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "定义" đọc là dìng (thanh 4) + yì (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

định nghĩa; đưa ra định nghĩa
Phồn thể: 定義
Hán Việt: ĐỊNH NGHĨA
Tiếng Anh: definition, to define
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “定义”
Chữ ĐỊNH (定) là chữ hội ý kiêm hình thanh kết cấu trên dưới, phía trên là bộ MIÊN (宀 - mái nhà che chở), phía dưới là biến thể của chữ CHÍNH (正 - ngay ngắn, dừng chân đúng chỗ, đồng thời biểu âm). Khi con người trở về dưới mái nhà (宀) và mọi việc đều được sắp xếp ngay ngắn, chuẩn mực (正) thì cuộc sống đạt tới sự yên ổn, vững vàng. Từ nghĩa gốc là an định, chữ ĐỊNH (定) mở rộng thành quyết định, quy định và sự kiên định.
Trên là mái nhà bộ MIÊN (宀), Dưới là chữ CHÍNH (正) bình yên ngay hàng. Nhà cửa sắp xếp đàng hoàng, Làm nên chữ ĐỊNH (定) vững vàng tâm an.
Tập viết
Dùng trong câu
量子力学的建立从根本上重新定义了人类对微观粒子波粒二象性与客观物理世界的哲学认识。
Sự ra đời của cơ học lượng tử đã tái định nghĩa lại từ gốc rễ nhận thức triết học của nhân loại về tính lưỡng dụng sóng hạt của các hạt vi mô cùng thế giới vật lý khách quan.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 定义
Bản lĩnh kiên cường như cây trúc bám chặt vào vách đá trước muôn vàn gió bão.
Âm Hán Việt: NGẢO ĐỊNH THANH SƠN BẤT PHÓNG TÙNG, LẬP CĂN NGUYÊN TẠI PHÁ NHAM TRUNG. THIÊN MA VẠN KÍCH HOÀN KIÊN KÌNH, NHẬM NHĨ ĐÔNG TÂY NAM BẮC PHONG.
“Bám chặt vào núi xanh quyết không buông lơi, rễ vốn cắm sâu trong kẽ đá nứt. Trải ngàn lần mài giũa vạn phen va đập vẫn kiên cường cứng cỏi, mặc cho gió thổi từ bốn hướng đông tây nam bắc.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “定义” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 定 (U+5B9A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Ổn định, quyết định, cố định, chắc chắn, yên bình. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 定 · 宀 (Bộ MIÊN) (8 nét) · Pinyin: dìng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Ổn định, quyết định, cố định, chắc chắn, yên bình. Chữ ĐỊNH (定) là chữ hội ý kiêm hình thanh kết cấu trên dưới, phía trên là bộ MIÊN (宀 - mái nhà che chở), phía dưới là biến thể của chữ CHÍNH (正 - ngay ngắn, dừng chân đúng chỗ, đồng thời biểu âm). Khi con người trở về dưới mái nhà (宀) và mọi việc đều được sắp xếp ngay ngắn, chuẩn mực (正) thì cuộc sống đạt tới sự yên ổn, vững vàng. Từ nghĩa gốc là an định, chữ ĐỊNH (定) mở rộng thành quyết định, quy định và sự kiên định. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 决定 QUYẾT ĐỊNH (quyết định); 一定 NHẤT ĐỊNH (nhất định, chắc chắn); 規定 QUY ĐỊNH (quy định); 肯定 KHẲNG ĐỊNH (chắc chắn, khẳng định); 否定 PHỦ ĐỊNH (phủ định, bác bỏ, phủ nhận); 固定 CỐ ĐỊNH (cố định, chắc chắn; gắn cố định).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐỊNH: ổn định, quyết định, cố định, chắc chắn, yên bình; thường gặp trong ngữ cảnh: 决定 QUYẾT ĐỊNH (quyết định); 一定 NHẤT ĐỊNH (nhất định, chắc chắn); 規定 QUY ĐỊNH (quy định); 肯定 KHẲNG ĐỊNH (chắc chắn, khẳng định); 否定 PHỦ ĐỊNH (phủ định, bác bỏ, phủ nhận); 固定 CỐ ĐỊNH (cố định, chắc chắn; gắn cố định).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 定 (ĐỊNH): Ổn định, quyết định, cố định, chắc chắn, yên bình. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (决定 QUYẾT ĐỊNH (quyết định); 一定 NHẤT ĐỊNH (nhất định, chắc chắn); 規定 QUY ĐỊNH (quy định); 肯定 KHẲNG ĐỊNH (chắc chắn, khẳng định); 否定 PHỦ ĐỊNH (phủ định, bác bỏ, phủ nhận); 固定 CỐ ĐỊNH (cố định, chắc chắn; gắn cố định)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Định (定): Ổn định, quyết định, cố định, chắc chắn, yên bình.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 定 (âm đọc ĐỊNH): Ổn định, quyết định, cố định, chắc chắn, yên bình. Từ vựng thường đàm: 决定 QUYẾT ĐỊNH (quyết định); 一定 NHẤT ĐỊNH (nhất định, chắc chắn); 規定 QUY ĐỊNH (quy định); 肯定 KHẲNG ĐỊNH (chắc chắn, khẳng định); 否定 PHỦ ĐỊNH (phủ định, bác bỏ, phủ nhận); 固定 CỐ ĐỊNH (cố định, chắc chắn; gắn cố định).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 定 (âm chuẩn ĐỊNH): Ổn định, quyết định, cố định, chắc chắn, yên bình.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐỊNH (定): Ổn định, quyết định, cố định, chắc chắn, yên bình; từ ghép thông dụng: 决定 QUYẾT ĐỊNH (quyết định); 一定 NHẤT ĐỊNH (nhất định, chắc chắn); 規定 QUY ĐỊNH (quy định); 肯定 KHẲNG ĐỊNH (chắc chắn, khẳng định); 否定 PHỦ ĐỊNH (phủ định, bác bỏ, phủ nhận); 固定 CỐ ĐỊNH (cố định, chắc chắn; gắn cố định).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 定 [U+5B9A · ĐỊNH · dìng]: Ổn định, quyết định, cố định, chắc chắn, yên bình.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “定义”