Tiếng Anh: universe, cosmos, outer space
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “宇宙”
Chữ VŨ (宇): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 6 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 宇宙 (VŨ TRỤ: vũ trụ, vũ trụ bao la).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 宇宙 (VŨ TRỤ) = 宇 (VŨ: nhà, xây dựng, kết cấu) + 宙 (TRỤ: thời gian là khái niệm, thời gian vô tận) → vũ trụ, vũ trụ bao la. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "宇宙" đọc là yǔ (thanh 3) + zhòu (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

vũ trụ, vũ trụ bao la
Phồn thể: 宇宙
Hán Việt: VŨ TRỤ
Tiếng Anh: universe, cosmos, outer space
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “宇宙”
Chữ VŨ (宇): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 6 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 宇宙 (VŨ TRỤ: vũ trụ, vũ trụ bao la).
Tập viết
Dùng trong câu
中国探月工程、火星探测任务与空间站科学实验的接续圆满成功,开启了中国航天探索深远未知宇宙奥秘的新篇章。
Sự thành công rực rỡ nối tiếp nhau của chương trình thám hiểm Mặt Trăng, nhiệm vụ thám hiểm Sao Hỏa và các thí nghiệm khoa học trạm vũ trụ đã mở ra chương mới cho ngành hàng không vũ trụ nước ta trong việc khám phá những điều bí ẩn sâu thẳm chưa biết của vũ trụ bao la.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 宇宙
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “宇宙” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 宇 (U+5B87) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhà; xây dựng, kết cấu; mái hiên. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 宇 · 宀 (Bộ MIÊN) (6 nét) · Pinyin: yǔ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nhà; xây dựng, kết cấu; mái hiên. Chữ VŨ (宇): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 6 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 宇宙 (VŨ TRỤ: vũ trụ, vũ trụ bao la). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 宇宙 VŨ TRỤ (vũ trụ, vũ trụ bao la).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc VŨ: nhà; xây dựng, kết cấu; mái hiên; thường gặp trong ngữ cảnh: 宇宙 VŨ TRỤ (vũ trụ, vũ trụ bao la).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 宇 (VŨ): nhà; xây dựng, kết cấu; mái hiên. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (宇宙 VŨ TRỤ (vũ trụ, vũ trụ bao la)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Vũ (宇): nhà; xây dựng, kết cấu; mái hiên.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 宇 (âm đọc VŨ): nhà; xây dựng, kết cấu; mái hiên. Từ vựng thường đàm: 宇宙 VŨ TRỤ (vũ trụ, vũ trụ bao la).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 宇 (âm chuẩn VŨ): nhà; xây dựng, kết cấu; mái hiên.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc VŨ (宇): nhà; xây dựng, kết cấu; mái hiên; từ ghép thông dụng: 宇宙 VŨ TRỤ (vũ trụ, vũ trụ bao la).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 宇 [U+5B87 · VŨ · yǔ]: nhà; xây dựng, kết cấu; mái hiên.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “宇宙”