Tiếng Anh: older brother's wife, sister-in-law
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “嫂子”
Chữ TẨU (嫂): thuộc bộ NỮ (女), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 女 (NỮ) + 臼 (CỮU) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 嫂子 (TẨU TỬ: chị dâu).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 嫂子 (TẨU TỬ) = 嫂 (TẨU: chị dâu, vợ của anh trai) + 子 (TỬ: con cái, đứa trẻ, mầm non kế thừa) → chị dâu. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "嫂子" đọc là sǎo (thanh 3) + zi (thanh nhẹ). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

chị dâu
Phồn thể: 嫂子
Hán Việt: TẨU TỬ
Tiếng Anh: older brother's wife, sister-in-law
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “嫂子”
Chữ TẨU (嫂): thuộc bộ NỮ (女), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 女 (NỮ) + 臼 (CỮU) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 嫂子 (TẨU TỬ: chị dâu).
Tập viết
Dùng trong câu
除夕阖家团圆之夜,嫂子与全家人一起围坐在热气腾腾的餐桌旁包饺子,屋内洋溢着欢声笑语与浓浓亲情。
Đêm Giao thừa cả gia đình đoàn viên sum họp, chị dâu cùng cả nhà quây quần ngồi bên bàn ăn nghi ngút khói cùng gói bánh sủi cảo, trong gian phòng ngập tràn tiếng cười nói rộn rã cùng tình thân nồng ấm.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 嫂子
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Khí phách hiên ngang trước cường quyền và tấm lòng nhân hậu hết mực vì thế hệ trẻ.
Âm Hán Việt: HOÀNH MI LÃNH ĐỐI THIÊN PHU CHỈ, PHỦ THỦ CAM VI NHŨ TỬ NGƯU.
“Trợn mắt lạnh lùng trước ngàn ngón tay chỉ trỏ của kẻ địch, cúi đầu cam tâm làm con trâu hiền phục vụ trẻ thơ và nhân dân.”
Bài thơ mở đầu Kinh Thi ca ngợi vẻ đẹp dịu dàng của người thiếu nữ và tình yêu trong sáng.
Âm Hán Việt: QUAN QUAN THƯ CƯU, TẠI HÀ CHI CHÂU. YỂU ĐIỆU THỤC NỮ, QUÂN TỬ HẢO CẦU.
“Tiếng chim thư cưu hòa vang trên bãi bồi giữa dòng sông. Người thiếu nữ dịu dàng nết na, xứng đôi cùng bậc quân tử.”
Từ “嫂子” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 嫂 (U+5AC2) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
con dâu, cô dâu
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chị dâu, vợ của anh trai. Chữ TẨU (嫂): thuộc bộ NỮ (女), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 女 (NỮ) + 臼 (CỮU) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 嫂子 (TẨU TỬ: chị dâu). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 嫂子 TẨU TỬ (chị dâu).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TẨU: chị dâu, vợ của anh trai; thường gặp trong ngữ cảnh: 嫂子 TẨU TỬ (chị dâu).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 嫂 (TẨU): chị dâu, vợ của anh trai. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (嫂子 TẨU TỬ (chị dâu)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tẩu (嫂): chị dâu, vợ của anh trai.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 嫂 (âm đọc TẨU): chị dâu, vợ của anh trai. Từ vựng thường đàm: 嫂子 TẨU TỬ (chị dâu).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 嫂 (âm chuẩn TẨU): chị dâu, vợ của anh trai.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
tẩu tẩu (chị dâu)
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 嫂 [U+5AC2 · TẨU · sǎo]: chị dâu, vợ của anh trai.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “嫂子”