Tiếng Anh: sister-in-law, elder brother's wife
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “嫂”
Chữ TẨU (嫂): thuộc bộ NỮ (女), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 女 (NỮ) + 臼 (CỮU) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 嫂子 (TẨU TỬ: chị dâu).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 嫂 [TẨU, DÂU] → "chị dâu, vợ của anh trai". Cấu tạo có bộ NỮ (người phụ nữ, phái đẹp, thiên chức làm mẹ dịu dàng). 🦊
Phát âm "嫂" [sǎo — thanh 3 (214)]: đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

chị dâu, vợ của anh trai
Phồn thể: 嫂
Hán Việt: TẨU, DÂU
Tiếng Anh: sister-in-law, elder brother's wife
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “嫂”
Chữ TẨU (嫂): thuộc bộ NỮ (女), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 女 (NỮ) + 臼 (CỮU) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 嫂子 (TẨU TỬ: chị dâu).
Tập viết
Dùng trong câu
嫂子
Từ ghép chứa chữ 嫂: “嫂子” (TẨU TỬ — chị dâu).

Câu 1/1
Từ “嫂” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 嫂 (U+5AC2) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
con dâu, cô dâu
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chị dâu, vợ của anh trai. Chữ TẨU (嫂): thuộc bộ NỮ (女), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 女 (NỮ) + 臼 (CỮU) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 嫂子 (TẨU TỬ: chị dâu). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 嫂子 TẨU TỬ (chị dâu).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TẨU: chị dâu, vợ của anh trai; thường gặp trong ngữ cảnh: 嫂子 TẨU TỬ (chị dâu).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 嫂 (TẨU): chị dâu, vợ của anh trai. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (嫂子 TẨU TỬ (chị dâu)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tẩu (嫂): chị dâu, vợ của anh trai.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 嫂 (âm đọc TẨU): chị dâu, vợ của anh trai. Từ vựng thường đàm: 嫂子 TẨU TỬ (chị dâu).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 嫂 (âm chuẩn TẨU): chị dâu, vợ của anh trai.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
tẩu tẩu (chị dâu)
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 嫂 [U+5AC2 · TẨU · sǎo]: chị dâu, vợ của anh trai.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “嫂”