Tiếng Anh: old woman; grandmother
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “婆”
Chữ BÀ (婆): thuộc bộ NỮ (女), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 皮 (BÌ) + 女 (NỮ). Từ ghép HSK: 公婆 (CÔNG BÀ: bố mẹ chồng, cha mẹ chồng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 婆 [BÀ] → "bà già". Cấu tạo có bộ THỦY (ba chấm thủy - liên quan đến dòng nước, chất lỏng, sông ngòi, biển cả). 🦊
Phát âm "婆" [pó — thanh 2 (35)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

bà già; bà ngoại
Phồn thể: 婆
Hán Việt: BÀ
Tiếng Anh: old woman; grandmother
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “婆”
Chữ BÀ (婆): thuộc bộ NỮ (女), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 皮 (BÌ) + 女 (NỮ). Từ ghép HSK: 公婆 (CÔNG BÀ: bố mẹ chồng, cha mẹ chồng).
Tập viết
Dùng trong câu
公婆
Từ ghép chứa chữ 婆: “公婆” (CÔNG BÀ — bố mẹ chồng, cha mẹ chồng).

Câu 1/1
Từ “婆” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 婆 (U+5A46) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bà già; bà ngoại. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 婆 · 氵 (Bộ TAM CHẤM THỦY) (11 nét) · Pinyin: pó].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bà già; bà ngoại. Chữ BÀ (婆): thuộc bộ NỮ (女), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 皮 (BÌ) + 女 (NỮ). Từ ghép HSK: 公婆 (CÔNG BÀ: bố mẹ chồng, cha mẹ chồng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 公婆 CÔNG BÀ (bố mẹ chồng, cha mẹ chồng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BÀ: bà già; bà ngoại; thường gặp trong ngữ cảnh: 公婆 CÔNG BÀ (bố mẹ chồng, cha mẹ chồng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 婆 (BÀ): bà già; bà ngoại. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (公婆 CÔNG BÀ (bố mẹ chồng, cha mẹ chồng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bà (婆): bà già; bà ngoại.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 婆 (âm đọc BÀ): bà già; bà ngoại. Từ vựng thường đàm: 公婆 CÔNG BÀ (bố mẹ chồng, cha mẹ chồng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 婆 (âm chuẩn BÀ): bà già; bà ngoại.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BÀ (婆): bà già; bà ngoại; từ ghép thông dụng: 公婆 CÔNG BÀ (bố mẹ chồng, cha mẹ chồng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 婆 [U+5A46 · BÀ · pó]: bà già; bà ngoại.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “婆”