Tiếng Anh: relatives by marriage
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “姻”
Chữ NHÂN (姻) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Nữ (女) và chữ Nhân (因 - căn nguyên). Người con gái vì mối lương duyên trời định mà kết tóc cùng chàng trai nên nghĩa vợ chồng, tạo nên mối quan hệ hôn nhân gắn kết hai gia đình.
Cô nàng vì một chữ duyên Bước qua cửa ngõ thuyền quyên ấm êm. Bên NỮ (女) chữ NHÂN (因) kết duyên, Chữ NHÂN (姻) hôn lễ trăm miền chúc câu.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “姻”
💡 姻 [NHÂN] → "Hôn nhân, nhân duyên kết tóc xe tơ, thông gia.". Cấu tạo có bộ NỮ (người phụ nữ, phái đẹp, thiên chức làm mẹ dịu dàng). 🦊
Phát âm "姻" [yīn — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

Hôn nhân, nhân duyên kết tóc xe tơ, thông gia.
Phồn thể: 姻
Hán Việt: NHÂN
Tiếng Anh: relatives by marriage
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “姻”
Chữ NHÂN (姻) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Nữ (女) và chữ Nhân (因 - căn nguyên). Người con gái vì mối lương duyên trời định mà kết tóc cùng chàng trai nên nghĩa vợ chồng, tạo nên mối quan hệ hôn nhân gắn kết hai gia đình.
Cô nàng vì một chữ duyên Bước qua cửa ngõ thuyền quyên ấm êm. Bên NỮ (女) chữ NHÂN (因) kết duyên, Chữ NHÂN (姻) hôn lễ trăm miền chúc câu.
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “姻”
Dùng trong câu
“姻”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“姻” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “姻” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 姻 (U+59FB) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Hôn nhân, nhân duyên kết tóc xe tơ, thông gia. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 姻 · 女 (Bộ NỮ) (9 nét) · Pinyin: yīn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Hôn nhân, nhân duyên kết tóc xe tơ, thông gia. Chữ NHÂN (姻) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Nữ (女) và chữ Nhân (因 - căn nguyên). Người con gái vì mối lương duyên trời định mà kết tóc cùng chàng trai nên nghĩa vợ chồng, tạo nên mối quan hệ hôn nhân gắn kết hai gia đình. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 婚姻 HÔN NHÂN (hôn nhân); 姻緣 NHÂN DUYÊN (Duyên số trời ban se duyên đôi lứa); 聯姻 LIÊN NHÂN (Kết thân thông gia hai họ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NHÂN: hôn nhân, nhân duyên kết tóc xe tơ, thông gia; thường gặp trong ngữ cảnh: 婚姻 HÔN NHÂN (hôn nhân); 姻緣 NHÂN DUYÊN (Duyên số trời ban se duyên đôi lứa); 聯姻 LIÊN NHÂN (Kết thân thông gia hai họ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 姻 (NHÂN): Hôn nhân, nhân duyên kết tóc xe tơ, thông gia. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (婚姻 HÔN NHÂN (hôn nhân); 姻緣 NHÂN DUYÊN (Duyên số trời ban se duyên đôi lứa); 聯姻 LIÊN NHÂN (Kết thân thông gia hai họ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nhân (姻): Hôn nhân, nhân duyên kết tóc xe tơ, thông gia.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 姻 (âm đọc NHÂN): Hôn nhân, nhân duyên kết tóc xe tơ, thông gia. Từ vựng thường đàm: 婚姻 HÔN NHÂN (hôn nhân); 姻緣 NHÂN DUYÊN (Duyên số trời ban se duyên đôi lứa); 聯姻 LIÊN NHÂN (Kết thân thông gia hai họ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 姻 (âm chuẩn NHÂN): Hôn nhân, nhân duyên kết tóc xe tơ, thông gia.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NHÂN (姻): Hôn nhân, nhân duyên kết tóc xe tơ, thông gia; từ ghép thông dụng: 婚姻 HÔN NHÂN (hôn nhân); 姻緣 NHÂN DUYÊN (Duyên số trời ban se duyên đôi lứa); 聯姻 LIÊN NHÂN (Kết thân thông gia hai họ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 姻 [U+59FB · NHÂN · yīn]: Hôn nhân, nhân duyên kết tóc xe tơ, thông gia.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “姻”