Tiếng Anh: wife
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “妻”
Chữ THÊ (妻) là chữ hội ý; trong Giáp cốt văn và Kim văn, chữ khắc họa hình ảnh một người phụ nữ là bộ NỮ (女) ở phía dưới với mái tóc dài được bàn tay là bộ HỰU (又) búi cao và cài trâm trang trọng. Thời cổ đại, nghi lễ búi tóc cài trâm (lễ cập kê) đánh dấu người thiếu nữ đã trưởng thành và bước vào hôn lễ chính thức trở thành người vợ đồng hành ngang hàng với người chồng (THÊ GIẢ, TỀ DÃ). Chữ THÊ (妻) tôn vinh vị trí, phẩm hạnh và sự đảm đang của người vợ trong mái ấm gia đình.
Tay cầm trâm cài tóc mây, Người NỮ (女) hiền thảo dựng xây gia đình. Chữ THÊ (妻) trọn vẹn nghĩa tình, Vợ chồng tương kính đồng hành trăm năm.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 妻 (âm Hán Việt: THÊ) → "Vợ, vợ cả,…". 🦊
Phát âm "妻" [qī — thanh 1 (55)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

Vợ, vợ cả,…
Phồn thể: 妻
Hán Việt: THÊ
Tiếng Anh: wife
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “妻”
Chữ THÊ (妻) là chữ hội ý; trong Giáp cốt văn và Kim văn, chữ khắc họa hình ảnh một người phụ nữ là bộ NỮ (女) ở phía dưới với mái tóc dài được bàn tay là bộ HỰU (又) búi cao và cài trâm trang trọng. Thời cổ đại, nghi lễ búi tóc cài trâm (lễ cập kê) đánh dấu người thiếu nữ đã trưởng thành và bước vào hôn lễ chính thức trở thành người vợ đồng hành ngang hàng với người chồng (THÊ GIẢ, TỀ DÃ). Chữ THÊ (妻) tôn vinh vị trí, phẩm hạnh và sự đảm đang của người vợ trong mái ấm gia đình.
Tay cầm trâm cài tóc mây, Người NỮ (女) hiền thảo dựng xây gia đình. Chữ THÊ (妻) trọn vẹn nghĩa tình, Vợ chồng tương kính đồng hành trăm năm.
Tập viết
Dùng trong câu
“妻”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“妻” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “妻” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 妻 (U+59BB) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thê thiếp
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Người vợ, hiền thê, bạn đời kết tóc. Chữ THÊ (妻) là chữ hội ý; trong Giáp cốt văn và Kim văn, chữ khắc họa hình ảnh một người phụ nữ là bộ NỮ (女) ở phía dưới với mái tóc dài được bàn tay là bộ HỰU (又) búi cao và cài trâm trang trọng. Thời cổ đại, nghi lễ búi tóc cài trâm (lễ cập kê) đánh dấu người thiếu nữ đã trưởng thành và bước vào hôn lễ chính thức trở thành người vợ đồng hành ngang hàng với người chồng (THÊ GIẢ, TỀ DÃ). Chữ THÊ (妻) tôn vinh vị trí, phẩm hạnh và sự đảm đang của người vợ trong mái ấm gia đình. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 妻子 THÊ TỬ (vợ); 多妻 ĐA THÊ (Đa thê); 賢妻 HIỀN THÊ (Hiền thê); 夫妻 PHU THÊ (Phu thê).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
thế (thê tử)
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 妻 (THÊ): Người vợ, hiền thê, bạn đời kết tóc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (妻子 THÊ TỬ (vợ); 多妻 ĐA THÊ (Đa thê); 賢妻 HIỀN THÊ (Hiền thê); 夫妻 PHU THÊ (Phu thê)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thê (妻): Người vợ, hiền thê, bạn đời kết tóc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 妻 (âm đọc THÊ): Người vợ, hiền thê, bạn đời kết tóc. Từ vựng thường đàm: 妻子 THÊ TỬ (vợ); 多妻 ĐA THÊ (Đa thê); 賢妻 HIỀN THÊ (Hiền thê); 夫妻 PHU THÊ (Phu thê).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 妻 (âm chuẩn THÊ): Người vợ, hiền thê, bạn đời kết tóc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THÊ (妻): Người vợ, hiền thê, bạn đời kết tóc; từ ghép thông dụng: 妻子 THÊ TỬ (vợ); 多妻 ĐA THÊ (Đa thê); 賢妻 HIỀN THÊ (Hiền thê); 夫妻 PHU THÊ (Phu thê).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 妻 [U+59BB · THÊ · qī]: Người vợ, hiền thê, bạn đời kết tóc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “妻”