Tiếng Anh: to adorn oneself, dress up, use make-up; looks, appearance; figure, form
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “妆容”
Chữ TRANG (妆, phồn thể: 妝): thuộc bộ NỮ (女), gồm 6 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 化妆 (HÓA TRANG: trang điểm, hóa trang; mỹ phẩm trang điểm).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 妆容 [TRANG DUNG] gồm 妆 (TRANG) + 容 (DUNG) → nghĩa tiếng Việt: "妆 (TRANG): tô điểm, ăn mặc, trang điểm". 🦊
Phát âm "妆容": 妆 zhuāng (thanh 1 (55)) → 容 róng (thanh 2 (35)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

妆 (TRANG): tô điểm, ăn mặc, trang điểm; 容 (DUNG): Chứa đựng, bao dung, khoan dung
Phồn thể: 妝容
Hán Việt: TRANG DUNG
Tiếng Anh: to adorn oneself, dress up, use make-up; looks, appearance; figure, form
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “妆容”
Chữ TRANG (妆, phồn thể: 妝): thuộc bộ NỮ (女), gồm 6 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 化妆 (HÓA TRANG: trang điểm, hóa trang; mỹ phẩm trang điểm).
Tập viết
Dùng trong câu
妆容(相关词:化妆)
Cụm từ “妆容” (TRANG DUNG) — 妆 (TRANG): tô điểm, ăn mặc, trang điểm; 容 (DUNG): Chứa đựng, bao dung, khoan dung; từ liên hệ: 化妆 (HÓA TRANG: trang điểm, hóa trang; mỹ phẩm trang điểm).

Câu 1/1
Từ “妆容” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 妆 (U+5986) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tô điểm, ăn mặc, trang điểm. [Giản thể: 妆 ⇄ Phồn thể: 妝 · 女 (Bộ NỮ) (6 nét) · Pinyin: zhuāng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tô điểm, ăn mặc, trang điểm. Chữ TRANG (妆, phồn thể: 妝): thuộc bộ NỮ (女), gồm 6 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 化妆 (HÓA TRANG: trang điểm, hóa trang; mỹ phẩm trang điểm). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 化妝 HÓA TRANG (trang điểm, hóa trang; mỹ phẩm trang điểm).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRANG: tô điểm, ăn mặc, trang điểm; thường gặp trong ngữ cảnh: 化妝 HÓA TRANG (trang điểm, hóa trang; mỹ phẩm trang điểm).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 妝 (TRANG): tô điểm, ăn mặc, trang điểm. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (化妝 HÓA TRANG (trang điểm, hóa trang; mỹ phẩm trang điểm)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trang (妝): tô điểm, ăn mặc, trang điểm.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 妝 (âm đọc TRANG): tô điểm, ăn mặc, trang điểm. Từ vựng thường đàm: 化妝 HÓA TRANG (trang điểm, hóa trang; mỹ phẩm trang điểm).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 妝 (âm chuẩn TRANG): tô điểm, ăn mặc, trang điểm.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRANG (妝): tô điểm, ăn mặc, trang điểm; từ ghép thông dụng: 化妝 HÓA TRANG (trang điểm, hóa trang; mỹ phẩm trang điểm).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 妝 [U+5986 · TRANG · zhuāng]: tô điểm, ăn mặc, trang điểm.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “妆容”