Tiếng Anh: milk; woman's breasts; nurse; basket for catching fish; cover
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “奶罩”
Chữ NÃI (奶) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ NỮ (女 - người phụ nữ) bên trái biểu ý và chữ NÃI (乃 - trong Kim văn vốn vẽ hình bầu ngực căng sữa của người mẹ) bên phải vừa biểu âm vừa biểu ý. Từ dòng sữa ngọt ngào nuôi lớn con thơ của người phụ nữ (NỮ), chữ NÃI mang nghĩa là sữa (như sữa bò, sữa tươi) và còn dùng để gọi người bà nội (NÃI NÃI 奶奶) với tất cả sự kính yêu, trìu mến.
Bên trái có chữ NỮ (女) hiền Bên phải chữ NÃI (乃) nối liền yêu thương Sữa thơm nuôi lớn dặm trường Bà nội hiền hậu vấn vương bóng hình.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “奶罩”
💡 奶罩 [NÃI TRÁO] gồm 奶 (NÃI) + 罩 (TRÁO) → nghĩa tiếng Việt: "奶 (NÃI): Sữa, bầu sữa mẹ". 🦊
Phát âm "奶罩": 奶 nǎi (thanh 3 (214)) → 罩 zhào (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

奶 (NÃI): Sữa, bầu sữa mẹ; 罩 (TRÁO): giỏ để bắt cá
Phồn thể: 奶罩
Hán Việt: NÃI TRÁO
Tiếng Anh: milk; woman's breasts; nurse; basket for catching fish; cover
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “奶罩”
Chữ NÃI (奶) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ NỮ (女 - người phụ nữ) bên trái biểu ý và chữ NÃI (乃 - trong Kim văn vốn vẽ hình bầu ngực căng sữa của người mẹ) bên phải vừa biểu âm vừa biểu ý. Từ dòng sữa ngọt ngào nuôi lớn con thơ của người phụ nữ (NỮ), chữ NÃI mang nghĩa là sữa (như sữa bò, sữa tươi) và còn dùng để gọi người bà nội (NÃI NÃI 奶奶) với tất cả sự kính yêu, trìu mến.
Bên trái có chữ NỮ (女) hiền Bên phải chữ NÃI (乃) nối liền yêu thương Sữa thơm nuôi lớn dặm trường Bà nội hiền hậu vấn vương bóng hình.
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “奶罩”
Dùng trong câu
奶罩(相关词:牛奶)
Cụm từ “奶罩” (NÃI TRÁO) — 奶 (NÃI): Sữa, bầu sữa mẹ; 罩 (TRÁO): giỏ để bắt cá; từ liên hệ: 牛奶 (NGƯU NÃI: sữa tươi).

Câu 1/1
Từ “奶罩” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 奶 (U+5976) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lợn nái (lợn giống)
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Sữa, bầu sữa mẹ; bà nội (nǎinai). Chữ NÃI (奶) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ NỮ (女 - người phụ nữ) bên trái biểu ý và chữ NÃI (乃 - trong Kim văn vốn vẽ hình bầu ngực căng sữa của người mẹ) bên phải vừa biểu âm vừa biểu ý. Từ dòng sữa ngọt ngào nuôi lớn con thơ của người phụ nữ (NỮ), chữ NÃI mang nghĩa là sữa (như sữa bò, sữa tươi) và còn dùng để gọi người bà nội (NÃI NÃI 奶奶) với tất cả sự kính yêu, trìu mến. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 牛奶 NGƯU NÃI (sữa tươi); 奶奶 NÃI NÃI (bà).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NÃI: sữa, bầu sữa mẹ; bà nội (nǎinai); thường gặp trong ngữ cảnh: 牛奶 NGƯU NÃI (sữa tươi); 奶奶 NÃI NÃI (bà).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 奶 (NÃI): Sữa, bầu sữa mẹ; bà nội (nǎinai). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (牛奶 NGƯU NÃI (sữa tươi); 奶奶 NÃI NÃI (bà)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nãi (奶): Sữa, bầu sữa mẹ; bà nội (nǎinai).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 奶 (âm đọc NÃI): Sữa, bầu sữa mẹ; bà nội (nǎinai). Từ vựng thường đàm: 牛奶 NGƯU NÃI (sữa tươi); 奶奶 NÃI NÃI (bà).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 奶 (âm chuẩn NÃI): Sữa, bầu sữa mẹ; bà nội (nǎinai).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
nãi đầu (núm vú); nãi nãi (tên gọi đàn bà)
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 奶 [U+5976 · NÃI · nǎi]: Sữa, bầu sữa mẹ; bà nội (nǎinai).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “奶罩”