Tiếng Anh: classifier for sets/suits/suites, set, cover; skirt, apron, petticoat
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “套裙”
Chữ SÁO (套): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 大 (ĐẠI) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 手套 (THỦ SÁO: găng tay, bao tay), 配套 (PHỐI SÁO: đồng bộ, đi kèm đồng bộ, gói phụ trợ hoàn chỉnh), 圈套 (KHUYÊN SÁO: cạm bẫy, cái bẫy, tròng bẫy giăng sẵn).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “套裙”
💡 套裙 [SÁO QUẦN] gồm 套 (SÁO) + 裙 (QUẦN) → nghĩa tiếng Việt: "套 (SÁO): bộ, bộ đồ (lượng từ)". 🦊
Phát âm "套裙": 套 tào (thanh 4 (51)) → 裙 qún (thanh 2 (35)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

套 (SÁO): bộ, bộ đồ (lượng từ); 裙 (QUẦN): váy, tạp dề, váy lót
Phồn thể: 套裙
Hán Việt: SÁO QUẦN
Tiếng Anh: classifier for sets/suits/suites, set, cover; skirt, apron, petticoat
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “套裙”
Chữ SÁO (套): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 大 (ĐẠI) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 手套 (THỦ SÁO: găng tay, bao tay), 配套 (PHỐI SÁO: đồng bộ, đi kèm đồng bộ, gói phụ trợ hoàn chỉnh), 圈套 (KHUYÊN SÁO: cạm bẫy, cái bẫy, tròng bẫy giăng sẵn).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “套裙”
Dùng trong câu
套裙(相关词:手套)
Cụm từ “套裙” (SÁO QUẦN) — 套 (SÁO): bộ, bộ đồ (lượng từ); 裙 (QUẦN): váy, tạp dề, váy lót; từ liên hệ: 手套 (THỦ SÁO: găng tay, bao tay).

Câu 1/1
Từ “套裙” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 套 (U+5957) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bộ, bộ đồ (lượng từ); bao bọc; khuôn mẫu. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 套 · 大 (Bộ ĐẠI) (10 nét) · Pinyin: tào].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bộ, bộ đồ (lượng từ); bao bọc; khuôn mẫu. Chữ SÁO (套): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 大 (ĐẠI) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 手套 (THỦ SÁO: găng tay, bao tay), 配套 (PHỐI SÁO: đồng bộ, đi kèm đồng bộ, gói phụ trợ hoàn chỉnh), 圈套 (KHUYÊN SÁO: cạm bẫy, cái bẫy, tròng bẫy giăng sẵn). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 手套 THỦ SÁO (găng tay, bao tay); 配套 PHỐI SÁO (đồng bộ, đi kèm đồng bộ, gói phụ trợ hoàn chỉnh); 圈套 KHUYÊN SÁO (cạm bẫy, cái bẫy, tròng bẫy giăng sẵn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc SÁO: bộ, bộ đồ (lượng từ); bao bọc; khuôn mẫu; thường gặp trong ngữ cảnh: 手套 THỦ SÁO (găng tay, bao tay); 配套 PHỐI SÁO (đồng bộ, đi kèm đồng bộ, gói phụ trợ hoàn chỉnh); 圈套 KHUYÊN SÁO (cạm bẫy, cái bẫy, tròng bẫy giăng sẵn).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 套 (SÁO): bộ, bộ đồ (lượng từ); bao bọc; khuôn mẫu. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (手套 THỦ SÁO (găng tay, bao tay); 配套 PHỐI SÁO (đồng bộ, đi kèm đồng bộ, gói phụ trợ hoàn chỉnh); 圈套 KHUYÊN SÁO (cạm bẫy, cái bẫy, tròng bẫy giăng sẵn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Sáo (套): bộ, bộ đồ (lượng từ); bao bọc; khuôn mẫu.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 套 (âm đọc SÁO): bộ, bộ đồ (lượng từ); bao bọc; khuôn mẫu. Từ vựng thường đàm: 手套 THỦ SÁO (găng tay, bao tay); 配套 PHỐI SÁO (đồng bộ, đi kèm đồng bộ, gói phụ trợ hoàn chỉnh); 圈套 KHUYÊN SÁO (cạm bẫy, cái bẫy, tròng bẫy giăng sẵn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 套 (âm chuẩn SÁO): bộ, bộ đồ (lượng từ); bao bọc; khuôn mẫu.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc SÁO (套): bộ, bộ đồ (lượng từ); bao bọc; khuôn mẫu; từ ghép thông dụng: 手套 THỦ SÁO (găng tay, bao tay); 配套 PHỐI SÁO (đồng bộ, đi kèm đồng bộ, gói phụ trợ hoàn chỉnh); 圈套 KHUYÊN SÁO (cạm bẫy, cái bẫy, tròng bẫy giăng sẵn).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 套 [U+5957 · SÁO · tào]: bộ, bộ đồ (lượng từ); bao bọc; khuôn mẫu.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “套裙”