Tiếng Anh: summer; clothes; wear, dress
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “夏服”
Chữ HẠ (夏): thuộc bộ TUY (夊), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 自 (TỰ) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 夏令营 (HẠ LỆNH DOANH: trại hè, khóa trại hè thanh thiếu niên).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “夏服”
💡 夏服 [HẠ PHỤC] gồm 夏 (HẠ) + 服 (PHỤC) → nghĩa tiếng Việt: "夏 (HẠ): mùa hè, mùa hạ". 🦊
Phát âm "夏服": 夏 xià (thanh 4 (51)) → 服 fú (thanh 2 (35)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

夏 (HẠ): mùa hè, mùa hạ; 服 (PHỤC): Quần áo, trang phục, phục vụ, thuyết phục, khâm phục
Phồn thể: 夏服
Hán Việt: HẠ PHỤC
Tiếng Anh: summer; clothes; wear, dress
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “夏服”
Chữ HẠ (夏): thuộc bộ TUY (夊), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 自 (TỰ) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 夏令营 (HẠ LỆNH DOANH: trại hè, khóa trại hè thanh thiếu niên).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “夏服”
Dùng trong câu
夏服(相关词:夏令营)
Cụm từ “夏服” (HẠ PHỤC) — 夏 (HẠ): mùa hè, mùa hạ; 服 (PHỤC): Quần áo, trang phục, phục vụ, thuyết phục, khâm phục; từ liên hệ: 夏令营 (HẠ LỆNH DOANH: trại hè, khóa trại hè thanh thiếu niên).

Câu 1/1
Từ “夏服” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 夏 (U+590F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
mùa hè, mùa hạ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 夏 · 自 (Bộ TỰ) (10 nét) · Pinyin: xià].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
mùa hè, mùa hạ. Chữ HẠ (夏): thuộc bộ TUY (夊), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 自 (TỰ) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 夏令营 (HẠ LỆNH DOANH: trại hè, khóa trại hè thanh thiếu niên). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 夏令營 HẠ LỆNH DOANH (trại hè, khóa trại hè thanh thiếu niên).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HẠ: mùa hè, mùa hạ; thường gặp trong ngữ cảnh: 夏令營 HẠ LỆNH DOANH (trại hè, khóa trại hè thanh thiếu niên).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 夏 (HẠ): mùa hè, mùa hạ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (夏令營 HẠ LỆNH DOANH (trại hè, khóa trại hè thanh thiếu niên)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hạ (夏): mùa hè, mùa hạ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 夏 (âm đọc HẠ): mùa hè, mùa hạ. Từ vựng thường đàm: 夏令營 HẠ LỆNH DOANH (trại hè, khóa trại hè thanh thiếu niên).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 夏 (âm chuẩn HẠ): mùa hè, mùa hạ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HẠ (夏): mùa hè, mùa hạ; từ ghép thông dụng: 夏令營 HẠ LỆNH DOANH (trại hè, khóa trại hè thanh thiếu niên).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 夏 [U+590F · HẠ · xià]: mùa hè, mùa hạ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “夏服”