Tiếng Anh: warn; warning
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “儆”
Chữ CẢNH (儆): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 14 nét (13 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “儆”
💡 儆 [CẢNH] → "cảnh báo". Cấu tạo có bộ NHÂN (con người, tư thế con người sải bước). 🦊
Phát âm "儆" [jǐng — thanh 3 (214)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

cảnh báo; cảnh báo
Phồn thể: 儆
Hán Việt: CẢNH
Tiếng Anh: warn; warning
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “儆”
Chữ CẢNH (儆): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 14 nét (13 nét phụ).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “儆”
Dùng trong câu
“儆”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“儆” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “儆” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 儆 (U+5106) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cảnh báo; cảnh báo. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 儆 · 人 (14 nét) · Pinyin: jǐng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cảnh báo; cảnh báo. Chữ CẢNH (儆): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 14 nét (13 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CẢNH: cảnh báo; cảnh báo.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 儆 (CẢNH): cảnh báo; cảnh báo. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cảnh (儆): cảnh báo; cảnh báo.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 儆 (âm đọc CẢNH): cảnh báo; cảnh báo.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 儆 (âm chuẩn CẢNH): cảnh báo; cảnh báo.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CẢNH (儆): cảnh báo; cảnh báo.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 儆 [U+5106 · CẢNH · jǐng]: cảnh báo; cảnh báo.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “儆”