Tiếng Anh: hall; government office; young brother; junior; I, me
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “堂弟”
Chữ ĐƯỜNG (堂): thuộc bộ THỔ (土), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: ⺌ (TIỂU) + 冖 (MỊCH) + 口 (KHẨU) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 天堂 (THIÊN ĐƯỜNG: thiên đường, chốn bồng lai tiên cảnh).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “堂弟”
💡 堂弟 [ĐƯỜNG ĐỆ] gồm 堂 (ĐƯỜNG) + 弟 (ĐỆ) → nghĩa tiếng Việt: "堂 (ĐƯỜNG): hội trường". 🦊
Phát âm "堂弟": 堂 táng (thanh 2 (35)) → 弟 dì (thanh 4 (51)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

堂 (ĐƯỜNG): hội trường; 弟 (ĐỆ): Người em trai, em nhỏ, theo sau anh chị thuận hòa.
Phồn thể: 堂弟
Hán Việt: ĐƯỜNG ĐỆ
Tiếng Anh: hall; government office; young brother; junior; I, me
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “堂弟”
Chữ ĐƯỜNG (堂): thuộc bộ THỔ (土), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: ⺌ (TIỂU) + 冖 (MỊCH) + 口 (KHẨU) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 天堂 (THIÊN ĐƯỜNG: thiên đường, chốn bồng lai tiên cảnh).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “堂弟”
Dùng trong câu
堂弟(相关词:天堂)
Cụm từ “堂弟” (ĐƯỜNG ĐỆ) — 堂 (ĐƯỜNG): hội trường; 弟 (ĐỆ): Người em trai, em nhỏ, theo sau anh chị thuận hòa.; từ liên hệ: 天堂 (THIÊN ĐƯỜNG: thiên đường, chốn bồng lai tiên cảnh).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 堂弟
Sự biến thiên dâu bể của lịch sử qua hình ảnh chim én bay vào nhà dân thường.
Âm Hán Việt: CHU TƯỚC KIỀU BIÊN DÃ THẢO HOA, Ô Y HẠNG KHẨU TỊCH DƯƠNG TÀ. CỰU THỜI VƯƠNG TẠ ĐƯỜNG TIỀN YẾN, PHI NHẬP TẦM THƯỜNG BÁCH TÍNH GIA.
“Bên cầu Chu Tước hoa cỏ dại mọc đầy, đầu ngõ Ô Y bóng chiều tà chênh chếch. Chim én trước thềm nhà họ Vương, họ Tạ thuở xưa, nay bay vào nhà dân thường trăm họ.”
Từ “堂弟” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 堂 (U+5802) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hội trường; văn phòng chính phủ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 堂 · ⺌ (Bộ TIỂU) (11 nét) · Pinyin: táng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
hội trường; văn phòng chính phủ. Chữ ĐƯỜNG (堂): thuộc bộ THỔ (土), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: ⺌ (TIỂU) + 冖 (MỊCH) + 口 (KHẨU) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 天堂 (THIÊN ĐƯỜNG: thiên đường, chốn bồng lai tiên cảnh). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 天堂 THIÊN ĐƯỜNG (thiên đường, chốn bồng lai tiên cảnh).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐƯỜNG: hội trường; văn phòng chính phủ; thường gặp trong ngữ cảnh: 天堂 THIÊN ĐƯỜNG (thiên đường, chốn bồng lai tiên cảnh).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 堂 (ĐƯỜNG): hội trường; văn phòng chính phủ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (天堂 THIÊN ĐƯỜNG (thiên đường, chốn bồng lai tiên cảnh)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đường (堂): hội trường; văn phòng chính phủ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 堂 (âm đọc ĐƯỜNG): hội trường; văn phòng chính phủ. Từ vựng thường đàm: 天堂 THIÊN ĐƯỜNG (thiên đường, chốn bồng lai tiên cảnh).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 堂 (âm chuẩn ĐƯỜNG): hội trường; văn phòng chính phủ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐƯỜNG (堂): hội trường; văn phòng chính phủ; từ ghép thông dụng: 天堂 THIÊN ĐƯỜNG (thiên đường, chốn bồng lai tiên cảnh).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 堂 [U+5802 · ĐƯỜNG · táng]: hội trường; văn phòng chính phủ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “堂弟”