Tiếng Anh: to train, training
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “培训”
Chữ BỒI (培): thuộc bộ THỔ (土), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 立 (LẬP) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 培养 (BỒI DƯỠNG: bồi dưỡng, đào tạo, nuôi cấy), 培训 (BỒI HUẤN: đào tạo, tập huấn bồi dưỡng kỹ năng), 培育 (BỒI DỤC: ươm mầm, gây giống nuôi dưỡng; bồi dưỡng nhân tài), 栽培 (TÀI BỒI: canh tác trồng trọt; bồi dưỡng nâng đỡ nhân tài).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 培训 (BỒI HUẤN) = 培 (BỒI: lấp đầy bụi bẩn, trồng trọt) + 训 (HUẤN: dạy, hướng dẫn, chú giải) → đào tạo, tập huấn bồi dưỡng kỹ năng. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "培训" đọc là péi (thanh 2) + xùn (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

đào tạo, tập huấn bồi dưỡng kỹ năng
Phồn thể: 培訓
Hán Việt: BỒI HUẤN
Tiếng Anh: to train, training
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “培训”
Chữ BỒI (培): thuộc bộ THỔ (土), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 立 (LẬP) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 培养 (BỒI DƯỠNG: bồi dưỡng, đào tạo, nuôi cấy), 培训 (BỒI HUẤN: đào tạo, tập huấn bồi dưỡng kỹ năng), 培育 (BỒI DỤC: ươm mầm, gây giống nuôi dưỡng; bồi dưỡng nhân tài), 栽培 (TÀI BỒI: canh tác trồng trọt; bồi dưỡng nâng đỡ nhân tài).
Tập viết
Dùng trong câu
国家大力推进职业技能提升行动,面向产业工人与新型职业农民开展大规模终身职业技能培训。
Nhà nước đẩy mạnh chiến dịch nâng cao kỹ năng nghề nghiệp, triển khai đào tạo tập huấn kỹ năng nghề nghiệp suốt đời trên quy mô lớn hướng tới công nhân ngành nghề và nông dân chuyên nghiệp kiểu mới.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 培训
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “培训” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 培 (U+57F9) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lấp đầy bụi bẩn; trồng trọt. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 培 · 土 (Bộ THỔ) (11 nét) · Pinyin: péi].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
lấp đầy bụi bẩn; trồng trọt. Chữ BỒI (培): thuộc bộ THỔ (土), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 立 (LẬP) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 培养 (BỒI DƯỠNG: bồi dưỡng, đào tạo, nuôi cấy), 培训 (BỒI HUẤN: đào tạo, tập huấn bồi dưỡng kỹ năng), 培育 (BỒI DỤC: ươm mầm, gây giống nuôi dưỡng; bồi dưỡng nhân tài), 栽培 (TÀI BỒI: canh tác trồng trọt; bồi dưỡng nâng đỡ nhân tài). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 培養 BỒI DƯỠNG (bồi dưỡng, đào tạo, nuôi cấy); 培訓 BỒI HUẤN (đào tạo, tập huấn bồi dưỡng kỹ năng); 培育 BỒI DỤC (ươm mầm, gây giống nuôi dưỡng; bồi dưỡng nhân tài); 栽培 TÀI BỒI (canh tác trồng trọt; bồi dưỡng nâng đỡ nhân tài).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BỒI: lấp đầy bụi bẩn; trồng trọt; thường gặp trong ngữ cảnh: 培養 BỒI DƯỠNG (bồi dưỡng, đào tạo, nuôi cấy); 培訓 BỒI HUẤN (đào tạo, tập huấn bồi dưỡng kỹ năng); 培育 BỒI DỤC (ươm mầm, gây giống nuôi dưỡng; bồi dưỡng nhân tài); 栽培 TÀI BỒI (canh tác trồng trọt; bồi dưỡng nâng đỡ nhân tài).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 培 (BỒI): lấp đầy bụi bẩn; trồng trọt. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (培養 BỒI DƯỠNG (bồi dưỡng, đào tạo, nuôi cấy); 培訓 BỒI HUẤN (đào tạo, tập huấn bồi dưỡng kỹ năng); 培育 BỒI DỤC (ươm mầm, gây giống nuôi dưỡng; bồi dưỡng nhân tài); 栽培 TÀI BỒI (canh tác trồng trọt; bồi dưỡng nâng đỡ nhân tài)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bồi (培): lấp đầy bụi bẩn; trồng trọt.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 培 (âm đọc BỒI): lấp đầy bụi bẩn; trồng trọt. Từ vựng thường đàm: 培養 BỒI DƯỠNG (bồi dưỡng, đào tạo, nuôi cấy); 培訓 BỒI HUẤN (đào tạo, tập huấn bồi dưỡng kỹ năng); 培育 BỒI DỤC (ươm mầm, gây giống nuôi dưỡng; bồi dưỡng nhân tài); 栽培 TÀI BỒI (canh tác trồng trọt; bồi dưỡng nâng đỡ nhân tài).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 培 (âm chuẩn BỒI): lấp đầy bụi bẩn; trồng trọt.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BỒI (培): lấp đầy bụi bẩn; trồng trọt; từ ghép thông dụng: 培養 BỒI DƯỠNG (bồi dưỡng, đào tạo, nuôi cấy); 培訓 BỒI HUẤN (đào tạo, tập huấn bồi dưỡng kỹ năng); 培育 BỒI DỤC (ươm mầm, gây giống nuôi dưỡng; bồi dưỡng nhân tài); 栽培 TÀI BỒI (canh tác trồng trọt; bồi dưỡng nâng đỡ nhân tài).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 培 [U+57F9 · BỒI · péi]: lấp đầy bụi bẩn; trồng trọt.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “培训”