Tiếng Anh: to pad, cushion, mat, to pay for somebody temporarily; consider, conjecture; materials, ingredients
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “垫料”
Chữ ĐIẾM (垫, phồn thể: 墊): thuộc bộ THỔ (土), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 土 (THỔ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “垫料”
💡 垫料 [ĐIẾM LIỆU] gồm 垫 (ĐIẾM) + 料 (LIỆU) → nghĩa tiếng Việt: "垫 (ĐIẾM): lót, đệm". 🦊
Phát âm "垫料": 垫 diàn (thanh 4 (51)) → 料 liào (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

垫 (ĐIẾM): lót, đệm; 料 (LIỆU): xem xét, phỏng đoán
Phồn thể: 墊料
Hán Việt: ĐIẾM LIỆU
Tiếng Anh: to pad, cushion, mat, to pay for somebody temporarily; consider, conjecture; materials, ingredients
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “垫料”
Chữ ĐIẾM (垫, phồn thể: 墊): thuộc bộ THỔ (土), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 土 (THỔ).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “垫料”
Dùng trong câu
垫料(相关词:材料)
Cụm từ “垫料” (ĐIẾM LIỆU) — 垫 (ĐIẾM): lót, đệm; 料 (LIỆU): xem xét, phỏng đoán; từ liên hệ: 材料 (TÀI LIỆU: tài liệu, vật liệu).

Câu 1/1
Từ “垫料” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 垫 (U+57AB) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lót, đệm; ứng trước tiền, trả hộ. [Giản thể: 垫 ⇄ Phồn thể: 墊 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (9 nét) · Pinyin: diàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
lót, đệm; ứng trước tiền, trả hộ. Chữ ĐIẾM (垫, phồn thể: 墊): thuộc bộ THỔ (土), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 土 (THỔ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐIẾM: lót, đệm; ứng trước tiền, trả hộ.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 墊 (ĐIẾM): lót, đệm; ứng trước tiền, trả hộ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Điếm (墊): lót, đệm; ứng trước tiền, trả hộ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 墊 (âm đọc ĐIẾM): lót, đệm; ứng trước tiền, trả hộ.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 墊 (âm chuẩn ĐIẾM): lót, đệm; ứng trước tiền, trả hộ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐIẾM (墊): lót, đệm; ứng trước tiền, trả hộ.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 墊 [U+57AB · ĐIẾM · diàn]: lót, đệm; ứng trước tiền, trả hộ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “垫料”