Tiếng Anh: coordinates
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “坐标”
Chữ TỌA (坐) là chữ hội ý, vẽ hai người (人人) ngồi đối diện nhau trên mảnh đất (土). Người xưa chưa có bàn ghế cao, thường trải chiếu ngồi bệt trên nền đất trò chuyện hoặc thiền định an tĩnh tâm can.
Hai người ngồi đối diện nhau Trên nền đất ấm chuyện trò sum vầy. Hai NHÂN (人) trên THỔ (土) an nhiên, Chữ TỌA (坐) tĩnh tại giữ miền bình yên.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 坐标 [TOẠ TIÊU] gồm 坐 (TOẠ) + 标 (TIÊU) → nghĩa tiếng Việt: "tọa độ định vị". 🦊
Phát âm "坐标" [zuòbiāo — thanh 1 (55)]: đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

tọa độ định vị
Phồn thể: 坐標
Hán Việt: TOẠ TIÊU
Tiếng Anh: coordinates
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “坐标”
Chữ TỌA (坐) là chữ hội ý, vẽ hai người (人人) ngồi đối diện nhau trên mảnh đất (土). Người xưa chưa có bàn ghế cao, thường trải chiếu ngồi bệt trên nền đất trò chuyện hoặc thiền định an tĩnh tâm can.
Hai người ngồi đối diện nhau Trên nền đất ấm chuyện trò sum vầy. Hai NHÂN (人) trên THỔ (土) an nhiên, Chữ TỌA (坐) tĩnh tại giữ miền bình yên.
Tập viết
Dùng trong câu
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 坐标
Yêu mến cảnh sắc rừng phong chiều thu đỏ rực hơn cả hoa tháng hai.
Âm Hán Việt: VIỄN THƯỢNG HÀN SƠN THẠCH ĐƯỜNG TÀ, BẠCH VÂN SINH XỨ HỮU NHÂN GIA. ĐÌNH XA TỌA ÁI PHONG LÂM VÃN, SƯƠNG DIỆP HỒNG Ư NHỊ NGUYỆT HOA.
“Đường đá nghiêng nghiêng lên núi lạnh xa xăm, nơi mây trắng sinh ra có mấy nếp nhà. Dừng xe vì yêu cảnh rừng phong buổi chiều tà, lá nhuộm sương thu còn đỏ thắm hơn hoa tháng hai.”
Từ “坐标” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 坐 (U+5750) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ngồi, đi (bằng phương tiện). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 坐 · 人 (Bộ NHÂN) (7 nét) · Pinyin: zuòbiāo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ngồi, đi (bằng phương tiện). Chữ TỌA (坐) là chữ hội ý, vẽ hai người (人人) ngồi đối diện nhau trên mảnh đất (土). Người xưa chưa có bàn ghế cao, thường trải chiếu ngồi bệt trên nền đất trò chuyện hoặc thiền định an tĩnh tâm can. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 乘坐 THỪA TOẠ (đi, ngồi (tàu, xe, máy bay)); 請坐 THỈNH TOẠ (Mời ngồi lịch sự); 坐下 TOẠ HẠ (Ngồi xuống nghỉ ngơi); 平起平坐 BÌNH KHỞI BÌNH TỌA (Ngang hàng ngang vế với nhau).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TOẠ: ngồi, đi (bằng phương tiện); thường gặp trong ngữ cảnh: 乘坐 THỪA TOẠ (đi, ngồi (tàu, xe, máy bay)); 請坐 THỈNH TOẠ (Mời ngồi lịch sự); 坐下 TOẠ HẠ (Ngồi xuống nghỉ ngơi); 平起平坐 BÌNH KHỞI BÌNH TỌA (Ngang hàng ngang vế với nhau).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 坐 (TOẠ): ngồi, đi (bằng phương tiện). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (乘坐 THỪA TOẠ (đi, ngồi (tàu, xe, máy bay)); 請坐 THỈNH TOẠ (Mời ngồi lịch sự); 坐下 TOẠ HẠ (Ngồi xuống nghỉ ngơi); 平起平坐 BÌNH KHỞI BÌNH TỌA (Ngang hàng ngang vế với nhau)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Toạ (坐): ngồi, đi (bằng phương tiện).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 坐 (âm đọc TOẠ): ngồi, đi (bằng phương tiện). Từ vựng thường đàm: 乘坐 THỪA TOẠ (đi, ngồi (tàu, xe, máy bay)); 請坐 THỈNH TOẠ (Mời ngồi lịch sự); 坐下 TOẠ HẠ (Ngồi xuống nghỉ ngơi); 平起平坐 BÌNH KHỞI BÌNH TỌA (Ngang hàng ngang vế với nhau).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 坐 (âm chuẩn TOẠ): ngồi, đi (bằng phương tiện).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TOẠ (坐): ngồi, đi (bằng phương tiện); từ ghép thông dụng: 乘坐 THỪA TOẠ (đi, ngồi (tàu, xe, máy bay)); 請坐 THỈNH TOẠ (Mời ngồi lịch sự); 坐下 TOẠ HẠ (Ngồi xuống nghỉ ngơi); 平起平坐 BÌNH KHỞI BÌNH TỌA (Ngang hàng ngang vế với nhau).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 坐 [U+5750 · TOẠ · zuòbiāo]: ngồi, đi (bằng phương tiện).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “坐标”