Tiếng Anh: round, circular, circle; gimlet, awl, drill, auger; bore; form, shape, appearance
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “圆锥形”
Chữ VIÊN (圆, phồn thể: 圓): thuộc bộ VI (囗), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 囗 (VI) + 口 (KHẨU) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 团圆 (ĐOÀN VIÊN: đoàn viên, sum họp gia đình ngày Tết), 椭圆 (THOẢ VIÊN: hình elip, bầu dục, quỹ đạo elip), 圆满 (VIÊN MÃN: viên mãn, trọn vẹn mỹ mãn thành công).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 圆锥形 [VIÊN TRUY HÌNH] gồm 圆 (VIÊN) + 锥 (TRUY) + 形 (HÌNH) → nghĩa tiếng Việt: "圆 (VIÊN): tròn, hình tròn, viên mãn". 🦊
Phát âm "圆锥形": 圆 yuán (thanh 2 (35)) → 锥 zhūi (thanh 1 (55)) → 形 xíng (thanh 2 (35)); lưu ý tròn môi giữ nguyên khẩu hình đến cuối âm. 🦊

圆 (VIÊN): tròn, hình tròn, viên mãn; 锥 (TRUY): mũi khoan, dùi, mũi khoan, mũi khoan; 形 (HÌNH): hình thức, hình dáng, diện mạo
Phồn thể: 圓錐形
Hán Việt: VIÊN TRUY HÌNH
Tiếng Anh: round, circular, circle; gimlet, awl, drill, auger; bore; form, shape, appearance
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “圆锥形”
Chữ VIÊN (圆, phồn thể: 圓): thuộc bộ VI (囗), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 囗 (VI) + 口 (KHẨU) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 团圆 (ĐOÀN VIÊN: đoàn viên, sum họp gia đình ngày Tết), 椭圆 (THOẢ VIÊN: hình elip, bầu dục, quỹ đạo elip), 圆满 (VIÊN MÃN: viên mãn, trọn vẹn mỹ mãn thành công).
Tập viết
Dùng trong câu
圆锥形(相关词:团圆)
Cụm từ “圆锥形” (VIÊN TRUY HÌNH) — 圆 (VIÊN): tròn, hình tròn, viên mãn; 锥 (TRUY): mũi khoan, dùi, mũi khoan, mũi khoan; 形 (HÌNH): hình thức, hình dáng, diện mạo; từ liên hệ: 团圆 (ĐOÀN VIÊN: đoàn viên, sum họp gia đình ngày Tết).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 圆锥形
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “圆锥形” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 圆 (U+5706) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tròn, hình tròn, viên mãn. [Giản thể: 圆 ⇄ Phồn thể: 圓 · 囗 (Bộ VI) (10 nét) · Pinyin: yuán].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tròn, hình tròn, viên mãn. Chữ VIÊN (圆, phồn thể: 圓): thuộc bộ VI (囗), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 囗 (VI) + 口 (KHẨU) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 团圆 (ĐOÀN VIÊN: đoàn viên, sum họp gia đình ngày Tết), 椭圆 (THOẢ VIÊN: hình elip, bầu dục, quỹ đạo elip), 圆满 (VIÊN MÃN: viên mãn, trọn vẹn mỹ mãn thành công). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 團圓 ĐOÀN VIÊN (đoàn viên, sum họp gia đình ngày Tết); 橢圓 THOẢ VIÊN (hình elip, bầu dục, quỹ đạo elip); 圓滿 VIÊN MÃN (viên mãn, trọn vẹn mỹ mãn thành công).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc VIÊN: tròn, hình tròn, viên mãn; thường gặp trong ngữ cảnh: 團圓 ĐOÀN VIÊN (đoàn viên, sum họp gia đình ngày Tết); 橢圓 THOẢ VIÊN (hình elip, bầu dục, quỹ đạo elip); 圓滿 VIÊN MÃN (viên mãn, trọn vẹn mỹ mãn thành công).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 圓 (VIÊN): tròn, hình tròn, viên mãn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (團圓 ĐOÀN VIÊN (đoàn viên, sum họp gia đình ngày Tết); 橢圓 THOẢ VIÊN (hình elip, bầu dục, quỹ đạo elip); 圓滿 VIÊN MÃN (viên mãn, trọn vẹn mỹ mãn thành công)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Viên (圓): tròn, hình tròn, viên mãn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 圓 (âm đọc VIÊN): tròn, hình tròn, viên mãn. Từ vựng thường đàm: 團圓 ĐOÀN VIÊN (đoàn viên, sum họp gia đình ngày Tết); 橢圓 THOẢ VIÊN (hình elip, bầu dục, quỹ đạo elip); 圓滿 VIÊN MÃN (viên mãn, trọn vẹn mỹ mãn thành công).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 圓 (âm chuẩn VIÊN): tròn, hình tròn, viên mãn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc VIÊN (圓): tròn, hình tròn, viên mãn; từ ghép thông dụng: 團圓 ĐOÀN VIÊN (đoàn viên, sum họp gia đình ngày Tết); 橢圓 THOẢ VIÊN (hình elip, bầu dục, quỹ đạo elip); 圓滿 VIÊN MÃN (viên mãn, trọn vẹn mỹ mãn thành công).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 圓 [U+5706 · VIÊN · yuán]: tròn, hình tròn, viên mãn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “圆锥形”