Tiếng Anh: to become solid, solidify; strength
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “固”
Chữ CỐ (固) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trong ngoài, bên ngoài là bộ VI (囗 - vòng tường thành bao bọc bốn phía) biểu ý, bên trong là chữ CỔ (古 - lâu đời) biểu âm kiêm biểu ý. Hình ảnh bức tường thành được xây đắp khép kín, tồn tại bền vững qua nhiều thế hệ gợi lên sự chắc chắn không gì lay chuyển nổi. Vì thế, chữ CỐ (固) mang nghĩa là kiên cố, vững chãi, đồng thời chỉ ý chí kiên định bền bỉ.
Bốn bề thành lũy chữ VI (囗), Bên trong chữ CỔ (古) trường kỳ bình an. Trải bao mưa gió gian nan, Vẫn luôn kiên CỐ (固) vững vàng chẳng lay.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 固 (âm Hán Việt: CỐ) → "Kiên cố, vững chắc, cố định, bền bỉ". 🦊
Phát âm "固" [gù — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

Kiên cố, vững chắc, cố định, bền bỉ
Phồn thể: 固
Hán Việt: CỐ
Tiếng Anh: to become solid, solidify; strength
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “固”
Chữ CỐ (固) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trong ngoài, bên ngoài là bộ VI (囗 - vòng tường thành bao bọc bốn phía) biểu ý, bên trong là chữ CỔ (古 - lâu đời) biểu âm kiêm biểu ý. Hình ảnh bức tường thành được xây đắp khép kín, tồn tại bền vững qua nhiều thế hệ gợi lên sự chắc chắn không gì lay chuyển nổi. Vì thế, chữ CỐ (固) mang nghĩa là kiên cố, vững chãi, đồng thời chỉ ý chí kiên định bền bỉ.
Bốn bề thành lũy chữ VI (囗), Bên trong chữ CỔ (古) trường kỳ bình an. Trải bao mưa gió gian nan, Vẫn luôn kiên CỐ (固) vững vàng chẳng lay.
Tập viết
Dùng trong câu
固定、固体
Từ ghép chứa chữ 固: “固定” (CỐ ĐỊNH — cố định, chắc chắn; gắn cố định); “固体” (CỐ THỂ — thể rắn, chất rắn).

Câu 1/1
Từ “固” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 固 (U+56FA) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Kiên cố, vững chắc, cố định, bền bỉ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 固 · 囗 (Bộ VI) (8 nét) · Pinyin: gù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Kiên cố, vững chắc, cố định, bền bỉ. Chữ CỐ (固) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trong ngoài, bên ngoài là bộ VI (囗 - vòng tường thành bao bọc bốn phía) biểu ý, bên trong là chữ CỔ (古 - lâu đời) biểu âm kiêm biểu ý. Hình ảnh bức tường thành được xây đắp khép kín, tồn tại bền vững qua nhiều thế hệ gợi lên sự chắc chắn không gì lay chuyển nổi. Vì thế, chữ CỐ (固) mang nghĩa là kiên cố, vững chãi, đồng thời chỉ ý chí kiên định bền bỉ. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 固定 CỐ ĐỊNH (cố định, chắc chắn; gắn cố định); 固體 CỐ THỂ (thể rắn, chất rắn); 根深蒂固 CĂN THÂM ĐẾ CỐ (ăn sâu bám rễ, thâm căn cố đế); 鞏固 CỦNG CỐ (củng cố, làm vững chắc; vững chắc); 固然 CỐ NHIÊN (tuy rằng, cố nhiên là, dẫu rằng đúng là); 固有 CỐ HỮU (vốn có, cố hữu, bản chất sẵn có).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CỐ: kiên cố, vững chắc, cố định, bền bỉ; thường gặp trong ngữ cảnh: 固定 CỐ ĐỊNH (cố định, chắc chắn; gắn cố định); 固體 CỐ THỂ (thể rắn, chất rắn); 根深蒂固 CĂN THÂM ĐẾ CỐ (ăn sâu bám rễ, thâm căn cố đế); 鞏固 CỦNG CỐ (củng cố, làm vững chắc; vững chắc); 固然 CỐ NHIÊN (tuy rằng, cố nhiên là, dẫu rằng đúng là); 固有 CỐ HỮU (vốn có, cố hữu, bản chất sẵn có).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 固 (CỐ): Kiên cố, vững chắc, cố định, bền bỉ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (固定 CỐ ĐỊNH (cố định, chắc chắn; gắn cố định); 固體 CỐ THỂ (thể rắn, chất rắn); 根深蒂固 CĂN THÂM ĐẾ CỐ (ăn sâu bám rễ, thâm căn cố đế); 鞏固 CỦNG CỐ (củng cố, làm vững chắc; vững chắc); 固然 CỐ NHIÊN (tuy rằng, cố nhiên là, dẫu rằng đúng là); 固有 CỐ HỮU (vốn có, cố hữu, bản chất sẵn có)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cố (固): Kiên cố, vững chắc, cố định, bền bỉ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 固 (âm đọc CỐ): Kiên cố, vững chắc, cố định, bền bỉ. Từ vựng thường đàm: 固定 CỐ ĐỊNH (cố định, chắc chắn; gắn cố định); 固體 CỐ THỂ (thể rắn, chất rắn); 根深蒂固 CĂN THÂM ĐẾ CỐ (ăn sâu bám rễ, thâm căn cố đế); 鞏固 CỦNG CỐ (củng cố, làm vững chắc; vững chắc); 固然 CỐ NHIÊN (tuy rằng, cố nhiên là, dẫu rằng đúng là); 固有 CỐ HỮU (vốn có, cố hữu, bản chất sẵn có).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 固 (âm chuẩn CỐ): Kiên cố, vững chắc, cố định, bền bỉ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CỐ (固): Kiên cố, vững chắc, cố định, bền bỉ; từ ghép thông dụng: 固定 CỐ ĐỊNH (cố định, chắc chắn; gắn cố định); 固體 CỐ THỂ (thể rắn, chất rắn); 根深蒂固 CĂN THÂM ĐẾ CỐ (ăn sâu bám rễ, thâm căn cố đế); 鞏固 CỦNG CỐ (củng cố, làm vững chắc; vững chắc); 固然 CỐ NHIÊN (tuy rằng, cố nhiên là, dẫu rằng đúng là); 固有 CỐ HỮU (vốn có, cố hữu, bản chất sẵn có).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 固 [U+56FA · CỐ · gù]: Kiên cố, vững chắc, cố định, bền bỉ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “固”